Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ismahila Ouedraogo 32 | |
Basilio Ndong 49 | |
Basilio Ndong 50 | |
Charles Ondo (Thay: Luis Asue) 53 | |
Iban Salvador 67 | |
Jannick Buyla Sam (Thay: Jose Machin) 67 | |
Santiago Eneme (Thay: Iban Salvador) 68 | |
Lassina Traore (Thay: Pierre Landry Kabore) 70 | |
Stephane Aziz Ki (Thay: Gustavo Sangare) 70 | |
Saidou Simpore (Thay: Ismahila Ouedraogo) 70 | |
Lassina Traore (VAR check) 71 | |
Georgi Minoungou (Thay: Bertrand Traore) 79 | |
Dorian Hanza (Thay: Loren Zuniga) 82 | |
Marvin Anieboh (Thay: Pablo Ganet) 82 | |
Marvin Anieboh (Kiến tạo: Carlos Akapo) 85 | |
Cyriaque Irie (Thay: Steeve Yago) 89 | |
Georgi Minoungou (Kiến tạo: Dango Ouattara) 90+5' | |
Edmond Tapsoba 90+8' |
Thống kê trận đấu Burkina Faso vs Equatorial Guinea


Diễn biến Burkina Faso vs Equatorial Guinea
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burkina Faso: 66%, Guinea Xích Đạo: 34%.
Jesus Owono thực hiện một pha bóng tồi tệ dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
Edmond Tapsoba đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Jesus Owono từ Guinea Xích Đạo cản phá một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
V À A A A O O O - Edmond Tapsoba từ Burkina Faso đánh đầu ghi bàn từ bóng bật ra.
Lassina Traore thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Phạt góc cho Burkina Faso.
Lassina Traore thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Guinea Xích Đạo thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng của Burkina Faso được công nhận.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, một bàn thắng tiềm năng cho Burkina Faso.
Dango Ouattara đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Georgi Minoungou ghi bàn bằng chân phải!
V À A A O O O O - Georgi Minoungou đã ghi bàn bằng chân phải!
Burkina Faso thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jannick Buyla Sam từ Guinea Xích Đạo cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.
Burkina Faso thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Guinea Xích Đạo.
Một cơ hội xuất hiện cho Dango Ouattara từ Burkina Faso nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Stephane Aziz Ki từ Burkina Faso đã thành công tìm thấy một đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Burkina Faso vs Equatorial Guinea
Burkina Faso (4-3-3): Herve Koffi (16), Steeve Yago (25), Issoufou Dayo (14), Edmond Tapsoba (12), Arsene Kouassi (26), Gustavo Sangare (20), Ismahila Ouedraogo (18), Blati Toure (22), Bertrand Traoré (10), Pierre Landry Kabore (27), Dango Ouattara (7)
Equatorial Guinea (4-1-4-1): Jesús Owono (1), Carlos Akapo (15), Esteban Obiang (21), Saúl Coco (16), Basilio Ndong (11), Omar Mascarell (5), Iban Salvador (6), Pepin (7), Pablo Ganet (22), Luis Asue (19), Lorenzo Zuniga (24)


| Thay người | |||
| 70’ | Gustavo Sangare Stephane Aziz Ki | 53’ | Luis Asue Charles Ondo |
| 70’ | Pierre Landry Kabore Lassina Franck Traore | 67’ | Jose Machin Jannick Buyla |
| 70’ | Ismahila Ouedraogo Saidou Simpore | 68’ | Iban Salvador Santiago Eneme |
| 79’ | Bertrand Traore Georgi Minoungou | 82’ | Loren Zuniga Dorian Hanza |
| 89’ | Steeve Yago Cyriaque Irie | 82’ | Pablo Ganet Marvin Anieboh |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kilian Nikiema | Santiago Eneme | ||
Cyriaque Irie | Jose Nabil Ondo | ||
Georgi Minoungou | Javier Mum | ||
Stephane Aziz Ki | Alejandro Martin Masogo | ||
Ousseni Bouda | Gael Akogo Esono | ||
Issa Kaboré | Manuel Sapunga | ||
Cedric Badolo | Pedro Obiang | ||
Mohamed Zougrana | Charles Ondo | ||
Nasser Djiga | Emilio Nsue | ||
Adamo Nagalo | Dorian Hanza | ||
Abdul Rachid Ayinde | Jannick Buyla | ||
Farid Ouedraogo | Alex Balboa | ||
Lassina Franck Traore | Marvin Anieboh | ||
Saidou Simpore | Nestor Senra | ||
Aitor Embela Gil | |||
Nhận định Burkina Faso vs Equatorial Guinea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burkina Faso
Thành tích gần đây Equatorial Guinea
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
