Thứ Bảy, 30/05/2026
Guillermo (Kiến tạo: Juanma Garcia)
15
Pablo Valcarce (Kiến tạo: Juanma Garcia)
21
Koldo Obieta
35
Koldo Obieta
81

Thống kê trận đấu Burgos CF vs SD Amorebieta

số liệu thống kê
Burgos CF
Burgos CF
SD Amorebieta
SD Amorebieta
56 Kiểm soát bóng 44
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 6
4 Việt vị 3
6 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
20 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 11

Diễn biến Burgos CF vs SD Amorebieta

Tất cả (127)
90+4'

Amorebieta được hưởng quả phạt góc của Jose Antonio Lopez Toca.

90+3'

Ném biên dành cho Amorebieta tại Municipal El Plantio.

90+3'

Jose Antonio Lopez Toca cho đội nhà được hưởng quả ném biên.

90+3'

Amorebieta được hưởng quả phạt góc của Jose Antonio Lopez Toca.

90+1'

Burgos cần phải thận trọng. Amorebieta thực hiện quả ném biên tấn công.

90'

Jose Antonio Lopez Toca thưởng cho Amorebieta một quả phát bóng lên.

90'

Burgos bị thổi còi vì lỗi việt vị.

90'

Ném biên dành cho Burgos ở Burgos.

89'

Quả phát bóng lên cho Amorebieta tại Municipal El Plantio.

88'

Julian Calero (Burgos) thay người thứ tư, Roberto Alarcon thay cho Jose Matos.

88'

Inigo Orozco đang thay thế Gorka Guruzeta cho đội khách.

87'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Burgos.

87'

Ném biên dành cho Burgos ở gần khu vực penalty.

86'

Jose Antonio Lopez Toca ra hiệu cho Burgos một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

86'

Jose Antonio Lopez Toca ra hiệu cho Amorebieta thực hiện quả ném biên bên phần sân của Burgos.

85'

Liệu Amorebieta có thể dẫn bóng từ quả ném biên bên phần sân của Burgos không?

84'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Burgos.

84'

Burgos đang dồn lên nhưng pha dứt điểm của Pablo Valcarce lại đi chệch khung thành trong gang tấc.

81' Vào! Amorebieta cân bằng tỷ số 2-2 trước Koldo Obieta ở Burgos.

Vào! Amorebieta cân bằng tỷ số 2-2 trước Koldo Obieta ở Burgos.

80'

Burgos thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

79'

Amorebieta có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Burgos CF vs SD Amorebieta

Burgos CF (3-5-2): Jose Antonio Caro (13), Aitor Cordoba (18), Miguel Rubio (12), Grego Sierra (20), Pablo Valcarce (8), Miki Munoz (22), Unai Elgezabal (14), Andy (17), Jose Matos (23), Guillermo (9), Juanma Garcia (7)

SD Amorebieta (5-3-2): Unai Marino (30), Gaizka Larrazabal (25), Aimar Sagastibelza (21), Aitor Arregi (4), Oscar Gil (22), Iker Seguin (11), Mikel Alvaro (10), Iker Bilbao (6), Alvaro Pena (18), Gorka Guruzeta (24), Koldo Obieta (9)

Burgos CF
Burgos CF
3-5-2
13
Jose Antonio Caro
18
Aitor Cordoba
12
Miguel Rubio
20
Grego Sierra
8
Pablo Valcarce
22
Miki Munoz
14
Unai Elgezabal
17
Andy
23
Jose Matos
9
Guillermo
7
Juanma Garcia
9 2
Koldo Obieta
24
Gorka Guruzeta
18
Alvaro Pena
6
Iker Bilbao
10
Mikel Alvaro
11
Iker Seguin
22
Oscar Gil
4
Aitor Arregi
21
Aimar Sagastibelza
25
Gaizka Larrazabal
30
Unai Marino
SD Amorebieta
SD Amorebieta
5-3-2
Thay người
70’
Andy
Eneko Undabarrena
29’
Gaizka Larrazabal
Mikel Zarrabeitia
70’
Juanma Garcia
Saul Berjon
76’
Mikel Alvaro
Iker Unzueta
76’
Guillermo
Alexander Alegria
88’
Gorka Guruzeta
Inigo Orozco
88’
Jose Matos
Roberto Alarcon
Cầu thủ dự bị
Claudio
Mikel Zarrabeitia
Alexander Alegria
Iker Unzueta
Roberto Alarcon
Mikel Saizar
Eneko Undabarrena
Inigo Orozco
Alfonso Herrero
Saul Berjon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/09 - 2021
31/12 - 2021
Giao hữu
23/07 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
04/12 - 2023
27/04 - 2024

Thành tích gần đây Burgos CF

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
02/04 - 2026
28/03 - 2026

Thành tích gần đây SD Amorebieta

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Giao hữu
10/08 - 2024
03/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/06 - 2024
26/05 - 2024
19/05 - 2024
12/05 - 2024
05/05 - 2024
27/04 - 2024
20/04 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander41247102679H
2DeportivoDeportivo41221182277T
3AlmeriaAlmeria41218121771B
4MalagaMalaga412010112170H
5Las PalmasLas Palmas41191391670H
6CastellonCastellon411912101869T
7Burgos CFBurgos CF411912101469T
8EibarEibar411910121367T
9CordobaCordoba4117915-460B
10AlbaceteAlbacete41161114259T
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC41161015-1358T
12Sporting GijonSporting Gijon4117717558T
13FC AndorraFC Andorra41161015958B
14GranadaGranada41121217-548B
15Real Sociedad BReal Sociedad B41121019-946B
16ValladolidValladolid41121019-1246B
17CadizCadiz41111020-1743T
18LeganesLeganes41101318-943B
19MirandesMirandes41101021-2140T
20HuescaHuesca4191022-2237B
21LeonesaLeonesa419923-2936B
22Real ZaragozaReal Zaragoza4181221-2236H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow