Thứ Ba, 10/03/2026
Hugo Rincon
31
Fer Nino
36
Miguel Atienza
50
Daniel Ojeda (Thay: Fernando Nino)
57
Daniel Ojeda (Thay: Fer Nino)
57
Joel Roca (Thay: Urko Izeta)
57
Curro Sanchez (Thay: Borja Sanchez)
57
Daniel Ojeda
66
Eduardo Espiau (Thay: Miguel Atienza)
74
Victor Parada
74
Victor Parada (Thay: Mathis Lachuer)
74
Hugo Rincon (Kiến tạo: Joel Roca)
81
Pipa
84
Pipa (Thay: Florian Miguel)
84
Thomas Rodriguez (Thay: Anderson Arroyo)
84
Inigo Cordoba
86
Santiago Homenchenko (Thay: Hugo Rincon)
88
Santiago Homenchenko (Thay: Alberto Reina)
88
Unai Eguiluz (Thay: Hugo Rincon)
88
Eduardo Espiau
90+4'
Victor Parada
90+7'
Joaquin Panichelli
90+8'
Victor Parada
90+8'
Raul Fernandez
90+8'
Victor Parada
90+10'

Thống kê trận đấu Burgos CF vs Mirandes

số liệu thống kê
Burgos CF
Burgos CF
Mirandes
Mirandes
65 Kiểm soát bóng 35
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 8
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
31 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burgos CF vs Mirandes

Tất cả (68)
90+12'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+10' Thẻ vàng cho Victor Parada.

Thẻ vàng cho Victor Parada.

90+8' Thẻ vàng cho Raul Fernandez.

Thẻ vàng cho Raul Fernandez.

90+8' Thẻ vàng cho Joaquin Panichelli.

Thẻ vàng cho Joaquin Panichelli.

90+8' ANH TA RỒI! - Victor Parada nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Victor Parada nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

90+8' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+7' Thẻ vàng cho Victor Parada.

Thẻ vàng cho Victor Parada.

90+4' Thẻ vàng cho Eduardo Espiau.

Thẻ vàng cho Eduardo Espiau.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Alberto Reina rời sân và được thay thế bởi Santiago Homenchenko.

88'

Hugo Rincon rời sân và được thay thế bởi Unai Eguiluz.

88'

Hugo Rincon rời sân và được thay thế bởi [player2].

86' Thẻ vàng cho Inigo Cordoba.

Thẻ vàng cho Inigo Cordoba.

84'

Anderson Arroyo rời sân và được thay thế bởi Thomas Rodriguez.

84'

Florian Miguel rời sân và được thay thế bởi Pipa.

84'

Florian Miguel rời sân và được thay thế bởi [player2].

81'

Joel Roca là người kiến tạo cho bàn thắng.

81' G O O O A A A L - Hugo Rincon đã trúng đích!

G O O O A A A L - Hugo Rincon đã trúng đích!

74'

Mathis Lachuer rời sân và được thay thế bởi Victor Parada.

74'

Mathis Lachuer rời sân và được thay thế bởi [player2].

74'

Miguel Atienza rời sân và được thay thế bởi Eduardo Espiau.

Đội hình xuất phát Burgos CF vs Mirandes

Burgos CF (4-4-2): Ander Cantero (13), Anderson Arroyo (4), Aitor Cordoba Querejeta (18), Lisandro Lopez (2), Florian Miguel (3), Inigo Cordoba (21), Miguel Atienza (5), Ivan Morante Ruiz (23), Borja Sanchez (10), David Gonzalez (14), Fer Nino (9)

Mirandes (5-3-2): Raúl Fernández (13), Hugo Rincon (2), Juan Gutierrez (22), Tachi (5), Pablo Tomeo (15), Julio Alonso (3), Alberto Reina (10), Jon Gorrotxategi (6), Mathis Lachuer (19), Urko Izeta (17), Joaquin Panichelli (9)

Burgos CF
Burgos CF
4-4-2
13
Ander Cantero
4
Anderson Arroyo
18
Aitor Cordoba Querejeta
2
Lisandro Lopez
3
Florian Miguel
21
Inigo Cordoba
5
Miguel Atienza
23
Ivan Morante Ruiz
10
Borja Sanchez
14
David Gonzalez
9
Fer Nino
9
Joaquin Panichelli
17
Urko Izeta
19
Mathis Lachuer
6
Jon Gorrotxategi
10
Alberto Reina
3
Julio Alonso
15
Pablo Tomeo
5
Tachi
22
Juan Gutierrez
2
Hugo Rincon
13
Raúl Fernández
Mirandes
Mirandes
5-3-2
Thay người
57’
Borja Sanchez
Curro
57’
Urko Izeta
Joel Roca
57’
Fer Nino
Daniel Ojeda
74’
Mathis Lachuer
Victor Parada
74’
Miguel Atienza
Eduardo Espiau
88’
Hugo Rincon
Unai Eguiluz Arroyo
84’
Anderson Arroyo
Thomas Rodriguez
88’
Alberto Reina
Santiago Homenchenko
84’
Florian Miguel
Pipa
Cầu thủ dự bị
Irian Ribas
Victor Parada
Eduardo Espiau
Luis López
Ian Forns
Unai Eguiluz Arroyo
Marcelo Exposito
Santiago Homenchenko
Hugo Pascual
Alex Calvo
David López
Sergio Postigo
Thomas Rodriguez
Aboubacar Bassinga
Pipa
Joel Roca
Curro
Alberto Dadie
Daniel Ojeda
Raul Navarro del Río
Loic Badiashile

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/10 - 2021
10/04 - 2022
16/10 - 2022
23/04 - 2023
10/12 - 2023
21/04 - 2024
13/10 - 2024
26/04 - 2025
17/11 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Burgos CF

Hạng 2 Tây Ban Nha
08/03 - 2026
28/02 - 2026
23/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-1
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
10/02 - 2026
03/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2917572156
2AlmeriaAlmeria2915771652
3CastellonCastellon2914781549
4DeportivoDeportivo2914781149
5Las PalmasLas Palmas29121251648
6MalagaMalaga2914691048
7Burgos CFBurgos CF291379646
8AD Ceuta FCAD Ceuta FC2913511-744
9Sporting GijonSporting Gijon2912611142
10EibarEibar2911810241
11CordobaCordoba2911810041
12FC AndorraFC Andorra2910811-438
13Real Sociedad BReal Sociedad B2910712137
14AlbaceteAlbacete299911-636
15GranadaGranada2981110135
16CadizCadiz299812-735
17LeganesLeganes2981011034
18ValladolidValladolid298912-933
19HuescaHuesca298714-1131
20LeonesaLeonesa297616-2027
21Real ZaragozaReal Zaragoza296914-1727
22MirandesMirandes296617-1924
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow