Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Selu Diallo 1 | |
(Pen) Curro Sanchez 3 | |
Juan Larios 9 | |
Fer Nino (Kiến tạo: Grego Sierra) 18 | |
Javier Fernandez Abrunedo (Thay: Agustin Emanuel Pastoriza Cacabelos) 25 | |
Bicho (Thay: Pibe) 25 | |
Fer Nino 31 | |
Curro Sanchez (Kiến tạo: Anderson Arroyo) 42 | |
(og) Aitor Cordoba 50 | |
Kevin Appin (Thay: Inigo Cordoba) 64 | |
Ivan Chapela (Thay: Curro Sanchez) 64 | |
Diego Collado (Thay: Rafael Tresaco) 72 | |
Manu Justo (Thay: Daniel Paraschiv) 72 | |
(Pen) David Gonzalez 74 | |
Mateo Mejia (Thay: Fer Nino) 81 | |
Alex Lizancos (Thay: Anderson Arroyo) 81 | |
Mateo Mejia (Kiến tạo: Ivan Chapela) 83 | |
Rodri Suarez (Thay: Eneko Satrustegui) 84 | |
Guzman Ortega (Thay: Juan Larios) 84 | |
Mario Cantero (Thay: David Gonzalez) 86 |
Thống kê trận đấu Burgos CF vs Leonesa


Diễn biến Burgos CF vs Leonesa
David Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Mario Cantero.
Juan Larios rời sân và được thay thế bởi Guzman Ortega.
Eneko Satrustegui rời sân và được thay thế bởi Rodri Suarez.
Ivan Chapela đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mateo Mejia đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Anderson Arroyo rời sân và được thay thế bởi Alex Lizancos.
Fer Nino rời sân và được thay thế bởi Mateo Mejia.
V À A A A O O O - David Gonzalez từ Burgos CF đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Daniel Paraschiv rời sân và được thay thế bởi Manu Justo.
Rafael Tresaco rời sân và được thay thế bởi Diego Collado.
Curro Sanchez rời sân và được thay thế bởi Ivan Chapela.
Inigo Cordoba rời sân và được thay thế bởi Kevin Appin.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Aitor Cordoba đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ từ Burgos CF đã ghi bàn phản lưới nhà!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Anderson Arroyo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Curro Sanchez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fer Nino.
Đội hình xuất phát Burgos CF vs Leonesa
Burgos CF (4-2-3-1): Ander Cantero (13), Anderson Arroyo (4), Aitor Cordoba Querejeta (18), Grego Sierra (8), Florian Miguel (3), Ivan Morante Ruiz (23), Miguel Atienza (5), David Gonzalez (14), Curro (16), Inigo Cordoba (21), Fer Nino (9)
Leonesa (4-2-3-1): Edgar Badía (13), Victor Garcia (24), Quique Fornos (5), Eneko Satrustegui (3), Juan Larios (33), Thiago Ojeda (28), Selu Diallo (27), Pibe (22), Luis Rodriguez Chacon (10), Rafael Tresaco (20), Daniel Paraschiv (18)


| Thay người | |||
| 64’ | Inigo Cordoba Kevin Appin | 25’ | Pibe Bicho |
| 64’ | Curro Sanchez Ivan Chapela | 72’ | Rafael Tresaco Diego Collado |
| 81’ | Anderson Arroyo Alex Lizancos | 72’ | Daniel Paraschiv Manu Justo |
| 81’ | Fer Nino Mateo Mejia | 84’ | Juan Larios Guzman Ortega |
| 86’ | David Gonzalez Mario Cantero | 84’ | Eneko Satrustegui Rodrigo Suarez Marcos |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fermin Garcia | Alvaro Diez | ||
Marc Monedero | Juan Sanchez | ||
Sergio Gonzalez | Miguel Banuz Anton | ||
Brais Martinez Prado | Arnau Rafus | ||
Mario Cantero | Guzman Ortega | ||
Alex Lizancos | Rodrigo Suarez Marcos | ||
Saul Del Cerro | Sergio Maestre Garcia | ||
Marcelo Exposito | Nico Toca | ||
Mateo Mejia | Bicho | ||
Kevin Appin | Diego Collado | ||
Ethan Ventosa | Manu Justo | ||
Ivan Chapela | Yayo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burgos CF
Thành tích gần đây Leonesa
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 16 | 5 | 7 | 20 | 53 | ||
| 2 | 28 | 14 | 7 | 7 | 17 | 49 | ||
| 3 | 28 | 14 | 7 | 7 | 13 | 49 | ||
| 4 | 28 | 14 | 7 | 7 | 13 | 49 | ||
| 5 | 28 | 14 | 5 | 9 | 10 | 47 | ||
| 6 | 28 | 11 | 12 | 5 | 12 | 45 | ||
| 7 | 28 | 13 | 5 | 10 | -3 | 44 | ||
| 8 | 28 | 12 | 7 | 9 | 4 | 43 | ||
| 9 | 27 | 11 | 8 | 8 | 4 | 41 | ||
| 10 | 27 | 12 | 5 | 10 | 2 | 41 | ||
| 11 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | ||
| 12 | 28 | 9 | 8 | 11 | -6 | 35 | ||
| 13 | 28 | 9 | 8 | 11 | -6 | 35 | ||
| 14 | 28 | 9 | 7 | 12 | -1 | 34 | ||
| 15 | 27 | 8 | 9 | 10 | 1 | 33 | ||
| 16 | 28 | 7 | 11 | 10 | -1 | 32 | ||
| 17 | 27 | 8 | 8 | 11 | -8 | 32 | ||
| 18 | 28 | 8 | 8 | 12 | -9 | 32 | ||
| 19 | 28 | 8 | 6 | 14 | -11 | 30 | ||
| 20 | 28 | 7 | 6 | 15 | -17 | 27 | ||
| 21 | 28 | 6 | 6 | 16 | -17 | 24 | ||
| 22 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch