Fer Nino rời sân và được thay thế bởi Mateo Mejia.
Israel Suero 1 | |
Alberto Jimenez 16 | |
David Gonzalez 27 | |
Inigo Cordoba 30 | |
Victor Mollejo (Thay: David Gonzalez Ballesteros) 58 | |
Kevin Appin (Thay: Inigo Cordoba) 59 | |
Victor Mollejo (Thay: Inigo Cordoba) 59 | |
Kevin Appin (Thay: David Gonzalez) 59 | |
Adam Jakobsen (Thay: Israel Suero) 65 | |
Pablo Santiago (Thay: Salva Ruiz) 65 | |
Fermin Garcia (Thay: Curro Sanchez) 75 | |
Sergio Gonzalez (Thay: Brais Martinez) 75 | |
Ronaldo (Thay: Benat Gerenabarrena) 75 | |
Ronaldo (Thay: Benat Gerenabarrena) 79 | |
Nick Markanich (Thay: Ousmane Nana Camara) 84 | |
Douglas Aurelio (Thay: Alex Calatrava) 84 | |
Mateo Mejia (Thay: Fer Nino) 86 |
Thống kê trận đấu Burgos CF vs Castellon


Diễn biến Burgos CF vs Castellon
Alex Calatrava rời sân và được thay thế bởi Douglas Aurelio.
Ousmane Nana Camara rời sân và được thay thế bởi Nick Markanich.
Benat Gerenabarrena rời sân và được thay thế bởi Ronaldo.
Benat Gerenabarrena rời sân và được thay thế bởi Ronaldo.
Brais Martinez rời sân và được thay thế bởi Sergio Gonzalez.
Curro Sanchez rời sân và được thay thế bởi Fermin Garcia.
Salva Ruiz rời sân và được thay thế bởi Pablo Santiago.
Israel Suero rời sân và được thay thế bởi Adam Jakobsen.
David Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Kevin Appin.
Inigo Cordoba rời sân và được thay thế bởi Victor Mollejo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Inigo Cordoba.
Thẻ vàng cho David Gonzalez.
Thẻ vàng cho Alberto Jimenez.
Thẻ vàng cho Israel Suero.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Burgos CF vs Castellon
Burgos CF (4-4-2): Ander Cantero (13), Alex Lizancos (2), Aitor Cordoba Querejeta (18), Grego Sierra (8), Brais Martinez Prado (22), Inigo Cordoba (21), Miguel Atienza (5), Ivan Morante Ruiz (23), David Gonzalez (14), Curro (16), Fer Nino (9)
Castellon (3-4-3): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Alberto Jimenez (5), Salva Ruiz (17), Awer Mabil (7), Diego Barri (8), Benat Gerenabarrena (15), Lucas Alcazar (12), Alex Calatrava (21), Ousmane Camara (9), Israel Suero (10)


| Thay người | |||
| 59’ | David Gonzalez Kevin Appin | 65’ | Salva Ruiz Pablo Santiago |
| 59’ | Inigo Cordoba Victor Mollejo | 65’ | Israel Suero Adam Jakobsen |
| 75’ | Brais Martinez Sergio Gonzalez | 79’ | Benat Gerenabarrena Ronaldo |
| 75’ | Curro Sanchez Fermin Garcia | 84’ | Alex Calatrava Douglas Aurelio |
| 86’ | Fer Nino Mateo Mejia | 84’ | Ousmane Nana Camara Nicholas Markanich |
| Cầu thủ dự bị | |||
Diego Gonzalez | Amir Abedzadeh | ||
Jesus Ruiz Suarez | Agustin Sienra | ||
Aitor Bunuel | Martin Conde Gomez | ||
Sergio Gonzalez | Oscar Gil | ||
Saul Del Cerro | Michal Willmann | ||
Mateo Mejia | Fabrizio Brignani | ||
Kevin Appin | Tommaso De Nipoti | ||
Marcelo Exposito | Pablo Santiago | ||
Mario Cantero | Ronaldo | ||
Fermin Garcia | Douglas Aurelio | ||
Victor Mollejo | Nicholas Markanich | ||
Mario Gonzalez | Adam Jakobsen | ||
Nhận định Burgos CF vs Castellon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burgos CF
Thành tích gần đây Castellon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 5 | 2 | 15 | 29 | ||
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | ||
| 3 | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | ||
| 4 | 15 | 8 | 4 | 3 | 10 | 28 | ||
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | ||
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 7 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 8 | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | ||
| 9 | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | ||
| 10 | 15 | 6 | 3 | 6 | -4 | 21 | ||
| 11 | 15 | 5 | 5 | 5 | 2 | 20 | ||
| 12 | 15 | 6 | 2 | 7 | -2 | 20 | ||
| 13 | 15 | 5 | 4 | 6 | -3 | 19 | ||
| 14 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 15 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 16 | 15 | 4 | 6 | 5 | -1 | 18 | ||
| 17 | 15 | 5 | 3 | 7 | -5 | 18 | ||
| 18 | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | ||
| 19 | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | ||
| 20 | 15 | 3 | 7 | 5 | -3 | 16 | ||
| 21 | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 | ||
| 22 | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
