Viking có một quả phát bóng.
![]() Peter Christiansen (Kiến tạo: Zlatko Tripic) 3 | |
![]() Jens Huseboe 13 | |
![]() Axel Kryger 14 | |
![]() Christian Landu Landu (Thay: Jens Huseboe) 46 | |
![]() Sondre Norheim (Thay: Axel Kryger) 46 | |
![]() Anders Baertelsen (Kiến tạo: Kristoffer Askildsen) 50 | |
![]() Peter Christiansen (Kiến tạo: Zlatko Tripic) 64 | |
![]() Kristian Skurve Haaland (Thay: Sanel Bojadzic) 67 | |
![]() Jon Helge Tveita (Thay: Mats Selmer Thornes) 67 | |
![]() Martin Roseth (Thay: Kristoffer Haugen) 69 | |
![]() Jakob Segadal Hansen (Thay: Peter Christiansen) 70 | |
![]() Simen Kvia-Egeskog (Thay: Sander Svendsen) 70 | |
![]() Martin Roseth (Thay: Henrik Falchener) 70 | |
![]() Viljar Vevatne (Thay: Kristoffer Haugen) 71 | |
![]() Jakob Segadal Hansen 73 | |
![]() Sondre Bjoershol (Thay: Henrik Heggheim) 78 | |
![]() Robert Undheim (Thay: Alfred Scriven) 81 | |
![]() Lasse Qvigstad (Kiến tạo: Kristian Skurve Haaland) 86 | |
![]() Simen Kvia-Egeskog 87 | |
![]() Ruben Kristensen Alte 90+3' | |
![]() Duarte Moreira 90+3' |
Thống kê trận đấu Bryne vs Viking


Diễn biến Bryne vs Viking
Bryne FK được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

Ruben Kristensen Alte (Viking) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

Duarte Miguel Ramos Moreira bị phạt thẻ cho đội nhà.
Đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Ném biên Bryne FK.
Ném biên Bryne FK.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Viking được hưởng quả đá phạt gần khu vực cấm địa.
Viking có một quả ném biên nguy hiểm.
Espen Andreas Eskas chỉ định một quả ném biên cho Viking ở phần sân của Bryne FK.
Bryne FK được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bryne FK được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Espen Andreas Eskas chỉ định một quả đá phạt cho Viking ở phần sân nhà.
Liệu Bryne FK có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Bóng đi ra ngoài sân và Viking được hưởng quả phát bóng lên.

Simen Kvia-Egeskog (Viking) nhận thẻ vàng.
Bryne FK được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Pha chơi bóng tuyệt vời từ Kristian Skurve Haland để kiến tạo bàn thắng.

Lasse Qvigstad ghi bàn rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3 tại Bryne Stadion.
Bryne FK sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Viking.
Tại Bryne, đội nhà được hưởng một quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Bryne vs Viking
Bryne (4-4-2): Jan De Boer (12), Axel Kryger (26), Jacob Haahr (5), Jens Berland Husebo (24), Lasse Qvigstad (17), Alfred Scriven (11), Eirik Franke Saunes (14), Nicklas Strunck Jakobsen (19), Mats Selmer Thornes (7), Duarte Miguel Ramos Moreira (18), Sanel Bojadzic (9)
Viking (4-3-3): Kristoffer Klaesson (13), Henrik Heggheim (5), Anders Baertelsen (21), Henrik Falchener (25), Kristoffer Haugen (23), Ruben Kristensen Alte (14), Joe Bell (8), Kristoffer Askildsen (19), Sander Svendsen (7), Peter Christiansen (20), Zlatko Tripic (10)


Thay người | |||
46’ | Jens Huseboe Christian Landu Landu | 70’ | Sander Svendsen Simen Kvia-Egeskog |
46’ | Axel Kryger Sondre Norheim | 70’ | Peter Christiansen Jakob Segadal Hansen |
67’ | Mats Selmer Thornes Jon Helge Tveita | 70’ | Henrik Falchener Martin Ove Roseth |
67’ | Sanel Bojadzic Kristian Skurve Haland | 71’ | Kristoffer Haugen Viljar Vevatne |
81’ | Alfred Scriven Robert Undheim | 78’ | Henrik Heggheim Sondre Bjørshol |
Cầu thủ dự bị | |||
Christian Landu Landu | Arild Østbø | ||
Anton Cajtoft | Simen Kvia-Egeskog | ||
Sondre Norheim | Viljar Vevatne | ||
Robert Undheim | Sondre Bjørshol | ||
Jon Helge Tveita | Hilmir Mikaelsson | ||
Dadi Gaye | Jakob Segadal Hansen | ||
Kristian Skurve Haland | Herman Johan Haugen | ||
Martin Aamot Lye | Martin Ove Roseth | ||
Vetle Auklend |
Nhận định Bryne vs Viking
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bryne
Thành tích gần đây Viking
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại