Jesper Taaje trở lại sân cho Stroemsgodset sau khi bị chấn thương nhẹ.
![]() Herman Stengel 18 | |
![]() Bent Soermo (Thay: Lars-Christopher Vilsvik) 29 | |
![]() Jacob Haahr 39 | |
![]() Fredrik Ardraa 39 | |
![]() Alie Conteh (Kiến tạo: Fredrik Ardraa) 53 | |
![]() Alfred Scriven 65 | |
![]() Lasse Qvigstad (Kiến tạo: Heine Aasen Larsen) 67 | |
![]() Mats Selmer Thornes (Thay: Kristian Skurve Haaland) 70 | |
![]() Heine Aasen Larsen 72 | |
![]() Samuel Silalahi (Thay: Johan Bakke) 72 | |
![]() James Ampofo (Thay: Alie Conteh) 72 | |
![]() Christian Landu Landu (Thay: Jesper Gregersen) 78 | |
![]() Ole Kristian Enersen (Thay: Kreshnik Krasniqi) 88 |
Thống kê trận đấu Bryne vs Stroemsgodset


Diễn biến Bryne vs Stroemsgodset
Stroemsgodset được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu đã bị tạm dừng một chút để chăm sóc cho Jesper Taaje bị chấn thương.
Phạt trực tiếp cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Phạt góc được trao cho Stroemsgodset.
Ole Enersen vào sân thay cho Kreshnik Krasniqi của đội khách.
Ole Enersen vào sân thay cho Kreshnik Krasniqi của đội khách.
Bryne FK được hưởng phạt góc do Stian Rovig Sletner trao.
Stroemsgodset có một quả phát bóng lên.
Mats Selmer Thornes của Bryne FK tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Bryne FK được hưởng phạt góc.
Stian Rovig Sletner ra hiệu cho một quả đá phạt cho Stroemsgodset ở phần sân nhà.
Cú đá phạt cho Bryne FK.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Stroemsgodset.
Bryne FK đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Alfred Scriven lại đi chệch khung thành.
Cú đá phạt cho Stroemsgodset ở phần sân nhà.
Christian Landu Landu vào sân thay cho Jesper Gregersen của Bryne FK.
Phát bóng lên cho Stroemsgodset tại Bryne Stadion.
Heine Asen Larsen của Bryne FK bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Bryne FK được hưởng phạt góc do Stian Rovig Sletner trao.
Stian Rovig Sletner trao cho Stroemsgodset một cú phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Bryne vs Stroemsgodset
Bryne (4-4-2): Jan De Boer (12), Lasse Qvigstad (17), Jacob Haahr (5), Jens Berland Husebo (24), Eirik Franke Saunes (14), Alfred Scriven (11), Jesper Gregersen (20), Lars Erik Sodal (8), Kristian Skurve Haland (23), Heine Asen Larsen (22), Duarte Miguel Ramos Moreira (18)
Stroemsgodset (4-3-3): Per Kristian Bråtveit (1), Lars Christopher Vilsvik (26), Jesper Taaje (25), Gustav Valsvik (71), Fredrik Kristensen Dahl (27), Johan Bakke (17), Herman Stengel (10), Kreshnik Krasniqi (8), Frederick Ardraa (16), Alie Conteh (20), Marko Farji (21)


Thay người | |||
70’ | Kristian Skurve Haaland Mats Selmer Thornes | 29’ | Lars-Christopher Vilsvik Bent Sormo |
78’ | Jesper Gregersen Christian Landu Landu | 72’ | Johan Bakke Samuel Silalahi |
72’ | Alie Conteh James Ampofo | ||
88’ | Kreshnik Krasniqi Ole Enersen |
Cầu thủ dự bị | |||
Anton Cajtoft | Bent Sormo | ||
Patrick Andre Wik | Sivert Westerlund | ||
Christian Landu Landu | Andreas Heredia Randen | ||
Sanel Bojadzic | Frank Stople | ||
Robert Undheim | Samuel Silalahi | ||
Jon Helge Tveita | Ole Enersen | ||
Sjur Torgersen Jonassen | James Ampofo | ||
Mats Selmer Thornes | |||
Dadi Gaye |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bryne
Thành tích gần đây Stroemsgodset
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại