KFUM Oslo được hưởng một quả phạt góc do Marius Lien trao.
![]() Sverre Hakami Sandal 27 | |
![]() Jacob Haahr 34 | |
![]() Moussa Njie (Thay: Bjoern Martin Kristensen) 64 | |
![]() Ayoub Aleesami 76 | |
![]() Mame Mor Ndiaye (Thay: David Hickson Gyedu) 76 | |
![]() Daniel Schneider (Thay: Amin Nouri) 83 | |
![]() Sanel Bojadzic (Thay: Mats Selmer Thornes) 85 | |
![]() Kristian Skurve Haaland (Thay: Alfred Scriven) 90 | |
![]() Robert Undheim (Thay: Duarte Moreira) 90 | |
![]() Christian Landu Landu (Thay: Lars Erik Soedal) 90 |
Thống kê trận đấu Bryne vs KFUM Oslo


Diễn biến Bryne vs KFUM Oslo
Bryne FK sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của KFUM Oslo.
Ném biên cho Bryne FK.
Christian Landu Landu vào sân thay cho Lars Erik Sodal của đội chủ nhà.
Bryne FK thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Robert Undheim thay thế Duarte Miguel Ramos Moreira.
Đá phạt cho KFUM Oslo ở phần sân nhà.
Bryne FK thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Kristian Skurve Haland vào thay cho Nicklas Strunck Jakobsen.
Bóng an toàn khi KFUM Oslo được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Đá phạt cho Bryne FK.
KFUM Oslo được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho KFUM Oslo.
Bryne FK đẩy bóng lên phía trước nhưng Marius Lien nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Ném biên cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Sanel Bojadzic vào sân thay Alfred Scriven cho đội chủ nhà.
Ném biên cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Đội khách thay Amin Nouri bằng Daniel Schneider.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Bryne.
Bryne FK có một quả phát bóng lên.
Liệu Bryne FK có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của KFUM Oslo không?
Marius Lien thổi phạt cho Bryne FK.

Tại Bryne Stadion, Ayoub Aleesami của đội khách đã bị phạt thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!
Đội hình xuất phát Bryne vs KFUM Oslo
Bryne (4-4-2): Jan De Boer (12), Dadi Gaye (16), Jacob Haahr (5), Jens Berland Husebo (24), Eirik Franke Saunes (14), Axel Kryger (26), Nicklas Strunck Jakobsen (19), Mats Selmer Thornes (7), Lars Erik Sodal (8), Alfred Scriven (11), Duarte Miguel Ramos Moreira (18)
KFUM Oslo (3-4-3): Emil Odegaard (1), Ayoub Aleesami (3), Fredrik Tobias Berglie (5), Mathias Tonnessen (15), Amin Nouri (33), Sverre Hakami Sandal (25), Simen Hestnes (8), Jonas Lange Hjorth (16), David Gyedu (42), Johannes Andres Hummelvoll-Nunez (9), Bjorn Martin Kristensen (22)


Thay người | |||
85’ | Mats Selmer Thornes Sanel Bojadzic | 64’ | Bjoern Martin Kristensen Moussa Njie |
90’ | Lars Erik Soedal Christian Landu Landu | 76’ | David Hickson Gyedu Mame Mor Ndiaye |
90’ | Duarte Moreira Robert Undheim | 83’ | Amin Nouri Daniel Schneider |
90’ | Alfred Scriven Kristian Skurve Haland |
Cầu thủ dự bị | |||
Anton Cajtoft | William Da Rocha | ||
Patrick Andre Wik | Daniel Schneider | ||
Christian Landu Landu | Momodou Lion Njie | ||
Sanel Bojadzic | Mansour Sinyan | ||
Robert Undheim | Moussa Njie | ||
Jon Helge Tveita | Obilor Denzel Okeke | ||
Lasse Qvigstad | Håkon Helland Hoseth | ||
Kristian Skurve Haland | Teodor Berg Haltvik | ||
Martin Aamot Lye | Mame Mor Ndiaye |
Nhận định Bryne vs KFUM Oslo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bryne
Thành tích gần đây KFUM Oslo
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại