Leo Walta rời sân và được thay thế bởi Bogdan Milovanov.
- Ezekiel Alladoh (Thay: Victor Lind)
46 - Alexander Timossi Andersson
50 - Ezekiel Alladoh (Kiến tạo: Adam Jakobsen)
55 - (Pen) Adam Jakobsen
65 - Wilmer Odefalk (Thay: Rasmus Oerqvist)
70 - Eric Bjoerkander
72 - Nabil Bahoui (Thay: Kaare Barslund)
79 - Charlie Nilden (Thay: Issiaga Camara)
85
- Victor Svensson
20 - Adam Vikman (Thay: Victor Svensson)
46 - Adam Wikman
46 - Adam Wikman (Thay: Victor Svensson)
46 - Tobias Anker (Kiến tạo: Melker Heier)
50 - Leo Walta (Kiến tạo: Bogdan Milovanov)
56 - Noel Milleskog (Thay: Isak Bjerkebo)
69 - Robbie Ure (Kiến tạo: Oscar Krusnell)
70 - Oscar Krusnell
83 - Tobias Anker
87 - Bogdan Milovanov (Thay: Leo Walta)
90
Thống kê trận đấu Brommapojkarna vs Sirius
Diễn biến Brommapojkarna vs Sirius
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Tobias Anker.
Issiaga Camara rời sân và được thay thế bởi Charlie Nilden.
V À A A A O O O - Oscar Krusnell đã ghi bàn!
Kaare Barslund rời sân và được thay thế bởi Nabil Bahoui.
Thẻ vàng cho Eric Bjoerkander.
Oscar Krusnell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Robbie Ure đã ghi bàn!
Rasmus Oerqvist rời sân và được thay thế bởi Wilmer Odefalk.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Isak Bjerkebo rời sân và được thay thế bởi Noel Milleskog.
V À A A O O O - Adam Jakobsen từ Brommapojkarna thực hiện thành công quả phạt đền!
Bogdan Milovanov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O Leo Walta đã ghi bàn!
Adam Jakobsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O Ezekiel Alladoh đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Melker Heier đã kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho Alexander Timossi Andersson.
V À A A O O O - Tobias Anker đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Victor Svensson rời sân và được thay thế bởi Adam Wikman.
Victor Lind rời sân và được thay thế bởi Ezekiel Alladoh.
Thẻ vàng cho Adam Wikman.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Victor Svensson.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Brommapojkarna vs Sirius
Brommapojkarna (4-2-3-1): Leo Cavallius (40), Alex Timossi Andersson (21), Eric Bjorkander (4), Even Hovland (3), Oliver Zanden (6), Kaare Barslund (27), Issiaga Camara (20), Victor Lind (7), Love Arrhov (31), Rasmus Örqvist (11), Adam Jakobsen (16)
Sirius (4-2-3-1): David Celic (34), Henrik Castegren (2), Simon Sandberg (15), Tobias Pajbjerg Anker (4), Oscar Krusnell (22), Victor Svensson (24), Melker Heier (10), Isak Bjerkebo (29), Leo Walta (14), Joakim Persson (7), Robbie Ure (9)
Thay người | |||
46’ | Victor Lind Ezekiel Alladoh | 46’ | Victor Svensson Adam Vikman |
70’ | Rasmus Oerqvist Wilmer Odefalk | 69’ | Isak Bjerkebo Noel Milleskog |
79’ | Kaare Barslund Nabil Bahoui | 90’ | Leo Walta Bogdan Milovanov |
85’ | Issiaga Camara Charlie NIlden |
Cầu thủ dự bị | |||
Davor Blazevic | Ismael Diawara | ||
Hlynur Freyr Karlsson | Bogdan Milovanov | ||
Adam Stroud | Herman Sjögrell | ||
Wilmer Odefalk | Adam Vikman | ||
Charlie NIlden | Noel Milleskog | ||
Anton Kurochkin | Victor Ekstrom | ||
Ezekiel Alladoh | Dennis Widgren | ||
Oskar Cotton | Neo Jonsson | ||
Nabil Bahoui | August Ljungberg |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brommapojkarna
Thành tích gần đây Sirius
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 22 | 16 | 5 | 1 | 26 | 53 | T T H T T | |
2 | 22 | 14 | 3 | 5 | 19 | 45 | T T T B B | |
3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 9 | 40 | H H B T T | |
4 | 22 | 10 | 8 | 4 | 16 | 38 | T B T H H | |
5 | 22 | 10 | 8 | 4 | 13 | 38 | T H B T B | |
6 | 22 | 12 | 2 | 8 | 4 | 38 | T T T H T | |
7 | 22 | 11 | 3 | 8 | 5 | 36 | T H B B B | |
8 | 22 | 9 | 7 | 6 | 8 | 34 | H H H T T | |
9 | 22 | 8 | 2 | 12 | 0 | 26 | T H B B T | |
10 | 22 | 7 | 5 | 10 | -6 | 26 | B B H B T | |
11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -10 | 25 | B B T T B | |
12 | 22 | 6 | 5 | 11 | -4 | 23 | H T T T B | |
13 | 22 | 6 | 3 | 13 | -25 | 21 | H B B T B | |
14 | 22 | 4 | 6 | 12 | -12 | 18 | H H H T B | |
15 | 22 | 4 | 4 | 14 | -23 | 16 | B H B B H | |
16 | 22 | 2 | 6 | 14 | -20 | 12 | H H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại