Thứ Năm, 16/04/2026
Filip Benkovic
20
(Pen) Daleho Irandust
21
Johan Hove (Kiến tạo: Bersant Celina)
44
Dino Besirovic
48
Anton Saletros
61
Kristoffer Nordfeldt
64
John Guidetti (Thay: Andronikos Kakoullis)
65
Kazper Karlsson (Thay: Bersant Celina)
65
Nabil Bahoui (Thay: Victor Lind)
69
Anton Saletros
78
Wilmer Odefalk (Thay: Love Arrhov)
82
Jere Uronen (Thay: John Guidetti)
90
Taha Ayari (Thay: Johan Hove)
90
Benjamin Hansen (Thay: Dino Besirovic)
90
Adam Jakobsen
90+8'

Thống kê trận đấu Brommapojkarna vs AIK

số liệu thống kê
Brommapojkarna
Brommapojkarna
AIK
AIK
63 Kiểm soát bóng 37
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 23
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brommapojkarna vs AIK

Tất cả (20)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Adam Jakobsen.

Thẻ vàng cho Adam Jakobsen.

90+2'

Dino Besirovic rời sân và được thay thế bởi Benjamin Hansen.

90+2'

Johan Hove rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.

90+1'

John Guidetti rời sân và được thay thế bởi Jere Uronen.

82'

Love Arrhov rời sân và được thay thế bởi Wilmer Odefalk.

78' THẺ ĐỎ! - Anton Saletros nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Anton Saletros nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

69'

Victor Lind rời sân và được thay thế bởi Nabil Bahoui.

65'

Andronikos Kakoullis rời sân và được thay thế bởi John Guidetti.

65'

Bersant Celina rời sân và được thay thế bởi Kazper Karlsson.

64' Thẻ vàng cho Kristoffer Nordfeldt.

Thẻ vàng cho Kristoffer Nordfeldt.

61' Thẻ vàng cho Anton Saletros.

Thẻ vàng cho Anton Saletros.

48' Thẻ vàng cho Dino Besirovic.

Thẻ vàng cho Dino Besirovic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Bersant Celina đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Johan Hove đã ghi bàn!

V À A A O O O - Johan Hove đã ghi bàn!

21' ANH ẤY BỎ LỠ - Daleho Irandust thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Daleho Irandust thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

20' Thẻ vàng cho Filip Benkovic.

Thẻ vàng cho Filip Benkovic.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Brommapojkarna vs AIK

Brommapojkarna (4-2-3-1): Davor Blazevic (25), Alex Timossi Andersson (21), Hlynur Freyr Karlsson (2), Even Hovland (3), Frederik Christensen (77), Love Arrhov (31), Serge-Junior Martinsson Ngouali (5), Daleho Irandust (19), Adam Jakobsen (16), Victor Lind (7), Ezekiel Alladoh (23)

AIK (5-4-1): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Filip Benkovic (32), Sotirios Papagiannopoulos (4), Thomas Isherwood (3), Dino Besirovic (19), Johan Hove (8), Anton Jonsson Saletros (7), Aron Csongvai (33), Bersant Celina (10), Andronikos Kakoullis (9)

Brommapojkarna
Brommapojkarna
4-2-3-1
25
Davor Blazevic
21
Alex Timossi Andersson
2
Hlynur Freyr Karlsson
3
Even Hovland
77
Frederik Christensen
31
Love Arrhov
5
Serge-Junior Martinsson Ngouali
19
Daleho Irandust
16
Adam Jakobsen
7
Victor Lind
23
Ezekiel Alladoh
9
Andronikos Kakoullis
10
Bersant Celina
33
Aron Csongvai
7
Anton Jonsson Saletros
8
Johan Hove
19
Dino Besirovic
3
Thomas Isherwood
4
Sotirios Papagiannopoulos
32
Filip Benkovic
17
Mads Thychosen
15
Kristoffer Nordfeldt
AIK
AIK
5-4-1
Thay người
69’
Victor Lind
Nabil Bahoui
65’
Bersant Celina
Kazper Karlsson
82’
Love Arrhov
Wilmer Odefalk
65’
Jere Uronen
John Guidetti
90’
Dino Besirovic
Benjamin Hansen
90’
John Guidetti
Jere Uronen
90’
Johan Hove
Taha Ayari
Cầu thủ dự bị
Leo Cavallius
Kalle Joelsson
Eric Bjorkander
Kazper Karlsson
Wilmer Odefalk
John Guidetti
Kamilcan Sever
Benjamin Hansen
Anton Kurochkin
Abdihakin Ali
Kevin Ackermann
Jere Uronen
Kaare Barslund
Victor Andersson
Oskar Cotton
Taha Ayari
Nabil Bahoui
Alexander Fesshaie Beraki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
14/03 - 2021
VĐQG Thụy Điển
01/07 - 2023
12/08 - 2023
Giao hữu
27/01 - 2024
VĐQG Thụy Điển
06/04 - 2024
25/08 - 2024
Giao hữu
25/01 - 2025
VĐQG Thụy Điển
25/05 - 2025
16/09 - 2025
14/04 - 2026

Thành tích gần đây Brommapojkarna

VĐQG Thụy Điển
14/04 - 2026
06/04 - 2026
Giao hữu
28/03 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
28/10 - 2025

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
14/04 - 2026
05/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
H1: 0-1
22/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 2-1
19/10 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius220056T T
2DjurgaardenDjurgaarden220026T T
3ElfsborgElfsborg211024T H
4BK HaeckenBK Haecken211024H T
5Malmo FFMalmo FF211024H T
6OergryteOergryte211024H T
7AIKAIK211014T H
8Vasteraas SKVasteraas SK211014T H
9Hammarby IFHammarby IF210113T B
10DegerforsDegerfors210103B T
11BrommapojkarnaBrommapojkarna202002H H
12Kalmar FFKalmar FF2002-20B B
13GAISGAIS2002-30B B
14Halmstads BKHalmstads BK2002-40B B
15IFK GothenburgIFK Gothenburg2002-40B B
16MjaellbyMjaellby2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow