ANH ẤY BỎ LỠ - William Hondermarck bỏ lỡ trong loạt sút phạt đền.
![]() Magnus Westergaard (Kiến tạo: Taylor Allen) 5 | |
![]() Jude Arthurs 35 | |
![]() Alex Lowry (Thay: Ewan Henderson) 46 | |
![]() Idris Odutayo (Thay: Mitchell Pinnock) 59 | |
![]() Michael Cheek (Thay: Marcus Dinanga) 60 | |
![]() Jemiah Umolu (Thay: Nicke Kabamba) 60 | |
![]() William Hondermarck (Thay: Ben Krauhaus) 60 | |
![]() Arthur Gregory (Thay: Taylor Allen) 69 | |
![]() Mekhi Savage (Thay: Junior Quitirna) 69 | |
![]() Micah Olabiyi (Thay: James Tilley) 80 | |
![]() Cameron Stones (Thay: George Abbott) 85 | |
![]() (Pen) Caolan Boyd-Munce | |
![]() (Pen) Michael Cheek | |
![]() (Pen) Mekhi Savage | |
![]() (Pen) Jude Arthurs | |
![]() (Pen) Alex Hartridge | |
![]() (Pen) Idris Odutayo | |
![]() (Pen) Alex Lowry | |
![]() (Pen) Marcus Ifill | |
![]() (Pen) Magnus Westergaard | |
![]() (Pen) Byron Webster | |
![]() (Pen) Fin Back | |
![]() (Pen) Kyle Cameron | |
![]() (Pen) Cameron Stones | |
![]() (Pen) William Hondermarck |
Thống kê trận đấu Bromley vs Wycombe Wanderers

Diễn biến Bromley vs Wycombe Wanderers


V À A A O O O - Cameron Stones thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Kyle Cameron thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Fin Back thực hiện thành công quả phạt đền!

ANH ẤY BỎ LỠ - Byron Webster bỏ lỡ trong loạt sút phạt đền.

ANH ẤY BỎ LỠ - Magnus Westergaard bỏ lỡ trong loạt sút phạt đền.

V À A A O O O - Marcus Ifill thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Alex Lowry thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Idris Odutayo thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Alex Hartridge thực hiện thành công quả phạt đền!

ANH ẤY BỎ LỠ - Jude Arthurs bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

ANH ẤY BỎ LỠ - Mekhi Savage bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.

V À A A O O O - Michael Cheek thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Caolan Boyd-Munce thực hiện thành công quả phạt đền!
Chúng tôi đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
George Abbott rời sân và được thay thế bởi Cameron Stones.
James Tilley rời sân và được thay thế bởi Micah Olabiyi.
Junior Quitirna rời sân và được thay thế bởi Mekhi Savage.
Taylor Allen rời sân và được thay thế bởi Arthur Gregory.
Ben Krauhaus rời sân và được thay thế bởi William Hondermarck.
Nicke Kabamba rời sân và được thay thế bởi Jemiah Umolu.
Đội hình xuất phát Bromley vs Wycombe Wanderers
Bromley (3-4-1-2): Sam Long (12), Byron Clark Webster (17), Omar Sowunmi (5), Kyle Cameron (6), Markus Ifill (26), Ashley Charles (4), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Ben Krauhaus (7), Marcus Dinanga (10), Nicke Kabamba (14)
Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Fin Back (22), Taylor Allen (6), Alex Hartridge (5), Dan Casey (17), George Abbott (30), Caolan Boyd-Munce (8), James Tilley (15), Magnus Westergaard (42), Ewan Henderson (20), Junior Quitirna (7)

Thay người | |||
59’ | Mitchell Pinnock Idris Odutayo | 46’ | Ewan Henderson Alex Lowry |
60’ | Marcus Dinanga Michael Cheek | 69’ | Junior Quitirna Mekhi Savage |
60’ | Ben Krauhaus William Hondermarck | 69’ | Taylor Allen Arthur Gregory |
60’ | Nicke Kabamba Jemiah Umolu | 80’ | James Tilley Micah Olabiyi |
85’ | George Abbott Cameron Stones |
Cầu thủ dự bị | |||
Grant Smith | Mekhi Savage | ||
Deji Elerewe | Stuart Moore | ||
Michael Cheek | Jack Grimmer | ||
William Hondermarck | Daniel Udoh | ||
Sam German | Anders Hagelskjaer | ||
Idris Odutayo | Alex Lowry | ||
Brooklyn Ilunga | Cameron Stones | ||
Alex Stepien-Iwumene | Arthur Gregory | ||
Jemiah Umolu | Micah Olabiyi |