Thẻ vàng cho Grant Smith.
Fletcher Holman (Kiến tạo: Aaron Drinan) 10 | |
Jude Arthurs 45+2' | |
Ashley Charles 46 | |
Michael Olakigbe (Thay: Fletcher Holman) 73 | |
Joel McGregor (Thay: Will Wright) 73 | |
Ben Middlemas (Thay: Tom Nichols) 74 | |
William Hondermarck (Thay: Jude Arthurs) 80 | |
Ben Thompson (Thay: Ben Krauhaus) 80 | |
Brooklyn Ilunga (Thay: Corey Whitely) 83 | |
Damola Ajayi (Thay: Mitchell Pinnock) 87 | |
Nicke Kabamba (Thay: Michael Cheek) 87 | |
Nicke Kabamba (Kiến tạo: Idris Odutayo) 90 | |
Joe Snowdon (Thay: Aidan Borland) 90 | |
Grant Smith 90+6' |
Thống kê trận đấu Bromley vs Swindon Town

Diễn biến Bromley vs Swindon Town
Aidan Borland rời sân và được thay thế bởi Joe Snowdon.
Idris Odutayo đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!
Michael Cheek rời sân và anh được thay thế bởi Nicke Kabamba.
Mitchell Pinnock rời sân và anh được thay thế bởi Damola Ajayi.
Corey Whitely rời sân và anh được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.
Ben Krauhaus rời sân và anh được thay thế bởi Ben Thompson.
Jude Arthurs rời sân và anh được thay thế bởi William Hondermarck.
Tom Nichols rời sân và được thay thế bởi Ben Middlemas.
Will Wright rời sân và được thay thế bởi Joel McGregor.
Fletcher Holman rời sân và được thay thế bởi Michael Olakigbe.
V À A A O O O - Ashley Charles đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jude Arthurs.
Aaron Drinan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fletcher Holman ghi bàn!
Cú sút bị chặn. Ollie Palmer (Swindon Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc, Bromley. Connor Ripley đã phá bóng ra ngoài.
Phạt góc, Bromley. Ryan Tafazolli đã phá bóng ra ngoài.
Đội hình xuất phát Bromley vs Swindon Town
Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Lakyle Samuel (22), Omar Sowunmi (5), Kyle Cameron (6), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Ben Krauhaus (7), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9)
Swindon Town (4-3-3): Connor Ripley (1), James Ball (6), Will Wright (5), Ryan Tafazolli (17), Thomas Wilson-Brown (16), Tom Nichols (7), Aidan Borland (25), Gavin Kilkenny (18), Aaron Drinan (23), Ollie Palmer (28), Fletcher Holman (24)

| Thay người | |||
| 80’ | Jude Arthurs William Hondermarck | 73’ | Will Wright Joel McGregor |
| 80’ | Ben Krauhaus Ben Thompson | 73’ | Fletcher Holman Michael Olakigbe |
| 83’ | Corey Whitely Brooklyn Ilunga | 74’ | Tom Nichols Ben Middlemas |
| 87’ | Mitchell Pinnock Oyindamola Ajayi | 90’ | Aidan Borland Joe Snowdon |
| 87’ | Michael Cheek Nicke Kabamba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oyindamola Ajayi | Ben Middlemas | ||
Brooklyn Ilunga | Darren Oldaker | ||
William Hondermarck | Billy Kirkman | ||
Nicke Kabamba | Joel McGregor | ||
Ben Thompson | Michael Olakigbe | ||
Carl Jenkinson | Joe Snowdon | ||
Sam Long | Lewis Ward | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bromley
Thành tích gần đây Swindon Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 19 | 12 | 4 | 23 | 69 | H H H T H | |
| 2 | 34 | 18 | 10 | 6 | 22 | 64 | T T H T H | |
| 3 | 34 | 17 | 11 | 6 | 29 | 62 | T T H T H | |
| 4 | 35 | 19 | 5 | 11 | 16 | 62 | T B T B H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 19 | 61 | T H B T B | |
| 6 | 35 | 14 | 14 | 7 | 11 | 56 | H T H B T | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 11 | 56 | T T B T T | |
| 8 | 34 | 15 | 10 | 9 | 11 | 55 | T H B T T | |
| 9 | 34 | 17 | 4 | 13 | 1 | 55 | B B B T B | |
| 10 | 35 | 14 | 11 | 10 | 7 | 53 | H B B T T | |
| 11 | 34 | 15 | 8 | 11 | 5 | 53 | B H B T B | |
| 12 | 34 | 13 | 10 | 11 | 10 | 49 | B H T B B | |
| 13 | 34 | 13 | 9 | 12 | 2 | 48 | H T T H T | |
| 14 | 33 | 11 | 13 | 9 | 6 | 46 | H T T T H | |
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 1 | 46 | B T B B B | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | 0 | 44 | T B B B T | |
| 17 | 35 | 10 | 8 | 17 | -20 | 38 | T T T T B | |
| 18 | 33 | 10 | 6 | 17 | -21 | 36 | B H H T H | |
| 19 | 35 | 9 | 8 | 18 | -15 | 35 | T B B B B | |
| 20 | 34 | 9 | 4 | 21 | -24 | 31 | B B B T H | |
| 21 | 35 | 6 | 10 | 19 | -23 | 28 | B B H H B | |
| 22 | 35 | 7 | 7 | 21 | -26 | 28 | B T B H T | |
| 23 | 33 | 7 | 6 | 20 | -18 | 27 | B T B B B | |
| 24 | 35 | 6 | 9 | 20 | -27 | 27 | T H T H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch