Thứ Năm, 05/03/2026
Fletcher Holman (Kiến tạo: Aaron Drinan)
10
Jude Arthurs
45+2'
Ashley Charles
46
Michael Olakigbe (Thay: Fletcher Holman)
73
Joel McGregor (Thay: Will Wright)
73
Ben Middlemas (Thay: Tom Nichols)
74
William Hondermarck (Thay: Jude Arthurs)
80
Ben Thompson (Thay: Ben Krauhaus)
80
Brooklyn Ilunga (Thay: Corey Whitely)
83
Damola Ajayi (Thay: Mitchell Pinnock)
87
Nicke Kabamba (Thay: Michael Cheek)
87
Nicke Kabamba (Kiến tạo: Idris Odutayo)
90
Joe Snowdon (Thay: Aidan Borland)
90
Grant Smith
90+6'

Thống kê trận đấu Bromley vs Swindon Town

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Swindon Town
Swindon Town
47 Kiểm soát bóng 53
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
34 Ném biên 31
9 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bromley vs Swindon Town

Tất cả (24)
90+6' Thẻ vàng cho Grant Smith.

Thẻ vàng cho Grant Smith.

90+5'

Aidan Borland rời sân và được thay thế bởi Joe Snowdon.

90'

Idris Odutayo đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90' V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!

87'

Michael Cheek rời sân và anh được thay thế bởi Nicke Kabamba.

87'

Mitchell Pinnock rời sân và anh được thay thế bởi Damola Ajayi.

83'

Corey Whitely rời sân và anh được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.

80'

Ben Krauhaus rời sân và anh được thay thế bởi Ben Thompson.

80'

Jude Arthurs rời sân và anh được thay thế bởi William Hondermarck.

74'

Tom Nichols rời sân và được thay thế bởi Ben Middlemas.

73'

Will Wright rời sân và được thay thế bởi Joel McGregor.

73'

Fletcher Holman rời sân và được thay thế bởi Michael Olakigbe.

46' V À A A O O O - Ashley Charles đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ashley Charles đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

10'

Aaron Drinan đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Fletcher Holman ghi bàn!

V À A A O O O - Fletcher Holman ghi bàn!

7'

Cú sút bị chặn. Ollie Palmer (Swindon Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.

3'

Phạt góc, Bromley. Connor Ripley đã phá bóng ra ngoài.

1'

Phạt góc, Bromley. Ryan Tafazolli đã phá bóng ra ngoài.

Đội hình xuất phát Bromley vs Swindon Town

Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Lakyle Samuel (22), Omar Sowunmi (5), Kyle Cameron (6), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Ben Krauhaus (7), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9)

Swindon Town (4-3-3): Connor Ripley (1), James Ball (6), Will Wright (5), Ryan Tafazolli (17), Thomas Wilson-Brown (16), Tom Nichols (7), Aidan Borland (25), Gavin Kilkenny (18), Aaron Drinan (23), Ollie Palmer (28), Fletcher Holman (24)

Bromley
Bromley
4-1-4-1
1
Grant Smith
22
Lakyle Samuel
5
Omar Sowunmi
6
Kyle Cameron
30
Idris Odutayo
4
Ashley Charles
18
Corey Whitely
7
Ben Krauhaus
20
Jude Arthurs
11
Mitch Pinnock
9
Michael Cheek
24
Fletcher Holman
28
Ollie Palmer
23
Aaron Drinan
18
Gavin Kilkenny
25
Aidan Borland
7
Tom Nichols
16
Thomas Wilson-Brown
17
Ryan Tafazolli
5
Will Wright
6
James Ball
1
Connor Ripley
Swindon Town
Swindon Town
4-3-3
Thay người
80’
Jude Arthurs
William Hondermarck
73’
Will Wright
Joel McGregor
80’
Ben Krauhaus
Ben Thompson
73’
Fletcher Holman
Michael Olakigbe
83’
Corey Whitely
Brooklyn Ilunga
74’
Tom Nichols
Ben Middlemas
87’
Mitchell Pinnock
Oyindamola Ajayi
90’
Aidan Borland
Joe Snowdon
87’
Michael Cheek
Nicke Kabamba
Cầu thủ dự bị
Oyindamola Ajayi
Ben Middlemas
Brooklyn Ilunga
Darren Oldaker
William Hondermarck
Billy Kirkman
Nicke Kabamba
Joel McGregor
Ben Thompson
Michael Olakigbe
Carl Jenkinson
Joe Snowdon
Sam Long
Lewis Ward

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
29/12 - 2024
21/04 - 2025
27/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Swindon Town

Hạng 4 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley35191242369H H H T H
2Cambridge UnitedCambridge United34181062264T T H T H
3MK DonsMK Dons34171162962T T H T H
4Swindon TownSwindon Town35195111662T B T B H
5Notts CountyNotts County3418791961T H B T B
6ChesterfieldChesterfield35141471156H T H B T
7Crewe AlexandraCrewe Alexandra35168111156T T B T T
8Grimsby TownGrimsby Town34151091155T H B T T
9Salford CitySalford City3417413155B B B T B
10BarnetBarnet35141110753H B B T T
11WalsallWalsall3415811553B H B T B
12Colchester UnitedColchester United341310111049B H T B B
13Fleetwood TownFleetwood Town3413912248H T T H T
14Oldham AthleticOldham Athletic3311139646H T T T H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3413714146B T B B B
16GillinghamGillingham33111111044T B B B T
17Shrewsbury TownShrewsbury Town3510817-2038T T T T B
18Cheltenham TownCheltenham Town3310617-2136B H H T H
19Tranmere RoversTranmere Rovers359818-1535T B B B B
20Bristol RoversBristol Rovers349421-2431B B B T H
21Crawley TownCrawley Town3561019-2328B B H H B
22Newport CountyNewport County357721-2628B T B H T
23BarrowBarrow337620-1827B T B B B
24Harrogate TownHarrogate Town356920-2727T H T H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow