Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Will Sutton (Thay: Jake Caprice) 19 | |
Ashley Charles 22 | |
Jesse Debrah 36 | |
Ben Thompson (Thay: Michael Cheek) 41 | |
Carl Jenkinson (Thay: Ashley Charles) 46 | |
Kane Taylor (Thay: Jack Stevens) 64 | |
Brooklyn Ilunga (Thay: Corey Whitely) 64 | |
Ben Krauhaus (Thay: William Hondermarck) 65 | |
Jamie Robson 66 | |
Idris Odutayo 74 | |
Oliver Hammond (Thay: Calum Kavanagh) 77 |
Thống kê trận đấu Bromley vs Oldham Athletic

Diễn biến Bromley vs Oldham Athletic
Calum Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Oliver Hammond.
Thẻ vàng cho Idris Odutayo.
Thẻ vàng cho Jamie Robson.
William Hondermarck rời sân và được thay thế bởi Ben Krauhaus.
Corey Whitely rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.
Jack Stevens rời sân và được thay thế bởi Kane Taylor.
Ashley Charles rời sân và được thay thế bởi Carl Jenkinson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Michael Cheek rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.
Thẻ vàng cho Jesse Debrah.
Thẻ vàng cho Ashley Charles.
Jake Caprice rời sân và được thay thế bởi Will Sutton.
Thay người, Oldham Athletic. Will Sutton vào thay Jake Caprice.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jake Caprice (Oldham Athletic).
Cú sút không thành công. Jude Arthurs (Bromley) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch sang phải.
Phạm lỗi của Will Hondermarck (Bromley).
Kane Drummond (Oldham Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn. Mitch Pinnock (Bromley) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Ashley Charles.
Nicke Kabamba (Bromley) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Đội hình xuất phát Bromley vs Oldham Athletic
Bromley (3-1-4-2): Grant Smith (1), Jesse Debrah (15), Omar Sowunmi (5), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), William Hondermarck (16), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Nicke Kabamba (14), Michael Cheek (9)
Oldham Athletic (4-4-2): Mathew Hudson (1), Jake Caprice (20), Donervon Daniels (5), Manny Monthé (6), Jamie Robson (24), Jack Stevens (11), Tom Pett (4), Ryan Woods (8), Kane Drummond (15), Mike Fondop (9), Calum Kavanagh (17)

| Thay người | |||
| 41’ | Michael Cheek Ben Thompson | 19’ | Jake Caprice Will Sutton |
| 46’ | Ashley Charles Carl Jenkinson | 64’ | Jack Stevens Kane Taylor |
| 64’ | Corey Whitely Brooklyn Ilunga | 77’ | Calum Kavanagh Oliver Hammond |
| 65’ | William Hondermarck Ben Krauhaus | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Long | Tom Donaghy | ||
Carl Jenkinson | Kane Taylor | ||
Zech Medley | Joe Garner | ||
Ben Krauhaus | Will Sutton | ||
Ben Thompson | Kai Payne | ||
Marcus Dinanga | Oliver Hammond | ||
Brooklyn Ilunga | Dynel Simeu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bromley
Thành tích gần đây Oldham Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 19 | 12 | 4 | 23 | 69 | H H H T H | |
| 2 | 34 | 18 | 10 | 6 | 22 | 64 | T T H T H | |
| 3 | 34 | 17 | 11 | 6 | 29 | 62 | T T H T H | |
| 4 | 35 | 19 | 5 | 11 | 16 | 62 | T B T B H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 19 | 61 | T H B T B | |
| 6 | 35 | 14 | 14 | 7 | 11 | 56 | H T H B T | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 11 | 56 | T T B T T | |
| 8 | 34 | 15 | 10 | 9 | 11 | 55 | T H B T T | |
| 9 | 34 | 17 | 4 | 13 | 1 | 55 | B B B T B | |
| 10 | 35 | 14 | 11 | 10 | 7 | 53 | H B B T T | |
| 11 | 34 | 15 | 8 | 11 | 5 | 53 | B H B T B | |
| 12 | 34 | 13 | 10 | 11 | 10 | 49 | B H T B B | |
| 13 | 34 | 13 | 9 | 12 | 2 | 48 | H T T H T | |
| 14 | 33 | 11 | 13 | 9 | 6 | 46 | H T T T H | |
| 15 | 34 | 13 | 7 | 14 | 1 | 46 | B T B B B | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | 0 | 44 | T B B B T | |
| 17 | 35 | 10 | 8 | 17 | -20 | 38 | T T T T B | |
| 18 | 34 | 10 | 7 | 17 | -21 | 37 | H H T H H | |
| 19 | 35 | 9 | 8 | 18 | -15 | 35 | T B B B B | |
| 20 | 34 | 9 | 4 | 21 | -24 | 31 | B B B T H | |
| 21 | 34 | 7 | 7 | 20 | -18 | 28 | T B B B H | |
| 22 | 35 | 6 | 10 | 19 | -23 | 28 | B B H H B | |
| 23 | 35 | 7 | 7 | 21 | -26 | 28 | B T B H T | |
| 24 | 35 | 6 | 9 | 20 | -27 | 27 | T H T H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch