Thứ Bảy, 28/02/2026

Trực tiếp kết quả Bromley vs Morecambe hôm nay 18-04-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 6, 18/4

Kết thúc

Bromley

Bromley

1 : 0

Morecambe

Morecambe

Hiệp một: 0-0
T6, 21:00 18/04/2025
Vòng 43 - Hạng 4 Anh
Hayes Lane
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Dữ liệu đang cập nhật

Diễn biến Bromley vs Morecambe

Tất cả (33)
29'

Cú sút được cứu thua. Danny Imray (Bromley) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm được cứu thua.

26'

Cú đánh đầu được cứu thua. Paul Lewis (Morecambe) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm được cứu thua ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Ben Tollitt với một quả tạt.

24'

Phạm lỗi của Danny Imray (Bromley).

24'

Callum Jones (Morecambe) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

23'

Deji Elerewe (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

23'

Phạm lỗi của Andy Dallas (Morecambe).

20'

Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Tom White (Morecambe).

20'

Trận đấu tiếp tục sau khi tạm dừng. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

20'

Phạm lỗi của Jude Arthurs (Bromley).

20'

Andy Dallas (Morecambe) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.

19'

Phạt góc, Morecambe. Omar Sowunmi là người phá bóng.

17'

Cú sút được cứu thua. Kamarl Grant (Bromley) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm được cứu thua ở góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Ben Thompson.

17'

Phạt góc, Bromley. Harry Burgoyne là người phá bóng.

17'

Cú đánh đầu được cứu thua. Omar Sowunmi (Bromley) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm được cứu thua ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Cameron Congreve với một quả tạt.

14'

Phạm lỗi của Ben Thompson (Bromley).

14'

Tom White (Morecambe) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

14'

Kamarl Grant (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

14'

Phạm lỗi của Lee Angol (Morecambe).

11'

Omar Sowunmi (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

11'

Phạm lỗi của Lee Angol (Morecambe).

10'

Andy Dallas (Morecambe).

Đội hình xuất phát Bromley vs Morecambe

Bromley (4-2-3-1): Grant Smith (1), Kamarl Grant (16), Omar Sowunmi (5), Deji Elerewe (3), Idris Odutayo (30), Jude Arthurs (20), Ashley Charles (4), Daniel Imray (25), Ben Thompson (32), Cameron Congreve (22), Michael Cheek (9)

Morecambe (4-2-3-1): Harry Burgoyne (1), Adam Lewis (3), Max Edward Taylor (5), Jamie Stott (6), Paul Lewis (17), Tom White (4), Yann Songo'o (24), Andy Dallas (16), Callum Jones (28), Benjamin Lee Tollitt (18), Lee Angol (10)

Bromley
Bromley
4-2-3-1
1
Grant Smith
16
Kamarl Grant
5
Omar Sowunmi
3
Deji Elerewe
30
Idris Odutayo
20
Jude Arthurs
4
Ashley Charles
25
Daniel Imray
32
Ben Thompson
22
Cameron Congreve
9
Michael Cheek
10
Lee Angol
18
Benjamin Lee Tollitt
28
Callum Jones
16
Andy Dallas
24
Yann Songo'o
4
Tom White
17
Paul Lewis
6
Jamie Stott
5
Max Edward Taylor
3
Adam Lewis
1
Harry Burgoyne
Morecambe
Morecambe
4-2-3-1
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Ryan Schofield
Harry McKirdy
Hallam Hope
Corey Whitely
Jordan Slew
Nicke Kabamba
Marcus Dackers
Brooklyn Ilunga
David Tutonda
Adam Mayor
Lennon Dobson
Maldini Kacurri
Adam Fairclough

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
21/12 - 2024
18/04 - 2025

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Morecambe

Cúp FA
15/10 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
05/04 - 2025
02/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley33181142265T T H H H
2Cambridge UnitedCambridge United3318962263B T T H T
3MK DonsMK Dons33171062961H T T H T
4Notts CountyNotts County3318782061T T H B T
5Swindon TownSwindon Town34194111661T T B T B
6Crewe AlexandraCrewe Alexandra34158111053H T T B T
7ChesterfieldChesterfield3313146953H T H T H
8Salford CitySalford City3216412252B T B B B
9BarnetBarnet34131110650T H B B T
10WalsallWalsall3214810550H B B H B
11Colchester UnitedColchester United32131091449B T B H T
12Grimsby TownGrimsby Town3213109849H H T H B
13Accrington StanleyAccrington Stanley3313713246T B T B B
14Fleetwood TownFleetwood Town3212812144B B H T T
15Oldham AthleticOldham Athletic3110129442B B H T T
16GillinghamGillingham32101111-141B T B B B
17Shrewsbury TownShrewsbury Town3410816-1938T T T T T
18Cheltenham TownCheltenham Town3310617-2136B B H H T
19Tranmere RoversTranmere Rovers339816-1235B B T B B
20Bristol RoversBristol Rovers339321-2430T B B B T
21Crawley TownCrawley Town3461018-2128B B B H H
22BarrowBarrow327619-1727B B T B B
23Harrogate TownHarrogate Town356920-2727B T H T H
24Newport CountyNewport County336621-2824H B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow