Cú sút được cứu thua. Danny Imray (Bromley) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm được cứu thua.
Diễn biến Bromley vs Morecambe
Tất cả (33)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Cú đánh đầu được cứu thua. Paul Lewis (Morecambe) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm được cứu thua ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Ben Tollitt với một quả tạt.
Phạm lỗi của Danny Imray (Bromley).
Callum Jones (Morecambe) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Deji Elerewe (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Andy Dallas (Morecambe).
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Tom White (Morecambe).
Trận đấu tiếp tục sau khi tạm dừng. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Phạm lỗi của Jude Arthurs (Bromley).
Andy Dallas (Morecambe) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạt góc, Morecambe. Omar Sowunmi là người phá bóng.
Cú sút được cứu thua. Kamarl Grant (Bromley) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm được cứu thua ở góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Ben Thompson.
Phạt góc, Bromley. Harry Burgoyne là người phá bóng.
Cú đánh đầu được cứu thua. Omar Sowunmi (Bromley) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm được cứu thua ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Cameron Congreve với một quả tạt.
Phạm lỗi của Ben Thompson (Bromley).
Tom White (Morecambe) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Kamarl Grant (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Lee Angol (Morecambe).
Omar Sowunmi (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Lee Angol (Morecambe).
Andy Dallas (Morecambe).
Phạt góc, Morecambe. Deji Elerewe là người phá bóng.
Cú sút không thành công. Michael Cheek (Bromley) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi quá cao. Được kiến tạo bởi Danny Imray.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Jude Arthurs (Bromley).
Trận đấu tiếp tục sau khi tạm dừng. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Phạt góc, Bromley. Adam Lewis phá bóng chịu phạt góc.
Phạt góc, Bromley. Max Taylor phá bóng chịu phạt góc.
Cú sút bị chặn lại. Tom White (Morecambe) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Ben Thompson (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Paul Lewis (Morecambe).
Cú sút không thành công. Deji Elerewe (Bromley) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái của khu vực sáu mét, bóng đi gần nhưng chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Omar Sowunmi với một đường chuyền bằng đầu sau tình huống cố định.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình xuất phát Bromley vs Morecambe
Bromley (4-2-3-1): Grant Smith (1), Kamarl Grant (16), Omar Sowunmi (5), Deji Elerewe (3), Idris Odutayo (30), Jude Arthurs (20), Ashley Charles (4), Daniel Imray (25), Ben Thompson (32), Cameron Congreve (22), Michael Cheek (9)
Morecambe (4-2-3-1): Harry Burgoyne (1), Adam Lewis (3), Max Edward Taylor (5), Jamie Stott (6), Paul Lewis (17), Tom White (4), Yann Songo'o (24), Andy Dallas (16), Callum Jones (28), Benjamin Lee Tollitt (18), Lee Angol (10)
Cầu thủ dự bị | |||
Sam Long | Ryan Schofield | ||
Harry McKirdy | Hallam Hope | ||
Corey Whitely | Jordan Slew | ||
Nicke Kabamba | Marcus Dackers | ||
Brooklyn Ilunga | David Tutonda | ||
Adam Mayor | Lennon Dobson | ||
Maldini Kacurri | Adam Fairclough |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bromley
Thành tích gần đây Morecambe
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T T B | |
2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T | |
3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T | |
6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H | |
7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B T | |
10 | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T | |
11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B | |
12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B T B T | |
15 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T | |
16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H | |
17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B | |
18 | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H | |
19 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B | |
20 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T | |
21 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H | |
22 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B | |
23 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại