Thứ Hai, 19/01/2026
Omotayo Adaramola (Thay: Lewis Richards)
40
Omar Sowunmi (Thay: Cameron Congreve)
64
Adam Mayor
67
Brooklyn Ilunga (Thay: Adam Mayor)
71
Tommy Leigh (Thay: Antoni Sarcevic)
77
Alexander Pattison (Thay: Brandon Khela)
77
Jamie Walker (Thay: Michael Mellon)
78
Marcus Ifill (Thay: Ashley Charles)
79
Louis Dennis (Thay: Corey Whitely)
79
Bobby Pointon (Kiến tạo: Jamie Walker)
82
Bobby Pointon
83
Michael Cheek
84
Deji Elerewe
88
Neill Byrne (Thay: Bobby Pointon)
90
Aden Baldwin
90+6'

Thống kê trận đấu Bromley vs Bradford City

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Bradford City
Bradford City
37 Kiểm soát bóng 63
9 Phạm lỗi 8
27 Ném biên 35
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bromley vs Bradford City

Tất cả (20)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Aden Baldwin.

Thẻ vàng cho Aden Baldwin.

90'

Bobby Pointon rời sân và được thay thế bởi Neill Byrne.

88' Thẻ vàng cho Deji Elerewe.

Thẻ vàng cho Deji Elerewe.

84' Thẻ vàng cho Michael Cheek.

Thẻ vàng cho Michael Cheek.

83' Thẻ vàng cho Bobby Pointon.

Thẻ vàng cho Bobby Pointon.

82'

Jamie Walker đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Bobby Pointon đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bobby Pointon đã ghi bàn!

79'

Corey Whitely rời sân và được thay thế bởi Louis Dennis.

79'

Ashley Charles rời sân và được thay thế bởi Marcus Ifill.

78'

Michael Mellon rời sân và được thay thế bởi Jamie Walker.

77'

Brandon Khela rời sân và được thay thế bởi Alexander Pattison.

77'

Antoni Sarcevic rời sân và được thay thế bởi Tommy Leigh.

71'

Adam Mayor rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.

67' Thẻ vàng cho Adam Mayor.

Thẻ vàng cho Adam Mayor.

64'

Cameron Congreve rời sân và được thay thế bởi Omar Sowunmi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Lewis Richards rời sân và được thay thế bởi Omotayo Adaramola.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Bromley vs Bradford City

Bromley (4-2-3-1): Grant Smith (1), Carl Jenkinson (6), Deji Elerewe (3), Byron Clark Webster (17), Adam Mayor (34), Jude Arthurs (20), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Ben Thompson (32), Cameron Congreve (22), Michael Cheek (9)

Bradford City (3-4-3): Sam Walker (1), Aden Baldwin (15), Paul Huntington (20), Jack Shepherd (24), Brad Halliday (2), Richard Smallwood (6), Brandon Khela (11), Lewis Richards (3), Antoni Sarcevic (10), Michael Mellon (26), Bobby Pointon (23)

Bromley
Bromley
4-2-3-1
1
Grant Smith
6
Carl Jenkinson
3
Deji Elerewe
17
Byron Clark Webster
34
Adam Mayor
20
Jude Arthurs
4
Ashley Charles
18
Corey Whitely
32
Ben Thompson
22
Cameron Congreve
9
Michael Cheek
23
Bobby Pointon
26
Michael Mellon
10
Antoni Sarcevic
3
Lewis Richards
11
Brandon Khela
6
Richard Smallwood
2
Brad Halliday
24
Jack Shepherd
20
Paul Huntington
15
Aden Baldwin
1
Sam Walker
Bradford City
Bradford City
3-4-3
Thay người
64’
Cameron Congreve
Omar Sowunmi
40’
Lewis Richards
Tayo Adaramola
71’
Adam Mayor
Brooklyn Ilunga
77’
Brandon Khela
Alex Pattison
79’
Ashley Charles
Markus Ifill
77’
Antoni Sarcevic
Tommy Leigh
79’
Corey Whitely
Louis Dennis
78’
Michael Mellon
Jamie Walker
90’
Bobby Pointon
Neill Byrne
Cầu thủ dự bị
Brooklyn Ilunga
Jamie Walker
Nicke Kabamba
Alex Pattison
Markus Ifill
Romoney Crichlow
Kamarl Grant
Tommy Leigh
Louis Dennis
Tayo Adaramola
Omar Sowunmi
Neill Byrne
Sam Long
Joe Hilton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
24/08 - 2024
26/02 - 2025

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
29/11 - 2025
H1: 0-1
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Bradford City

Hạng 3 Anh
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2615741752T T T T H
2Swindon TownSwindon Town2514471246T B T T B
3WalsallWalsall2514471146H T B B T
4Salford CitySalford City251447546T T H T T
5MK DonsMK Dons2612862044T H B H T
6Cambridge UnitedCambridge United2512851044T H T T T
7Notts CountyNotts County2512671142H B H B T
8ChesterfieldChesterfield2610115741T B H H H
9Colchester UnitedColchester United2510961139T H H T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra261169839B B T H T
11Grimsby TownGrimsby Town251078637B H T T T
12Oldham AthleticOldham Athletic258116635T H T H T
13BarnetBarnet25988535B H T T B
14GillinghamGillingham258116435B H H B T
15Fleetwood TownFleetwood Town25979134T B H B B
16Accrington StanleyAccrington Stanley259610-133B T T T B
17Tranmere RoversTranmere Rovers268810-232T B T B B
18Cheltenham TownCheltenham Town269314-1730T B B T B
19BarrowBarrow256613-1124B B T B B
20Shrewsbury TownShrewsbury Town255713-1922B B B B T
21Bristol RoversBristol Rovers256316-2421H B B T B
22Crawley TownCrawley Town264715-1819H B B B B
23Harrogate TownHarrogate Town264616-2218B B B H B
24Newport CountyNewport County254516-2017B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow