Thứ Sáu, 29/08/2025
Marcus Ifill
31
Romoney Crichlow-Noble
35
Michael Cheek (Kiến tạo: Ben Thompson)
36
Idris Odutayo (Thay: Marcus Ifill)
46
Adam Senior (Thay: Romoney Crichlow-Noble)
67
Zak Brunt (Thay: Dennis Adeniran)
67
Ryan Galvin (Thay: Idris Kanu)
72
Marcus Dinanga (Thay: Ben Thompson)
72
Mitchell Pinnock
82
Jude Arthurs (Thay: Corey Whitely)
84
Nicke Kabamba (Thay: Michael Cheek)
84
Oliver Hawkins (Thay: Nikola Tavares)
85
Deji Elerewe (Thay: Kyle Cameron)
90
Nicke Kabamba (Kiến tạo: William Hondermarck)
90+4'

Thống kê trận đấu Bromley vs Barnet

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Barnet
Barnet
36 Kiểm soát bóng 64
15 Phạm lỗi 12
25 Ném biên 28
1 Việt vị 2
2 Chuyền dài 1
6 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
13 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bromley vs Barnet

Tất cả (27)
90+4'

William Hondermarck đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!

90+3'

Kyle Cameron rời sân và được thay thế bởi Deji Elerewe.

85'

Nikola Tavares rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.

84'

Michael Cheek rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.

84'

Corey Whitely rời sân và được thay thế bởi Jude Arthurs.

82' Thẻ vàng cho Mitchell Pinnock.

Thẻ vàng cho Mitchell Pinnock.

72'

Ben Thompson rời sân và được thay thế bởi Marcus Dinanga.

72'

Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Ryan Galvin.

67'

Dennis Adeniran rời sân và được thay thế bởi Zak Brunt.

67'

Romoney Crichlow-Noble rời sân và được thay thế bởi Adam Senior.

46'

Marcus Ifill rời sân và được thay thế bởi Idris Odutayo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Ben Thompson đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!

35' Thẻ vàng cho Romoney Crichlow-Noble.

Thẻ vàng cho Romoney Crichlow-Noble.

31' Thẻ vàng cho Marcus Ifill.

Thẻ vàng cho Marcus Ifill.

13'

Danny Collinge (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.

11'

Cú sút không thành công. Ben Thompson (Bromley) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Mitch Pinnock với một quả tạt sau tình huống phạt góc.

11'

Phạt góc, Bromley. Ryan Glover đã phá bóng chịu phạt góc.

Đội hình xuất phát Bromley vs Barnet

Bromley (3-4-2-1): Grant Smith (1), Omar Sowunmi (5), Byron Clark Webster (17), Kyle Cameron (6), Markus Ifill (26), Ashley Charles (4), Ben Thompson (8), Mitch Pinnock (11), William Hondermarck (16), Corey Whitely (18), Michael Cheek (9)

Barnet (3-4-3): Cieran Slicker (29), Romoney Crichlow (24), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Kane Smith (23), Anthony Hartigan (18), Nathan Ofoborh (28), Idris Kanu (11), Dennis Adeniran (35), Joe Hugill (20), Ryan Glover (15)

Bromley
Bromley
3-4-2-1
1
Grant Smith
5
Omar Sowunmi
17
Byron Clark Webster
6
Kyle Cameron
26
Markus Ifill
4
Ashley Charles
8
Ben Thompson
11
Mitch Pinnock
16
William Hondermarck
18
Corey Whitely
9
Michael Cheek
15
Ryan Glover
20
Joe Hugill
35
Dennis Adeniran
11
Idris Kanu
28
Nathan Ofoborh
18
Anthony Hartigan
23
Kane Smith
25
Nikola Tavares
4
Daniele Collinge
24
Romoney Crichlow
29
Cieran Slicker
Barnet
Barnet
3-4-3
Thay người
46’
Marcus Ifill
Idris Odutayo
67’
Romoney Crichlow-Noble
Adam Senior
72’
Ben Thompson
Marcus Dinanga
67’
Dennis Adeniran
Zak Brunt
84’
Michael Cheek
Nicke Kabamba
72’
Idris Kanu
Ryan Galvin
84’
Corey Whitely
Jude Arthurs
85’
Nikola Tavares
Oliver Hawkins
90’
Kyle Cameron
Deji Elerewe
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Joe Wright
Deji Elerewe
Ryan Galvin
Ben Krauhaus
Adam Senior
Marcus Dinanga
Emmanuel Osadebe
Nicke Kabamba
Oliver Hawkins
Jude Arthurs
Zak Brunt
Idris Odutayo
Mark Shelton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
09/08 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Bromley

Carabao Cup
27/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng 4 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Hạng 4 Anh
09/08 - 2025
H1: 1-0
02/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
H1: 1-2
09/08 - 2025
H1: 1-0
02/08 - 2025
Carabao Cup
30/07 - 2025
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Giao hữu
23/07 - 2025
02/07 - 2025
Cúp FA
02/11 - 2024
12/10 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Crewe AlexandraCrewe Alexandra5401712T T T T B
2ChesterfieldChesterfield5401312T T T B T
3MK DonsMK Dons5320811H T T H T
4Grimsby TownGrimsby Town5320511T H T T H
5GillinghamGillingham5320511H T H T T
6BromleyBromley523039H T H T H
7WalsallWalsall530219T B T B T
8Swindon TownSwindon Town530209B T T B T
9Salford CitySalford City530209B T T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers422068H T H T
11Harrogate TownHarrogate Town522118T H H T B
12Fleetwood TownFleetwood Town522108T T H B H
13Cambridge UnitedCambridge United521207T B H T B
14BarrowBarrow5203-16B B T B T
15BarnetBarnet5203-26B B B T T
16Notts CountyNotts County512215H B B T H
17Colchester UnitedColchester United5122-15H H T B B
18Oldham AthleticOldham Athletic5041-14H H B H H
19Newport CountyNewport County5113-24H T B B B
20Bristol RoversBristol Rovers5113-34B B B H T
21Accrington StanleyAccrington Stanley4022-32H B B H
22Crawley TownCrawley Town5014-71B B B H B
23Shrewsbury TownShrewsbury Town5014-101H B B B B
24Cheltenham TownCheltenham Town5005-100B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow