Chủ Nhật, 30/11/2025
Jacob Broechner Ambaek (Kiến tạo: Benjamin Tahirovic)
20
Mats Koehlert (Thay: Sho Fukuda)
37
Noah Nartey (Kiến tạo: Marko Divkovic)
51
Frederik Emmery (Thay: Rasmus Carstensen)
63
Kevin Yakob (Thay: Nicolai Poulsen)
63
Kristian Arnstad (Kiến tạo: Tobias Bech)
68
Marko Divkovic (Kiến tạo: Noah Nartey)
69
Michael Gregoritsch (Thay: Jacob Broechner Ambaek)
72
Youssouph Badji (Thay: Patrick Mortensen)
77
Sebastian Joergensen (Thay: Markus Solbakken)
77
Stijn Spierings (Thay: Noah Nartey)
79
Oliver Villadsen (Thay: Sean Klaiber)
79
Tobias Bech (Kiến tạo: Sebastian Joergensen)
86
Eric Kahl
89
Stefen Tchamche (Thay: Gift Links)
90
Stefen Tchamche (Kiến tạo: Felix Beijmo)
90+2'

Thống kê trận đấu Broendby IF vs AGF

số liệu thống kê
Broendby IF
Broendby IF
AGF
AGF
38 Kiểm soát bóng 62
9 Phạm lỗi 10
13 Ném biên 22
2 Việt vị 1
5 Chuyền dài 9
1 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 3
9 Phản công 5
2 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Broendby IF vs AGF

Tất cả (367)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 25641.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Brondby IF: 38%, AGF: 62%.

90+7'

Felix Beijmo bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+6'

Brondby IF đang kiểm soát bóng.

90+6'

Jesper Hansen bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+6'

Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Brondby IF thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Daniel Wass giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Jesper Hansen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Brondby IF: 38%, AGF: 62%.

90+5'

Patrick Pentz bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+4'

AGF thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Felix Beijmo đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A A O O O - Stefen Tchamche từ AGF đánh đầu từ cự ly gần vào lưới.

V À A A A O O O - Stefen Tchamche từ AGF đánh đầu từ cự ly gần vào lưới.

90+2'

Felix Beijmo tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+2'

AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phát bóng lên cho AGF.

90+1'

Gift Links rời sân để được thay thế bởi Stefen Tchamche trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Michael Gregoritsch không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+1'

Luis Binks giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Broendby IF vs AGF

Broendby IF (4-2-3-1): Patrick Pentz (1), Sean Klaiber (31), Frederik Alves Ibsen (32), Luis Binks (4), Marko Divkovic (24), Daniel Wass (10), Benjamin Tahirović (8), Sho Fukuda (19), Noah Nartey (35), Nicolai Vallys (7), Jacob Broechner Ambaek (38)

AGF (3-4-3): Jesper Hansen (1), Felix Beijmo (2), Henrik Dalsgaard (3), Eric Kahl (19), Rasmus Carstensen (29), Nicolai Poulsen (6), Markus Solbakken (7), Gift Links (11), Tobias Bech (31), Patrick Mortensen (9), Kristian Arnstad (10)

Broendby IF
Broendby IF
4-2-3-1
1
Patrick Pentz
31
Sean Klaiber
32
Frederik Alves Ibsen
4
Luis Binks
24
Marko Divkovic
10
Daniel Wass
8
Benjamin Tahirović
19
Sho Fukuda
35
Noah Nartey
7
Nicolai Vallys
38
Jacob Broechner Ambaek
10
Kristian Arnstad
9
Patrick Mortensen
31
Tobias Bech
11
Gift Links
7
Markus Solbakken
6
Nicolai Poulsen
29
Rasmus Carstensen
19
Eric Kahl
3
Henrik Dalsgaard
2
Felix Beijmo
1
Jesper Hansen
AGF
AGF
3-4-3
Thay người
37’
Sho Fukuda
Mats Kohlert
63’
Nicolai Poulsen
Kevin Yakob
72’
Jacob Broechner Ambaek
Michael Gregoritsch
63’
Rasmus Carstensen
Frederik Emmery
79’
Sean Klaiber
Oliver Villadsen
77’
Markus Solbakken
Sebastian Jorgensen
79’
Noah Nartey
Stijn Spierings
77’
Patrick Mortensen
Youssouph Badji
90’
Gift Links
Stefen Erwan Tchamche
Cầu thủ dự bị
Gavin Beavers
Kevin Yakob
Oliver Villadsen
Leopold Wahlstedt
Stijn Spierings
Sebastian Jorgensen
Filip Bundgaard
Youssouph Badji
Kotaro Uchino
Stefen Erwan Tchamche
Mats Kohlert
Frederik Emmery
Mathias Jensen
Jonas Jensen-Abbew
Michael Gregoritsch
Christian Storch
Rasmus Lauritsen
Zander Grantzau

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/01 - 2021
VĐQG Đan Mạch
19/07 - 2021
13/03 - 2022
H1: 1-0
Giao hữu
02/07 - 2022
H1: 1-0
VĐQG Đan Mạch
17/07 - 2022
H1: 0-0
23/10 - 2022
H1: 1-0
17/09 - 2023
H1: 0-2
07/11 - 2023
H1: 1-0
14/04 - 2024
26/05 - 2024
11/08 - 2024
H1: 0-0
22/10 - 2024
H1: 1-0
Cúp quốc gia Đan Mạch
09/12 - 2024
H1: 0-0
16/12 - 2024
H1: 2-0
VĐQG Đan Mạch
08/04 - 2025
25/05 - 2025
H1: 2-2
21/09 - 2025
H1: 1-0
19/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Broendby IF

VĐQG Đan Mạch
23/11 - 2025
10/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
31/10 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
VĐQG Đan Mạch
28/10 - 2025
H1: 0-3
19/10 - 2025
H1: 1-0
06/10 - 2025
29/09 - 2025
H1: 3-1
Cúp quốc gia Đan Mạch
25/09 - 2025
VĐQG Đan Mạch
21/09 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây AGF

VĐQG Đan Mạch
22/11 - 2025
H1: 0-1
10/11 - 2025
04/11 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
30/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
25/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
09/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
05/10 - 2025
H1: 2-1
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
24/09 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AGFAGF1610421534H T H B T
2FC MidtjyllandFC Midtjylland169522132T T H T B
3Broendby IFBroendby IF1610151331H T T T B
4FC CopenhagenFC Copenhagen16844828B H T B T
5SoenderjyskESoenderjyskE17755326H T T T H
6ViborgViborg17728223H T T T H
7FC NordsjaellandFC Nordsjaelland16709-221T B B B T
8OBOB16556-1020T B T H H
9Randers FCRanders FC16538-618B H B B H
10SilkeborgSilkeborg16538-918T T B H B
11FredericiaFredericia163211-2211B B B B B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub162410-1310B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow