Số lượng khán giả hôm nay là 25641.
Jacob Broechner Ambaek (Kiến tạo: Benjamin Tahirovic) 20 | |
Mats Koehlert (Thay: Sho Fukuda) 37 | |
Noah Nartey (Kiến tạo: Marko Divkovic) 51 | |
Frederik Emmery (Thay: Rasmus Carstensen) 63 | |
Kevin Yakob (Thay: Nicolai Poulsen) 63 | |
Kristian Arnstad (Kiến tạo: Tobias Bech) 68 | |
Marko Divkovic (Kiến tạo: Noah Nartey) 69 | |
Michael Gregoritsch (Thay: Jacob Broechner Ambaek) 72 | |
Youssouph Badji (Thay: Patrick Mortensen) 77 | |
Sebastian Joergensen (Thay: Markus Solbakken) 77 | |
Stijn Spierings (Thay: Noah Nartey) 79 | |
Oliver Villadsen (Thay: Sean Klaiber) 79 | |
Tobias Bech (Kiến tạo: Sebastian Joergensen) 86 | |
Eric Kahl 89 | |
Stefen Tchamche (Thay: Gift Links) 90 | |
Stefen Tchamche (Kiến tạo: Felix Beijmo) 90+2' |
Thống kê trận đấu Broendby IF vs AGF


Diễn biến Broendby IF vs AGF
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Brondby IF: 38%, AGF: 62%.
Felix Beijmo bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Brondby IF đang kiểm soát bóng.
Jesper Hansen bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brondby IF thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Daniel Wass giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jesper Hansen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Brondby IF: 38%, AGF: 62%.
Patrick Pentz bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
AGF thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Felix Beijmo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Stefen Tchamche từ AGF đánh đầu từ cự ly gần vào lưới.
Felix Beijmo tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho AGF.
Gift Links rời sân để được thay thế bởi Stefen Tchamche trong một sự thay đổi chiến thuật.
Michael Gregoritsch không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Luis Binks giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Broendby IF vs AGF
Broendby IF (4-2-3-1): Patrick Pentz (1), Sean Klaiber (31), Frederik Alves Ibsen (32), Luis Binks (4), Marko Divkovic (24), Daniel Wass (10), Benjamin Tahirović (8), Sho Fukuda (19), Noah Nartey (35), Nicolai Vallys (7), Jacob Broechner Ambaek (38)
AGF (3-4-3): Jesper Hansen (1), Felix Beijmo (2), Henrik Dalsgaard (3), Eric Kahl (19), Rasmus Carstensen (29), Nicolai Poulsen (6), Markus Solbakken (7), Gift Links (11), Tobias Bech (31), Patrick Mortensen (9), Kristian Arnstad (10)


| Thay người | |||
| 37’ | Sho Fukuda Mats Kohlert | 63’ | Nicolai Poulsen Kevin Yakob |
| 72’ | Jacob Broechner Ambaek Michael Gregoritsch | 63’ | Rasmus Carstensen Frederik Emmery |
| 79’ | Sean Klaiber Oliver Villadsen | 77’ | Markus Solbakken Sebastian Jorgensen |
| 79’ | Noah Nartey Stijn Spierings | 77’ | Patrick Mortensen Youssouph Badji |
| 90’ | Gift Links Stefen Erwan Tchamche | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gavin Beavers | Kevin Yakob | ||
Oliver Villadsen | Leopold Wahlstedt | ||
Stijn Spierings | Sebastian Jorgensen | ||
Filip Bundgaard | Youssouph Badji | ||
Kotaro Uchino | Stefen Erwan Tchamche | ||
Mats Kohlert | Frederik Emmery | ||
Mathias Jensen | Jonas Jensen-Abbew | ||
Michael Gregoritsch | Christian Storch | ||
Rasmus Lauritsen | Zander Grantzau | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Broendby IF
Thành tích gần đây AGF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 4 | 2 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 2 | 16 | 9 | 5 | 2 | 21 | 32 | T T H T B | |
| 3 | 16 | 10 | 1 | 5 | 13 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 8 | 28 | B H T B T | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | H T T T H | |
| 6 | 17 | 7 | 2 | 8 | 2 | 23 | H T T T H | |
| 7 | 16 | 7 | 0 | 9 | -2 | 21 | T B B B T | |
| 8 | 16 | 5 | 5 | 6 | -10 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 16 | 5 | 3 | 8 | -6 | 18 | B H B B H | |
| 10 | 16 | 5 | 3 | 8 | -9 | 18 | T T B H B | |
| 11 | 16 | 3 | 2 | 11 | -22 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 4 | 10 | -13 | 10 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch