Thẻ vàng cho Fabrizio Cavegn.
Shaqai Forde 12 | |
Jack Sparkes (Kiến tạo: Joshua McEachran) 34 | |
Fabrizio Cavegn (Kiến tạo: Jack Sparkes) 40 | |
Nicke Kabamba (Thay: Corey Whitely) 46 | |
Jude Arthurs (Thay: William Hondermarck) 46 | |
Joel Cotterill 46 | |
Shaqai Forde 53 | |
Shaqai Forde 53 | |
Bryant Bilongo (Thay: Joel Cotterill) 62 | |
Nicke Kabamba (Kiến tạo: Deji Elerewe) 68 | |
Nicke Kabamba 70 | |
Ollie Dewsbury (Thay: Luke Thomas) 74 | |
Tom Lockyer (Thay: Alfie Kilgour) 75 | |
Brooklyn Ilunga (Thay: Marcus Ifill) 79 | |
Ben Thompson (Thay: Ben Krauhaus) 79 | |
Ben Thompson (Kiến tạo: Idris Odutayo) 81 | |
Ben Thompson 90+2' | |
Fabrizio Cavegn 90+5' |
Thống kê trận đấu Bristol Rovers vs Bromley

Diễn biến Bristol Rovers vs Bromley
V À A A O O O - Ben Thompson đã ghi bàn!
Idris Odutayo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ben Thompson đã ghi bàn!
Ben Krauhaus rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.
Marcus Ifill rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.
Alfie Kilgour rời sân và được thay thế bởi Tom Lockyer.
Luke Thomas rời sân và được thay thế bởi Ollie Dewsbury.
Thẻ vàng cho Nicke Kabamba.
Deji Elerewe đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!
Joel Cotterill rời sân và được thay thế bởi Bryant Bilongo.
THẺ ĐỎ! - Shaqai Forde nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Shaqai Forde nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Joel Cotterill.
William Hondermarck rời sân và được thay thế bởi Jude Arthurs.
Corey Whitely rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jack Sparkes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabrizio Cavegn đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Bristol Rovers vs Bromley
Bristol Rovers (4-3-3): Luke Southwood (1), Taylor Moore (4), Alfie Kilgour (5), Clinton Mola (6), Jack Sparkes (3), Josh McEachran (20), Kamil Conteh (22), Joel Cotterill (14), Luke Thomas (11), Fabrizio Cavegn (29), Shaqai Forde (7)
Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Markus Ifill (26), Deji Elerewe (3), Omar Sowunmi (5), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Ben Krauhaus (7), William Hondermarck (16), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9)

| Thay người | |||
| 62’ | Joel Cotterill Bryant Bilongo | 46’ | Corey Whitely Nicke Kabamba |
| 74’ | Luke Thomas Ollie Dewsbury | 46’ | William Hondermarck Jude Arthurs |
| 75’ | Alfie Kilgour Tom Lockyer | 79’ | Ben Krauhaus Ben Thompson |
| 79’ | Marcus Ifill Brooklyn Ilunga | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Brad Young | Sam Long | ||
Ruel Sotiriou | Kyle Cameron | ||
Tom Lockyer | Ben Thompson | ||
Alfie Chang | Nicke Kabamba | ||
Bryant Bilongo | Jude Arthurs | ||
Stephan Negru | Lakyle Samuel | ||
Ollie Dewsbury | Brooklyn Ilunga | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bristol Rovers
Thành tích gần đây Bromley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 6 | 4 | 17 | 51 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | T T B T T | |
| 3 | 24 | 13 | 4 | 7 | 9 | 43 | H H T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 4 | 43 | T T T H T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 18 | 41 | T T H B H | |
| 6 | 24 | 11 | 8 | 5 | 9 | 41 | H T H T T | |
| 7 | 25 | 10 | 10 | 5 | 7 | 40 | T T B H H | |
| 8 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | T H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 9 | 6 | 10 | 36 | B T H H T | |
| 10 | 25 | 10 | 6 | 9 | 6 | 36 | H B B T H | |
| 11 | 24 | 9 | 8 | 7 | 6 | 35 | B B H T T | |
| 12 | 24 | 9 | 7 | 8 | 5 | 34 | B B H T T | |
| 13 | 24 | 9 | 7 | 8 | 2 | 34 | T T B H B | |
| 14 | 24 | 9 | 6 | 9 | 1 | 33 | B B T T T | |
| 15 | 24 | 7 | 11 | 6 | 5 | 32 | H T H T H | |
| 16 | 24 | 7 | 11 | 6 | 3 | 32 | H B H H B | |
| 17 | 25 | 8 | 8 | 9 | 0 | 32 | B T B T B | |
| 18 | 25 | 9 | 3 | 13 | -16 | 30 | T T B B T | |
| 19 | 24 | 6 | 6 | 12 | -9 | 24 | H B B T B | |
| 20 | 24 | 6 | 3 | 15 | -23 | 21 | B H B B T | |
| 21 | 25 | 4 | 7 | 14 | -17 | 19 | B H B B B | |
| 22 | 24 | 4 | 7 | 13 | -20 | 19 | H B B B B | |
| 23 | 25 | 4 | 6 | 15 | -21 | 18 | B B B B H | |
| 24 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch