Thứ Sáu, 08/05/2026
Nahki Wells (Kiến tạo: Cameron Pring)
33
Liam Delap
45+2'
Jacob Brown
57
Antoine Semenyo (Thay: Tommy Conway)
60
Liam Delap
61
Nick Powell
69
Nick Powell (Thay: Liam Delap)
70
Mark Sykes (Thay: Joe Williams)
75
Andreas Weimann
76
Chris Martin (Thay: Andy King)
82
Jack Bonham
83
Nick Powell
84
Antoine Semenyo
89
Cameron Pring
90+5'
Tyrese Campbell
90+6'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Stoke

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Stoke
Stoke
51 Kiểm soát bóng 49
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
21 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Bristol City vs Stoke

Tất cả (26)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng cho Tyrese Campbell.

Thẻ vàng cho Tyrese Campbell.

90+5' Thẻ vàng cho Cameron Pring.

Thẻ vàng cho Cameron Pring.

89' Thẻ vàng cho Antoine Semenyo.

Thẻ vàng cho Antoine Semenyo.

84' Thẻ vàng cho Nick Powell.

Thẻ vàng cho Nick Powell.

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

83'

Andy King rời sân nhường chỗ cho Chris Martin.

83' Thẻ vàng cho Jack Bonham.

Thẻ vàng cho Jack Bonham.

83'

Andy King rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

Andy King rời sân nhường chỗ cho Chris Martin.

76' Thẻ vàng cho Andreas Weimann.

Thẻ vàng cho Andreas Weimann.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Joe Williams sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Sykes.

70'

Liam Delap rời sân nhường chỗ cho Nick Powell.

69'

Liam Delap rời sân nhường chỗ cho Nick Powell.

69'

Liam Delap rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61' Thẻ vàng cho Liam Delap.

Thẻ vàng cho Liam Delap.

60'

Tommy Conway sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Antoine Semenyo.

60'

Tommy Conway rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

57' G O O O A A A L - Jacob Brown đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jacob Brown đã trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Stoke

Bristol City (3-5-2): Max O'Leary (12), Zak Vyner (26), Andy King (10), Kal Naismith (4), Andreas Weimann (14), Joe Williams (8), Matty James (6), Cameron Pring (16), Alex Scott (7), Tommy Conway (15), Nahki Wells (21)

Stoke (3-5-2): Jack Bonham (13), Phil Jagielka (6), Harry Souttar (5), Morgan Fox (3), Jacob Brown (9), Lewis Baker (8), Jordan Thompson (15), William Smallbone (18), Josh Tymon (14), Tyrese Campbell (10), Liam Delap (17)

Bristol City
Bristol City
3-5-2
12
Max O'Leary
26
Zak Vyner
10
Andy King
4
Kal Naismith
14
Andreas Weimann
8
Joe Williams
6
Matty James
16
Cameron Pring
7
Alex Scott
15
Tommy Conway
21
Nahki Wells
17
Liam Delap
10
Tyrese Campbell
14
Josh Tymon
18
William Smallbone
15
Jordan Thompson
8
Lewis Baker
9
Jacob Brown
3
Morgan Fox
5
Harry Souttar
6
Phil Jagielka
13
Jack Bonham
Stoke
Stoke
3-5-2
Thay người
60’
Tommy Conway
Antoine Semenyo
70’
Liam Delap
Nick Powell
75’
Joe Williams
Mark Sykes
82’
Andy King
Chris Martin
Cầu thủ dự bị
George Tanner
Tarique Fosu
Sam Bell
Emre Tezgel
Antoine Semenyo
Connor Taylor
Chris Martin
Nick Powell
Mark Sykes
Gavin Kilkenny
Jay DaSilva
Aden Flint
Daniel Bentley
Josef Bursik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/09 - 2020
02/04 - 2021
25/11 - 2021
15/04 - 2022
17/12 - 2022
07/04 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
23/10 - 2024
13/02 - 2025
01/11 - 2025
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow