Chủ Nhật, 08/03/2026
Sinclair Armstrong (Thay: George Earthy)
46
Scott Twine (Kiến tạo: Ross McCrorie)
64
Sam Bell (Thay: Emil Riis Jakobsen)
65
Liam Cooper (Thay: Charlie McNeill)
71
Nathan Redmond (Thay: Jamal Lowe)
71
Sam Morsy (Thay: Adam Randell)
76
Mark Sykes (Thay: Cameron Pring)
76
Sam Bell
78
Devlan Moses (Thay: Svante Ingelsson)
87
Joe Emery (Thay: Reece Johnson)
87
Neto Borges (Thay: Rob Dickie)
87
Jarvis Thornton (Thay: Barry Bannan)
90

Thống kê trận đấu Bristol City vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
59 Kiểm soát bóng 41
7 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 7
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
23 Ném biên 20
4 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Sheffield Wednesday

Tất cả (18)
90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1'

Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Jarvis Thornton.

87'

Rob Dickie rời sân và được thay thế bởi Neto Borges.

87'

Reece Johnson rời sân và được thay thế bởi Joe Emery.

87'

Svante Ingelsson rời sân và được thay thế bởi Devlan Moses.

78' V À A A O O O - Sam Bell ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Bell ghi bàn!

76'

Cameron Pring rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.

76'

Adam Randell rời sân và được thay thế bởi Sam Morsy.

71'

Jamal Lowe rời sân và được thay thế bởi Nathan Redmond.

71'

Charlie McNeill rời sân và được thay thế bởi Liam Cooper.

65'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Sam Bell.

64'

Ross McCrorie đã kiến tạo cho bàn thắng này.

64' V À A A O O O - Scott Twine ghi bàn!

V À A A O O O - Scott Twine ghi bàn!

46'

George Earthy rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Ashton Gate, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Sheffield Wednesday

Bristol City (3-4-2-1): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Rob Dickie (16), Robert Atkinson (5), Ross McCrorie (2), Adam Randell (4), Jason Knight (12), Cameron Pring (3), George Earthy (44), Scott Twine (10), Emil Riis (18)

Sheffield Wednesday (4-2-3-1): Murphy Cooper (13), Liam Palmer (2), Gabriel Otegbayo (22), Cole McGhee (28), Reece Johnson (27), Jaden Heskey (24), Barry Bannan (10), Charlie McNiell (17), Svante Ingelsson (8), Jamal Lowe (9), Bailey Cadamarteri (18)

Bristol City
Bristol City
3-4-2-1
23
Radek Vítek
19
George Tanner
16
Rob Dickie
5
Robert Atkinson
2
Ross McCrorie
4
Adam Randell
12
Jason Knight
3
Cameron Pring
44
George Earthy
10
Scott Twine
18
Emil Riis
18
Bailey Cadamarteri
9
Jamal Lowe
8
Svante Ingelsson
17
Charlie McNiell
10
Barry Bannan
24
Jaden Heskey
27
Reece Johnson
28
Cole McGhee
22
Gabriel Otegbayo
2
Liam Palmer
13
Murphy Cooper
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-2-3-1
Thay người
46’
George Earthy
Sinclair Armstrong
71’
Charlie McNeill
Liam Cooper
65’
Emil Riis Jakobsen
Sam Bell
71’
Jamal Lowe
Nathan Redmond
76’
Adam Randell
Sam Morsy
90’
Barry Bannan
Jarvis Thornton
76’
Cameron Pring
Mark Sykes
87’
Rob Dickie
Neto Borges
Cầu thủ dự bị
Joe Lumley
Liam Cooper
Daniel Ezendu
Olaf Kobacki
Sam Bell
Logan Stretch
Leo Pecover
Joe Emery
Luke Skinner
Nathan Redmond
Sinclair Armstrong
Rio Shipston
Sam Morsy
Jarvis Thornton
Neto Borges
Devlan Moses
Mark Sykes
Favour Onukwuli
Tình hình lực lượng

Luke McNally

Không xác định

Pierce Charles

Chấn thương vai

Max Bird

Chấn thương bắp chân

Max Lowe

Chấn thương bắp chân

Joe Williams

Chấn thương mắt cá

Dominic Iorfa

Chấn thương háng

Fally Mayulu

Chấn thương hông

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Sean Fusire

Chấn thương gân kheo

Iké Ugbo

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/11 - 2023
24/02 - 2024
03/10 - 2024
23/01 - 2025
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
Cúp FA
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3MillwallMillwall361989965T B T T T
4Ipswich TownIpswich Town35181072664B T T T H
5Hull CityHull City3618612560B T T B B
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7Derby CountyDerby County3615912754T B B T T
8SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3614814250H B T B B
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249T T B T H
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149H T B B B
13Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
14SwanseaSwansea3614715-149B T H B T
15Stoke CityStoke City3613815347B H T B B
16QPRQPR3513814-847H B T B B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044B H H B T
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040T T B B H
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339T T B B H
21West BromWest Brom369918-1836H B H B H
22LeicesterLeicester36101115-935B H H B H
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow