Thứ Năm, 26/02/2026
Josh Windass
36
Pol Valentín (Thay: Liam Palmer)
46
Pol Valentin (Thay: Liam Palmer)
46
Joe Williams
48
Nahki Wells
60
Nahki Wells (Thay: Sinclair Armstrong)
60
Djeidi Gassama
61
Olaf Kobacki
61
Djeidi Gassama (Thay: Anthony Musaba)
61
Olaf Kobacki (Thay: Josh Windass)
61
Mark Sykes
71
Mark Sykes (Thay: Anis Mehmeti)
71
Michael Smith (Thay: Ike Ugbo)
73
Mark Sykes
82
Jamal Lowe (Thay: Olaf Kobacki)
83
Max Bird
84
Max Bird (Thay: Scott Twine)
84

Thống kê trận đấu Bristol City vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
59 Kiểm soát bóng 41
2 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
31 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Sheffield Wednesday

Tất cả (16)
84'

Scott Twine sẽ rời sân và được thay thế bởi Max Bird.

83'

Olaf Kobacki rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.

82' Thẻ vàng cho Mark Sykes.

Thẻ vàng cho Mark Sykes.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

71'

Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.

61'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Olaf Kobacki.

61'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

60'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

60'

Sinclair Armstrong sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].

48' Thẻ vàng cho Joe Williams.

Thẻ vàng cho Joe Williams.

46'

Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36' Thẻ vàng cho Josh Windass.

Thẻ vàng cho Josh Windass.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Sheffield Wednesday

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (14), Luke McNally (15), Cameron Pring (3), Joe Williams (8), Jason Knight (12), Scott Twine (10), Yu Hirakawa (7), Anis Mehmeti (11), Sinclair Armstrong (30)

Sheffield Wednesday (3-4-3): James Beadle (1), Liam Palmer (2), Di'Shon Bernard (5), Akin Famewo (23), Yan Valery (27), Shea Charles (44), Barry Bannan (10), Marvin Johnson (18), Josh Windass (11), Iké Ugbo (12), Anthony Musaba (45)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
1
Max O'Leary
19
George Tanner
14
Zak Vyner
15
Luke McNally
3
Cameron Pring
8
Joe Williams
12
Jason Knight
10
Scott Twine
7
Yu Hirakawa
11
Anis Mehmeti
30
Sinclair Armstrong
45
Anthony Musaba
12
Iké Ugbo
11
Josh Windass
18
Marvin Johnson
10
Barry Bannan
44
Shea Charles
27
Yan Valery
23
Akin Famewo
5
Di'Shon Bernard
2
Liam Palmer
1
James Beadle
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-3
Thay người
60’
Sinclair Armstrong
Nahki Wells
46’
Liam Palmer
Pol Valentín
71’
Anis Mehmeti
Mark Sykes
61’
Anthony Musaba
Djeidi Gassama
84’
Scott Twine
Max Bird
61’
Jamal Lowe
Olaf Kobacki
73’
Ike Ugbo
Michael Smith
83’
Olaf Kobacki
Jamal Lowe
Cầu thủ dự bị
Max Bird
Pierce Charles
Stefan Bajic
Max Lowe
Kal Naismith
Pol Valentín
Mark Sykes
Svante Ingelsson
Marcus McGuane
Djeidi Gassama
George Earthy
Jamal Lowe
Fally Mayulu
Michael Smith
Nahki Wells
Olaf Kobacki
Ross McCrorie
Michael Ihiekwe
Tình hình lực lượng

Robert Atkinson

Va chạm

Ben Hamer

Không xác định

Rob Dickie

Chấn thương gân kheo

Dominic Iorfa

Không xác định

Ayman Benarous

Chấn thương dây chằng chéo

Nathaniel Chalobah

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/11 - 2023
24/02 - 2024
03/10 - 2024
23/01 - 2025
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763
3MillwallMillwall341789559
4Ipswich TownIpswich Town3216972257
5Hull CityHull City3317610757
6WrexhamWrexham3414128854
7SouthamptonSouthampton34131110950
8Bristol CityBristol City3414812550
9Preston North EndPreston North End3412139349
10Birmingham CityBirmingham City34131011249
11Derby CountyDerby County3413912448
12WatfordWatford34121210348
13Stoke CityStoke City3413813647
14QPRQPR3413813-647
15SwanseaSwansea3413714046
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045
17Norwich CityNorwich City3412616142
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041
19PortsmouthPortsmouth3310914-939
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138
21West BromWest Brom349817-1735
22LeicesterLeicester34101014-734
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow