Chủ Nhật, 26/04/2026
C. Pring
4
Cameron Pring
4
Thomas Cannon
20
Mark Sykes
23
Gustavo Hamer (Thay: Djibril Soumare)
46
Andre Brooks (Thay: Leo Hjelde)
46
Andre Brooks
66
Patrick Bamford
69
Delano Burgzorg (Thay: Emil Riis Jakobsen)
74
Ollie Arblaster (Thay: Joe Rothwell)
74
George Earthy (Thay: Max Bird)
75
Ki-Jana Hoever (Thay: Femi Seriki)
80
Sam Bell (Thay: Mark Sykes)
82
Callum O'Hare (Thay: Sydie Peck)
87
Tomi Horvat (Thay: Scott Twine)
89

Thống kê trận đấu Bristol City vs Sheffield United

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Sheffield United
Sheffield United
47 Kiểm soát bóng 53
1 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 8
0 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 0
12 Ném biên 23
1 Chuyền dài 7
2 Cú sút bị chặn 6
18 Phát bóng 3

Diễn biến Bristol City vs Sheffield United

Tất cả (19)
90+10'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Tomi Horvat.

87'

Sydie Peck rời sân và được thay thế bởi Callum O'Hare.

82'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Sam Bell.

80'

Femi Seriki rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.

75'

Max Bird rời sân và được thay thế bởi George Earthy.

74'

Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Ollie Arblaster.

74'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.

69' Thẻ vàng cho Patrick Bamford.

Thẻ vàng cho Patrick Bamford.

66' Thẻ vàng cho Andre Brooks.

Thẻ vàng cho Andre Brooks.

46'

Leo Hjelde rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

46'

Djibril Soumare rời sân và được thay thế bởi Gustavo Hamer.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

23' V À A A O O O - Mark Sykes ghi bàn!

V À A A O O O - Mark Sykes ghi bàn!

20' Thẻ vàng cho Thomas Cannon.

Thẻ vàng cho Thomas Cannon.

4' Thẻ vàng cho Cameron Pring.

Thẻ vàng cho Cameron Pring.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Ashton Gate, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Sheffield United

Bristol City (4-2-3-1): Radek Vítek (23), Mark Sykes (17), Noah Eile (38), Neto Borges (21), Cameron Pring (3), Sam Morsy (40), Adam Randell (4), Jason Knight (12), Scott Twine (10), Max Bird (6), Emil Riis (18)

Sheffield United (3-5-2): Adam Davies (17), Japhet Tanganga (2), Mark McGuinness (25), Leo Hjelde (5), Femi Seriki (38), Sydie Peck (42), Joe Rothwell (48), Djibril Soumare (18), Harrison Burrows (14), Patrick Bamford (45), Tom Cannon (7)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
23
Radek Vítek
17
Mark Sykes
38
Noah Eile
21
Neto Borges
3
Cameron Pring
40
Sam Morsy
4
Adam Randell
12
Jason Knight
10
Scott Twine
6
Max Bird
18
Emil Riis
7
Tom Cannon
45
Patrick Bamford
14
Harrison Burrows
18
Djibril Soumare
48
Joe Rothwell
42
Sydie Peck
38
Femi Seriki
5
Leo Hjelde
25
Mark McGuinness
2
Japhet Tanganga
17
Adam Davies
Sheffield United
Sheffield United
3-5-2
Thay người
74’
Emil Riis Jakobsen
Delano Burgzorg
46’
Djibril Soumare
Gustavo Hamer
75’
Max Bird
George Earthy
46’
Leo Hjelde
Andre Brooks
82’
Mark Sykes
Sam Bell
74’
Joe Rothwell
Ollie Arblaster
89’
Scott Twine
Tomi Horvat
80’
Femi Seriki
Ki-Jana Hoever
87’
Sydie Peck
Callum O'Hare
Cầu thủ dự bị
Lewis Thomas
Luke Faxon
Seb Naylor
Tyler Bindon
Tomi Horvat
Ki-Jana Hoever
Daniel Ezendu
Ollie Arblaster
George Earthy
Gustavo Hamer
Delano Burgzorg
Callum O'Hare
Sam Bell
Andre Brooks
Sinclair Armstrong
Jairo Riedewald
Ranel Young
Chiedozie Ogbene
Tình hình lực lượng

Robert Atkinson

Chấn thương mắt cá

Michael Cooper

Chấn thương cơ

Luke McNally

Không xác định

Sam McCallum

Va chạm

Rob Dickie

Chấn thương gân kheo

Ross McCrorie

Không xác định

Joe Williams

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng nhất Anh
28/11 - 2021
18/04 - 2022
02/11 - 2022
19/04 - 2023
06/11 - 2024
12/03 - 2025
09/08 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
23/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City44261174689T H H H T
2Ipswich TownIpswich Town44221483080T B H T H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton442113102476T T T T H
6WrexhamWrexham44191312670H B B T T
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow