Thứ Sáu, 01/05/2026
Alex Scott
3
Jimmy Dunne
22
Andy King
45+3'
(Pen) Charlie Austin
45+3'
Andy King
56
Lyndon Dykes
65
Andreas Weimann
67
Sam Field
74
Yoann Barbet (Kiến tạo: Stefan Johansen)
90+3'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Queens Park

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Queens Park
Queens Park
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 9
1 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Bristol City vs Queens Park

Tất cả (25)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' G O O O A A A L - Yoann Barbet là mục tiêu!

G O O O A A A L - Yoann Barbet là mục tiêu!

90+1'

Antoine Semenyo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.

90+1'

Antoine Semenyo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

86'

Luke Amos sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Thomas.

85'

Luke Amos sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Thomas.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng cho Sam Field.

Thẻ vàng cho Sam Field.

68' Thẻ vàng cho Andreas Weimann.

Thẻ vàng cho Andreas Weimann.

67' Thẻ vàng cho Andreas Weimann.

Thẻ vàng cho Andreas Weimann.

66' Thẻ vàng cho Lyndon Dykes.

Thẻ vàng cho Lyndon Dykes.

65' Thẻ vàng cho Lyndon Dykes.

Thẻ vàng cho Lyndon Dykes.

60'

Lee Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lyndon Dykes.

60'

Lee Wallace sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

57' THẺ ĐỎ! - Andy King nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Andy King nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

56' THẺ ĐỎ! - Andy King nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Andy King nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+3' G O O O A A A L - Charlie Austin từ Queens Park Rangers sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Charlie Austin từ Queens Park Rangers sút từ chấm phạt đền!

45+3' Thẻ vàng cho Andy King.

Thẻ vàng cho Andy King.

45+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Bristol City vs Queens Park

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (12), George Tanner (19), Tomas Kalas (22), Zak Vyner (26), Cameron Pring (16), Andy King (10), Matthew James (6), Andreas Weimann (14), Alex Scott (36), Callum O'Dowda (11), Antoine Semenyo (18)

Queens Park (3-4-3): Seny Dieng (1), Rob Dickie (4), Jimmy Dunne (20), Yoann Barbet (6), Albert Adomah (37), Sam Field (15), Stefan Johansen (7), Lee Wallace (3), Luke Amos (8), Charlie Austin (11), Chris Willock (21)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
12
Max O'Leary
19
George Tanner
22
Tomas Kalas
26
Zak Vyner
16
Cameron Pring
10
Andy King
6
Matthew James
14
Andreas Weimann
36
Alex Scott
11
Callum O'Dowda
18
Antoine Semenyo
21
Chris Willock
11
Charlie Austin
8
Luke Amos
3
Lee Wallace
7
Stefan Johansen
15
Sam Field
37
Albert Adomah
6
Yoann Barbet
20
Jimmy Dunne
4
Rob Dickie
1
Seny Dieng
Queens Park
Queens Park
3-4-3
Thay người
39’
George Tanner
Robert Atkinson
60’
Lee Wallace
Lyndon Dykes
90’
Antoine Semenyo
Nahki Wells
85’
Luke Amos
George Thomas
Cầu thủ dự bị
Nahki Wells
Osman Kakay
Chris Martin
Dominic Ball
Daniel Bentley
George Thomas
Jay Dasilva
Lyndon Dykes
Robert Atkinson
Jordan Archer
Han-Noah Massengo
Ayman Benarous

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/09 - 2021
31/12 - 2021
01/10 - 2022
08/05 - 2023
11/11 - 2023
17/02 - 2024
14/12 - 2024
12/04 - 2025
04/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow