Thứ Ba, 17/03/2026
Mark Sykes
29
Emil Riis Jakobsen (Kiến tạo: Neto Borges)
32
Anis Mehmeti
48
Richard Kone
51
Ross McCrorie (Thay: Mark Sykes)
55
Harvey Vale (Thay: Koki Saito)
65
Paul Smyth (Thay: Karamoko Dembele)
65
Richard Kone
66
Yu Hirakawa (Thay: Scott Twine)
67
Sinclair Armstrong (Thay: Emil Riis Jakobsen)
68
Zak Vyner
73
Rayan Kolli (Thay: Richard Kone)
83
Paul Smyth (Kiến tạo: Jimmy Dunne)
84
Fally Mayulu (Thay: George Tanner)
86
Robert Atkinson
89
Michael Frey (Thay: Rumarn Burrell)
90
Yu Hirakawa
90+5'

Thống kê trận đấu Bristol City vs QPR

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
QPR
QPR
58 Kiểm soát bóng 42
1 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 8
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
35 Ném biên 20
9 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs QPR

Tất cả (25)
90+7'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Yu Hirakawa.

Thẻ vàng cho Yu Hirakawa.

90+3'

Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.

89' Thẻ vàng cho Robert Atkinson.

Thẻ vàng cho Robert Atkinson.

86'

George Tanner rời sân và được thay thế bởi Fally Mayulu.

84'

Jimmy Dunne đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Paul Smyth đã ghi bàn!

V À A A O O O - Paul Smyth đã ghi bàn!

83'

Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.

73' Thẻ vàng cho Zak Vyner.

Thẻ vàng cho Zak Vyner.

68'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

67'

Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.

66' V À A A O O O - Richard Kone đã ghi bàn!

V À A A O O O - Richard Kone đã ghi bàn!

65'

Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

65'

Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Harvey Vale.

55'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Ross McCrorie.

51' Thẻ vàng cho Richard Kone.

Thẻ vàng cho Richard Kone.

48' Thẻ vàng cho Anis Mehmeti.

Thẻ vàng cho Anis Mehmeti.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32'

Neto Borges đã kiến tạo cho bàn thắng này.

Đội hình xuất phát Bristol City vs QPR

Bristol City (3-5-2): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Rob Dickie (16), Robert Atkinson (5), Mark Sykes (17), Emil Riis (18), Scott Twine (10), Zak Vyner (14), Neto Borges (21), Adam Randell (4), Anis Mehmeti (11)

QPR (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Liam Morrison (4), Steve Cook (5), Esquerdinha (28), Jonathan Varane (40), Nicolas Madsen (24), Karamoko Dembélé (7), Richard Kone (22), Koki Saito (14), Rumarn Burrell (16)

Bristol City
Bristol City
3-5-2
23
Radek Vítek
19
George Tanner
16
Rob Dickie
5
Robert Atkinson
17
Mark Sykes
18
Emil Riis
10
Scott Twine
14
Zak Vyner
21
Neto Borges
4
Adam Randell
11
Anis Mehmeti
16
Rumarn Burrell
14
Koki Saito
22
Richard Kone
7
Karamoko Dembélé
24
Nicolas Madsen
40
Jonathan Varane
28
Esquerdinha
5
Steve Cook
4
Liam Morrison
3
Jimmy Dunne
1
Paul Nardi
QPR
QPR
4-2-3-1
Thay người
55’
Mark Sykes
Ross McCrorie
65’
Karamoko Dembele
Paul Smyth
67’
Scott Twine
Yu Hirakawa
65’
Koki Saito
Harvey Vale
68’
Emil Riis Jakobsen
Sinclair Armstrong
83’
Richard Kone
Rayan Kolli
86’
George Tanner
Fally Mayulu
90’
Rumarn Burrell
Michael Frey
Cầu thủ dự bị
Ross McCrorie
Ben Hamer
Joe Lumley
Kealey Adamson
Haydon Roberts
Kieran Morgan
Leo Pecover
Paul Smyth
Elijah Morrison
Rayan Kolli
Yu Hirakawa
Michael Frey
Fally Mayulu
Sam Field
Harry Cornick
1
Sinclair Armstrong
Harvey Vale
Tình hình lực lượng

Max O'Leary

Chấn thương mắt cá

Jake Clarke-Salter

Chấn thương hông

Luke McNally

Không xác định

Ilias Chair

Va chạm

Cameron Pring

Chấn thương mắt cá

Kwame Poku

Chấn thương gân kheo

Max Bird

Chấn thương bắp chân

Joe Williams

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/09 - 2021
31/12 - 2021
01/10 - 2022
08/05 - 2023
11/11 - 2023
17/02 - 2024
14/12 - 2024
12/04 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
Cúp FA
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow