Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Adam Randell
11 - Anis Mehmeti (Kiến tạo: Jason Knight)
24 - Scott Twine
50 - Yu Hirakawa (Thay: Ross McCrorie)
56 - Sam Bell (Thay: Scott Twine)
56 - Sinclair Armstrong (Thay: Emil Riis Jakobsen)
56 - Sinclair Armstrong (Kiến tạo: Sam Bell)
59 - Cameron Pring (Thay: Robert Atkinson)
63 - Leo Pecover (Thay: Jason Knight)
78 - Sinclair Armstrong (Kiến tạo: Yu Hirakawa)
90+3'
- Luke Le Roux
22 - Harvey Blair (Thay: Luke Le Roux)
46 - Hayden Matthews (Thay: Conor Shaughnessy)
62 - Jordan Williams (Thay: Zak Swanson)
62 - Conor Chaplin (Thay: Terry Devlin)
62 - Olutayo Singerr (Thay: Makenzie Kirk)
74
Thống kê trận đấu Bristol City vs Portsmouth
Diễn biến Bristol City vs Portsmouth
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Yu Hirakawa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sinclair Armstrong đã ghi bàn!
Jason Knight rời sân và được thay thế bởi Leo Pecover.
Makenzie Kirk rời sân và được thay thế bởi Olutayo Singerr.
Robert Atkinson rời sân và được thay thế bởi Cameron Pring.
Terry Devlin rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.
Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Jordan Williams.
Conor Shaughnessy rời sân và được thay thế bởi Hayden Matthews.
Sam Bell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Sinclair Armstrong đã ghi bàn!
Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.
Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Sam Bell.
Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.
Neto Borges đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Scott Twine đã ghi bàn!
Luke Le Roux rời sân và được thay thế bởi Harvey Blair.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Jason Knight đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Anis Mehmeti đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Luke Le Roux.
V À A A O O O - Adam Randell đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Ashton Gate, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Bristol City vs Portsmouth
Bristol City (3-4-2-1): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (14), Robert Atkinson (5), Ross McCrorie (2), Jason Knight (12), Adam Randell (4), Neto Borges (19), Scott Twine (10), Anis Mehmeti (11), Emil Riis (9)
Portsmouth (3-4-3): Nicolas Schmid (1), Regan Poole (5), Conor Shaughnessy (6), Ibane Bowat (17), Terry Devlin (24), Luke Le Roux (16), Andre Dozzell (21), Zak Swanson (22), John Swift (8), Mackenzie Kirk (25), Adrian Segecic (10)
| Thay người | |||
| 56’ | Ross McCrorie Yu Hirakawa | 46’ | Luke Le Roux Harvey Blair |
| 56’ | Emil Riis Jakobsen Sinclair Armstrong | 62’ | Conor Shaughnessy Hayden Matthews |
| 56’ | Scott Twine Sam Bell | 62’ | Terry Devlin Conor Chaplin |
| 63’ | Robert Atkinson Cameron Pring | 74’ | Makenzie Kirk Olutayo Singerr |
| 78’ | Jason Knight Leo Pecover | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Lumley | Josef Bursik | ||
Cameron Pring | Jordan Williams | ||
Rob Dickie | Hayden Matthews | ||
Haydon Roberts | Jacob Farrell | ||
Jed Meerholz | Franco Umeh-Chibueze | ||
Yu Hirakawa | Harvey Blair | ||
Leo Pecover | Conor Chaplin | ||
Sinclair Armstrong | Olutayo Singerr | ||
Sam Bell | Min-Hyeok Yang | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Radek Vítek Chấn thương đầu gối | Connor Ogilvie Va chạm | ||
Luke McNally Không xác định | Josh Knight Chấn thương cơ | ||
Mark Sykes Chấn thương hông | Josh Murphy Chấn thương gân kheo | ||
Max Bird Chấn thương bắp chân | Mark Kosznovszky Chấn thương đầu gối | ||
Joe Williams Chấn thương mắt cá | |||
Harry Cornick Không xác định | |||
Nhận định Bristol City vs Portsmouth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bristol City
Thành tích gần đây Portsmouth
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | |
| 2 | | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | |
| 3 | | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | |
| 4 | | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | |
| 5 | | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | |
| 6 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | |
| 7 | | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | |
| 8 | | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | |
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | |
| 11 | | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | |
| 12 | | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | |
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | |
| 15 | | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | |
| 16 | | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | |
| 17 | | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | |
| 18 | | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | |
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | |
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | |
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại