Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
George Tanner (Thay: Robert Atkinson) 15 | |
Nik Prelec (Kiến tạo: Brian De Keersmaecker) 19 | |
Przemyslaw Placheta 45+2' | |
Anis Mehmeti (Kiến tạo: Adam Randell) 54 | |
Jason Knight 55 | |
Yu Hirakawa (Thay: Mark Sykes) 71 | |
Neto Borges (Thay: Ross McCrorie) 71 | |
Stanley Mills (Thay: Filip Krastev) 72 | |
Will Vaulks (Thay: Przemyslaw Placheta) 72 | |
Siriki Dembele (Thay: Nik Prelec) 73 | |
Radek Vitek 74 | |
Zak Vyner 76 | |
Will Vaulks 76 | |
Luke Harris (Thay: Cameron Brannagan) 81 | |
Gregory Leigh (Thay: Jack Currie) 84 | |
Fally Mayulu (Thay: Adam Randell) 87 | |
Sinclair Armstrong (Thay: Scott Twine) 87 | |
Rob Dickie 89 | |
Gregory Leigh (Kiến tạo: Brian De Keersmaecker) 90 |
Thống kê trận đấu Bristol City vs Oxford United


Diễn biến Bristol City vs Oxford United
Brian De Keersmaecker đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Gregory Leigh đã ghi bàn!
V À A A O O O - Brian De Keersmaecker đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Rob Dickie.
Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.
Adam Randell rời sân và được thay thế bởi Fally Mayulu.
Jack Currie rời sân và được thay thế bởi Gregory Leigh.
Cameron Brannagan rời sân và được thay thế bởi Luke Harris.
Thẻ vàng cho Will Vaulks.
Thẻ vàng cho Zak Vyner.
Thẻ vàng cho Radek Vitek.
Nik Prelec rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.
Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.
Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.
Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Neto Borges.
Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.
Thẻ vàng cho Jason Knight.
Adam Randell đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anis Mehmeti đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Bristol City vs Oxford United
Bristol City (3-4-2-1): Radek Vítek (23), Zak Vyner (14), Rob Dickie (16), Robert Atkinson (5), Mark Sykes (17), Jason Knight (12), Adam Randell (4), Ross McCrorie (2), Scott Twine (10), Anis Mehmeti (11), Emil Riis (18)
Oxford United (4-4-2): Jamie Cumming (1), Brodie Spencer (15), Sam Long (2), Michał Helik (6), Jack Currie (26), Przemysław Płacheta (7), Cameron Brannagan (8), Brian De Keersmaecker (14), Filip Krastev (50), Nik Prelec (16), Will Lankshear (27)


| Thay người | |||
| 15’ | Robert Atkinson George Tanner | 72’ | Filip Krastev Stanley Mills |
| 71’ | Ross McCrorie Neto Borges | 72’ | Przemyslaw Placheta Will Vaulks |
| 71’ | Mark Sykes Yu Hirakawa | 73’ | Nik Prelec Siriki Dembélé |
| 87’ | Scott Twine Sinclair Armstrong | 81’ | Cameron Brannagan Luke Harris |
| 87’ | Adam Randell Fally Mayulu | 84’ | Jack Currie Greg Leigh |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Lumley | Tyler Goodhram | ||
George Tanner | Mark Harris | ||
Neto Borges | Siriki Dembélé | ||
Haydon Roberts | Louie Sibley | ||
Leo Pecover | Stanley Mills | ||
Yu Hirakawa | Luke Harris | ||
Harry Cornick | Will Vaulks | ||
Sinclair Armstrong | Greg Leigh | ||
Fally Mayulu | Matt Ingram | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Max O'Leary Chấn thương mắt cá | Ciaron Brown Chấn thương đầu gối | ||
Cameron Pring Chấn thương mắt cá | |||
Luke McNally Không xác định | |||
Joe Williams Chấn thương mắt cá | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bristol City
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 28 | 11 | 7 | 52 | 95 | H H T T T | |
| 2 | 46 | 23 | 15 | 8 | 33 | 84 | H T H H T | |
| 3 | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | H T T H T | |
| 4 | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T H H T | |
| 5 | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | B H T T H | |
| 6 | 46 | 21 | 10 | 15 | 4 | 73 | B H H B T | |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B T T B H | |
| 8 | 46 | 20 | 9 | 17 | 8 | 69 | B T B T B | |
| 9 | 46 | 19 | 8 | 19 | 7 | 65 | B T T H B | |
| 10 | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | T H T T H | |
| 11 | 46 | 18 | 10 | 18 | -2 | 64 | T B T H T | |
| 12 | 46 | 17 | 11 | 18 | 0 | 62 | H B H B T | |
| 13 | 46 | 18 | 6 | 22 | 0 | 60 | T T B B T | |
| 14 | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | T B B T B | |
| 15 | 46 | 16 | 10 | 20 | -12 | 58 | H B B B B | |
| 16 | 46 | 14 | 15 | 17 | -12 | 57 | B B B B B | |
| 17 | 46 | 15 | 10 | 21 | -5 | 55 | H B B B B | |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T B T H | |
| 19 | 46 | 13 | 14 | 19 | -14 | 53 | B H B T B | |
| 20 | 46 | 13 | 13 | 20 | -14 | 52 | H B H T B | |
| 21 | 46 | 13 | 14 | 19 | -10 | 51 | H T T H B | |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | T B B T B | |
| 23 | 46 | 12 | 16 | 18 | -10 | 46 | B B H H T | |
| 24 | 46 | 2 | 12 | 32 | -60 | 0 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch