Thứ Ba, 03/02/2026
Nahki Wells (Kiến tạo: Alex Scott)
5
Tommy Conway (Kiến tạo: Andreas Weimann)
27
Nahki Wells
61
Mark Sykes
67
Andreas Weimann
67
Luke Freeman
67
Sonny Bradley
67

Thống kê trận đấu Bristol City vs Luton Town

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Luton Town
Luton Town
49 Kiểm soát bóng 51
9 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Luton Town

Tất cả (22)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Andreas Weimann sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andy King.

86'

Allan Campbell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Elliot Thorpe.

81'

Alex Scott sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Timm Klose.

79'

Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.

76' Thẻ vàng cho Sonny Bradley.

Thẻ vàng cho Sonny Bradley.

76'

Tommy Conway sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Williams.

76'

Nahki Wells sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Martin.

67' Thẻ vàng cho Sonny Bradley.

Thẻ vàng cho Sonny Bradley.

67' Thẻ vàng cho Luke Freeman.

Thẻ vàng cho Luke Freeman.

67' Thẻ vàng cho Andreas Weimann.

Thẻ vàng cho Andreas Weimann.

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

67' ANH TẮT! - Mark Sykes nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

ANH TẮT! - Mark Sykes nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

61' Thẻ vàng cho Nahki Wells.

Thẻ vàng cho Nahki Wells.

46'

Daniel Potts sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Clark.

46'

Cauley Woodrow sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Freeman.

46'

Reece Burke sắp ra đi và ông được thay thế bởi Đô đốc Muskwe.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

28' G O O O A A A L - Nahki Wells là mục tiêu!

G O O O A A A L - Nahki Wells là mục tiêu!

27' G O O O A A A L - Tommy Conway là mục tiêu!

G O O O A A A L - Tommy Conway là mục tiêu!

Đội hình xuất phát Bristol City vs Luton Town

Bristol City (3-4-1-2): Daniel Bentley (1), Zak Vyner (26), Kal Naismith (4), Robert Atkinson (5), Mark Sykes (17), Jay DaSilva (3), Han-Noah Massengo (30), Alex Scott (7), Andreas Weimann (14), Tommy Conway (15), Nahki Wells (21)

Luton Town (3-1-4-2): Ethan Horvath (34), Reece Burke (16), Sonny Bradley (5), Dan Potts (3), James Bree (2), Gabriel Osho (32), Allan Campbell (22), Amari Bell (29), Cauley Woodrow (10), Carlton Morris (9), Elijah Adebayo (11)

Bristol City
Bristol City
3-4-1-2
1
Daniel Bentley
26
Zak Vyner
4
Kal Naismith
5
Robert Atkinson
17
Mark Sykes
3
Jay DaSilva
30
Han-Noah Massengo
7
Alex Scott
14
Andreas Weimann
15
Tommy Conway
21
Nahki Wells
11
Elijah Adebayo
9
Carlton Morris
10
Cauley Woodrow
29
Amari Bell
22
Allan Campbell
32
Gabriel Osho
2
James Bree
3
Dan Potts
5
Sonny Bradley
16
Reece Burke
34
Ethan Horvath
Luton Town
Luton Town
3-1-4-2
Thay người
76’
Tommy Conway
Joe Williams
46’
Daniel Potts
Jordan Clark
76’
Nahki Wells
Chris Martin
46’
Reece Burke
Admiral Muskwe
81’
Alex Scott
Timm Klose
46’
Cauley Woodrow
Luke Freeman
89’
Andreas Weimann
Andy King
79’
Carlton Morris
Cameron Jerome
86’
Allan Campbell
Elliot Thorpe
Cầu thủ dự bị
George Tanner
Matt Macey
Joe Williams
Tom Lockyer
Andy King
Elliot Thorpe
Kane Wilson
Jordan Clark
Timm Klose
Admiral Muskwe
Max O'Leary
Luke Freeman
Chris Martin
Cameron Jerome

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
25/04 - 2021
16/09 - 2021
26/01 - 2022
17/08 - 2022
16/03 - 2023
26/12 - 2024
21/04 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow