Thứ Ba, 05/05/2026
Ryan Longman (Thay: Ozan Tufan)
46
Benjamin Tetteh (Thay: Malcolm Ebiowei)
55
Nahki Wells (Thay: Samuel Bell)
62
Lewie Coyle
65
Lewie Coyle (Thay: Regan Slater)
65
(Pen) Nahki Wells
70
Harry Cornick (Thay: George Tanner)
71
Adama Traore (Thay: Greg Docherty)
78
Andreas Weimann
80
Jay Dasilva
80
Andreas Weimann (Thay: Anis Mehmeti)
80
Jay Dasilva (Thay: Alex Scott)
80
Jay Dasilva (Thay: Anis Mehmeti)
80
Andreas Weimann (Thay: Alex Scott)
80
Lewie Coyle
82

Thống kê trận đấu Bristol City vs Hull

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Hull
Hull
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
30 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Bristol City vs Hull

Tất cả (15)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

82' Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

80'

Anis Mehmeti rời sân nhường chỗ cho Jay Dasilva.

80'

Alex Scott rời sân nhường chỗ cho Andreas Weimann.

78'

Greg Docherty rời sân nhường chỗ cho Adama Traore.

71'

George Tanner sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Harry Cornick.

70' G O O O A A A L - Nahki Wells của Bristol City thực hiện thành công quả phạt đền!

G O O O A A A L - Nahki Wells của Bristol City thực hiện thành công quả phạt đền!

65'

Regan Slater rời sân và anh ấy được thay thế bởi Lewie Coyle.

62'

Samuel Bell rời sân và thay thế bằng Nahki Wells.

55'

Malcolm Ebiowei rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Benjamin Tetteh.

55'

Malcolm Ebiowei rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Ozan Tufan rời sân, vào thay là Ryan Longman.

46'

Ozan Tufan rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

Đội hình xuất phát Bristol City vs Hull

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (12), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Tomas Kalas (22), Cameron Pring (16), Matty James (6), Joe Williams (8), Mark Sykes (17), Alex Scott (7), Anis Mehmeti (11), Sam Bell (20)

Hull (4-2-3-1): Karl Darlow (12), Cyrus Christie (33), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Greg Docherty (8), Xavier Simons (35), Regan Slater (27), Ozan Tufan (7), Malcolm Ebiowei (10), Oscar Estupinan (19)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
12
Max O'Leary
19
George Tanner
26
Zak Vyner
22
Tomas Kalas
16
Cameron Pring
6
Matty James
8
Joe Williams
17
Mark Sykes
7
Alex Scott
11
Anis Mehmeti
20
Sam Bell
19
Oscar Estupinan
10
Malcolm Ebiowei
7
Ozan Tufan
27
Regan Slater
35
Xavier Simons
8
Greg Docherty
4
Jacob Greaves
17
Sean McLoughlin
5
Alfie Jones
33
Cyrus Christie
12
Karl Darlow
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
62’
Samuel Bell
Nahki Wells
46’
Ozan Tufan
Ryan Longman
71’
George Tanner
Harry Cornick
55’
Malcolm Ebiowei
Benjamin Tetteh
80’
Anis Mehmeti
Jay DaSilva
65’
Regan Slater
Lewie Coyle
80’
Alex Scott
Andreas Weimann
78’
Greg Docherty
Adama Traore
Cầu thủ dự bị
Nikita Haikin
Thimothee Lo-Tutala
Jay DaSilva
Lewie Coyle
Andy King
Callum Elder
Harry Cornick
Tobias Figueiredo
Andreas Weimann
Adama Traore
Nahki Wells
Ryan Longman
Omar Taylor Clarke
Benjamin Tetteh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/11 - 2015
02/04 - 2016
11/12 - 2021
30/04 - 2022
30/07 - 2022
25/02 - 2023
26/08 - 2023
23/12 - 2023
10/08 - 2024
08/03 - 2025
30/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow