Thứ Năm, 22/01/2026
Ian Maatsen (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
25
Callum O'Hare
39
Antoine Semenyo
59
Dominic Hyam
59
Chris Martin (Kiến tạo: Andreas Weimann)
62
Joe Williams (Thay: Samuel Bell)
76
Cameron Pring (Thay: Ayman Benarous)
76
Fankaty Dabo (Thay: Todd Kane)
82
Jordan Shipley (Thay: Ian Maatsen)
82
Fankaty Dabo
88
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
89

Thống kê trận đấu Bristol City vs Coventry City

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Coventry City
Coventry City
59 Kiểm soát bóng 41
5 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Coventry City

Tất cả (17)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89' G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres đang nhắm vào mục tiêu!

G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres đang nhắm vào mục tiêu!

88' Thẻ vàng cho Fankaty Dabo.

Thẻ vàng cho Fankaty Dabo.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Ian Maatsen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Shipley.

82'

Todd Kane sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fankaty Dabo.

76'

Ayman Benarous sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Pring.

76'

Samuel Bell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Williams.

62' G O O O A A A L - Chris Martin là mục tiêu!

G O O O A A A L - Chris Martin là mục tiêu!

59' Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

59' Thẻ vàng cho Antoine Semenyo.

Thẻ vàng cho Antoine Semenyo.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

39' Thẻ vàng cho Callum O'Hare.

Thẻ vàng cho Callum O'Hare.

39' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

25' G O O O A A A L - Ian Maatsen là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ian Maatsen là mục tiêu!

Đội hình xuất phát Bristol City vs Coventry City

Bristol City (4-1-2-1-2): Daniel Bentley (1), Samuel Bell (33), Tomas Kalas (22), Timm Klose (25), Jay Dasilva (3), Ayman Benarous (38), Andreas Weimann (14), Alex Scott (36), Han-Noah Massengo (42), Antoine Semenyo (18), Chris Martin (9)

Coventry City (3-4-2-1): Simon Moore (1), Dominic Hyam (15), Kyle McFadzean (5), Jake Clarke-Salter (3), Todd Kane (20), Jamie Allen (8), Gustavo Hamer (38), Jake Bidwell (27), Callum O'Hare (10), Ian Maatsen (18), Viktor Gyoekeres (17)

Bristol City
Bristol City
4-1-2-1-2
1
Daniel Bentley
33
Samuel Bell
22
Tomas Kalas
25
Timm Klose
3
Jay Dasilva
38
Ayman Benarous
14
Andreas Weimann
36
Alex Scott
42
Han-Noah Massengo
18
Antoine Semenyo
9
Chris Martin
17
Viktor Gyoekeres
18
Ian Maatsen
10
Callum O'Hare
27
Jake Bidwell
38
Gustavo Hamer
8
Jamie Allen
20
Todd Kane
3
Jake Clarke-Salter
5
Kyle McFadzean
15
Dominic Hyam
1
Simon Moore
Coventry City
Coventry City
3-4-2-1
Thay người
76’
Samuel Bell
Joe Williams
82’
Ian Maatsen
Jordan Shipley
76’
Ayman Benarous
Cameron Pring
82’
Todd Kane
Fankaty Dabo
Cầu thủ dự bị
Harvey Wiles-Richards
Fabio Tavares
Nahki Wells
Jordan Shipley
Tommy Conway
Fankaty Dabo
Joe Williams
Ben Sheaf
Cameron Pring
Martyn Waghorn
Zak Vyner
Michael Rose
Robbie Cundy
Ben Wilson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
23/02 - 2022
Carabao Cup
11/08 - 2022
Hạng nhất Anh
05/10 - 2022
01/01 - 2023
21/10 - 2023
31/01 - 2024
Carabao Cup
14/08 - 2024
Hạng nhất Anh
24/08 - 2024
18/01 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2815761352
3Ipswich TownIpswich Town2714852350
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7WatfordWatford271197642
8Stoke CityStoke City2812511841
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2810612-436
17Sheffield UnitedSheffield United2710215-432
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth267811-1329
22Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow