Thứ Năm, 22/01/2026
Jake Bidwell
40
George Tanner
45+2'
Kal Naismith (Thay: Rob Dickie)
52
Kasey Palmer (Thay: Victor Torp)
56
Ephron Mason-Clark (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
56
Anis Mehmeti (Thay: Scott Twine)
62
Fally Mayulu
62
Fally Mayulu (Thay: Sinclair Armstrong)
62
Brandon Thomas-Asante (Thay: Ellis Simms)
72
Jay Dasilva (Thay: Jake Bidwell)
73
George Tanner
74
Kasey Palmer
76
Joe Williams
77
Haji Wright
77
George Earthy (Thay: Mark Sykes)
78
Nahki Wells (Thay: Max Bird)
78
Luis Binks
81
Kasey Palmer
87

Thống kê trận đấu Bristol City vs Coventry City

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Coventry City
Coventry City
51 Kiểm soát bóng 49
8 Phạm lỗi 18
30 Ném biên 14
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Coventry City

Tất cả (25)
87' Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

81' Thẻ vàng cho Luis Binks.

Thẻ vàng cho Luis Binks.

78'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi George Earthy.

78'

Max Bird rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

78'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

78' Thẻ vàng cho Haji Wright.

Thẻ vàng cho Haji Wright.

77' Thẻ vàng cho Haji Wright.

Thẻ vàng cho Haji Wright.

77' Thẻ vàng cho Joe Williams.

Thẻ vàng cho Joe Williams.

76' G O O O A A A L - Kasey Palmer đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kasey Palmer đã trúng đích!

76' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

74' Thẻ vàng cho George Tanner.

Thẻ vàng cho George Tanner.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73'

Jake Bidwell rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

72'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

62'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Fally Mayulu.

62'

Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.

56'

Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Ephron Mason-Clark.

56'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.

52'

Rob Dickie rời sân và được thay thế bởi Kal Naismith.

51'

Rob Dickie rời sân và được thay thế bởi Kal Naismith.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Coventry City

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (14), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Joe Williams (8), Jason Knight (12), Mark Sykes (17), Max Bird (6), Scott Twine (10), Sinclair Armstrong (30)

Coventry City (4-2-3-1): Oliver Dovin (1), Milan van Ewijk (27), Joel Latibeaudiere (22), Luis Binks (2), Jake Bidwell (21), Victor Torp (29), Josh Eccles (28), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Haji Wright (11), Ellis Simms (9)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
1
Max O'Leary
19
George Tanner
14
Zak Vyner
16
Rob Dickie
3
Cameron Pring
8
Joe Williams
12
Jason Knight
17
Mark Sykes
6
Max Bird
10
Scott Twine
30
Sinclair Armstrong
9
Ellis Simms
11
Haji Wright
5
Jack Rudoni
7
Tatsuhiro Sakamoto
28
Josh Eccles
29
Victor Torp
21
Jake Bidwell
2
Luis Binks
22
Joel Latibeaudiere
27
Milan van Ewijk
1
Oliver Dovin
Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
Thay người
52’
Rob Dickie
Kal Naismith
56’
Tatsuhiro Sakamoto
Ephron Mason-Clark
62’
Scott Twine
Anis Mehmeti
56’
Victor Torp
Kasey Palmer
62’
Sinclair Armstrong
Fally Mayulu
72’
Ellis Simms
Brandon Thomas-Asante
78’
Mark Sykes
George Earthy
73’
Jake Bidwell
Jay Dasilva
78’
Max Bird
Nahki Wells
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Ben Wilson
Kal Naismith
Jay Dasilva
Haydon Roberts
Jamie Allen
Anis Mehmeti
Ephron Mason-Clark
George Earthy
Kasey Palmer
Marcus McGuane
Brandon Thomas-Asante
Fally Mayulu
Norman Bassette
Nahki Wells
Bobby Thomas
Harry Cornick
Liam Kitching
Tình hình lực lượng

Ross McCrorie

Không xác định

Raphael Borges Rodrigues

Chấn thương đùi

Robert Atkinson

Va chạm

Ben Sheaf

Chấn thương mắt cá

Yu Hirakawa

Không xác định

Ayman Benarous

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
23/02 - 2022
Carabao Cup
11/08 - 2022
Hạng nhất Anh
05/10 - 2022
01/01 - 2023
21/10 - 2023
31/01 - 2024
Carabao Cup
14/08 - 2024
Hạng nhất Anh
24/08 - 2024
18/01 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2815761352
3Ipswich TownIpswich Town2714852350
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7WatfordWatford271197642
8Stoke CityStoke City2812511841
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2810612-436
17Sheffield UnitedSheffield United2710215-432
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth267811-1329
22Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow