Thứ Ba, 24/03/2026
Mark Sykes (Thay: Yu Hirakawa)
57
Max Bird (Thay: Adam Randell)
57
Miles Leaburn (Thay: Charlie Kelman)
60
Rob Dickie (Thay: George Tanner)
72
Robert Apter
73
Isaac Olaofe (Thay: Sonny Carey)
81
Harvey Knibbs (Thay: Tyreece Campbell)
82
Sinclair Armstrong (Thay: Scott Twine)
83
Fally Mayulu (Thay: Emil Riis Jakobsen)
83
Macaulay Gillesphey (Thay: Joshua Edwards)
89
Karoy Anderson (Thay: Greg Docherty)
90

Thống kê trận đấu Bristol City vs Charlton Athletic

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Charlton Athletic
Charlton Athletic
58 Kiểm soát bóng 42
1 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
32 Ném biên 22
2 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
8 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Charlton Athletic

Tất cả (16)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Greg Docherty rời sân và được thay thế bởi Karoy Anderson.

89'

Joshua Edwards rời sân và được thay thế bởi Macaulay Gillesphey.

83'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Fally Mayulu.

83'

Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

82'

Tyreece Campbell rời sân và anh được thay thế bởi Harvey Knibbs.

81'

Sonny Carey rời sân và được thay thế bởi Isaac Olaofe.

73' Thẻ vàng cho Robert Apter.

Thẻ vàng cho Robert Apter.

72'

George Tanner rời sân và được thay thế bởi Rob Dickie.

60'

Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Miles Leaburn.

57'

Yu Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.

57'

Adam Randell rời sân và được thay thế bởi Max Bird.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Ashton Gate, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Charlton Athletic

Bristol City (3-4-2-1): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Zak Vyner (14), Robert Atkinson (5), Ross McCrorie (2), Adam Randell (4), Jason Knight (12), Yu Hirakawa (7), Anis Mehmeti (11), Scott Twine (10), Emil Riis (18)

Charlton Athletic (4-2-3-1): Thomas Kaminski (1), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Amari'i Bell (17), Josh Edwards (16), Sonny Carey (14), Conor Coventry (6), Rob Apter (30), Greg Docherty (10), Tyreece Campbell (7), Charlie Kelman (23)

Bristol City
Bristol City
3-4-2-1
23
Radek Vítek
19
George Tanner
14
Zak Vyner
5
Robert Atkinson
2
Ross McCrorie
4
Adam Randell
12
Jason Knight
7
Yu Hirakawa
11
Anis Mehmeti
10
Scott Twine
18
Emil Riis
23
Charlie Kelman
7
Tyreece Campbell
10
Greg Docherty
30
Rob Apter
6
Conor Coventry
14
Sonny Carey
16
Josh Edwards
17
Amari'i Bell
5
Lloyd Jones
2
Kayne Ramsay
1
Thomas Kaminski
Charlton Athletic
Charlton Athletic
4-2-3-1
Thay người
57’
Adam Randell
Max Bird
60’
Charlie Kelman
Miles Leaburn
57’
Yu Hirakawa
Mark Sykes
81’
Sonny Carey
Isaac Olaofe
72’
George Tanner
Rob Dickie
82’
Tyreece Campbell
Harvey Knibbs
83’
Emil Riis Jakobsen
Fally Mayulu
89’
Joshua Edwards
Macauley Gillesphey
83’
Scott Twine
Sinclair Armstrong
90’
Greg Docherty
Karoy Anderson
Cầu thủ dự bị
Joe Lumley
Ashley Maynard-Brewer
Rob Dickie
Macauley Gillesphey
Haydon Roberts
Alex Mitchell
Max Bird
Luke Berry
Mark Sykes
Karoy Anderson
Fally Mayulu
Joe Rankin-Costello
Sam Bell
Miles Leaburn
Harry Cornick
Isaac Olaofe
Sinclair Armstrong
Harvey Knibbs
Tình hình lực lượng

Luke McNally

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2015
06/02 - 2016
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
Cúp FA
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow