Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Scott Twine
30 - Sinclair Armstrong (Kiến tạo: Robert Atkinson)
42 - Mark Sykes (Thay: Ross McCrorie)
46 - Anis Mehmeti
66 - Fally Mayulu (Thay: Sinclair Armstrong)
74 - Yu Hirakawa (Thay: Anis Mehmeti)
85 - Haydon Roberts (Thay: Neto Borges)
85 - Olly Thomas (Thay: Scott Twine)
90
- Lewis Koumas (Thay: Patrick Roberts)
61 - Demarai Gray (Thay: Keshi Anderson)
61 - Kyogo Furuhashi (Thay: Jay Stansfield)
62 - Tomoki Iwata
66 - Lyndon Dykes (Thay: Tommy Doyle)
75 - Marvin Ducksch (Thay: Phil Neumann)
84
Thống kê trận đấu Bristol City vs Birmingham City
Diễn biến Bristol City vs Birmingham City
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Olly Thomas.
Neto Borges rời sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.
Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.
Phil Neumann rời sân và được thay thế bởi Marvin Ducksch.
Tommy Doyle rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.
Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Fally Mayulu.
Thẻ vàng cho Tomoki Iwata.
Thẻ vàng cho Anis Mehmeti.
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Kyogo Furuhashi.
Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Demarai Gray.
Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Robert Atkinson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sinclair Armstrong đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Scott Twine.
Cú phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Bristol.
Patrick Roberts của Birmingham tung cú sút nhưng không trúng đích.
Đá phạt cho Bristol City ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Ashton Gate, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Bristol City vs Birmingham City
Bristol City (3-4-2-1): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Rob Dickie (16), Robert Atkinson (5), Ross McCrorie (2), Adam Randell (4), Zak Vyner (14), Neto Borges (21), Scott Twine (10), Anis Mehmeti (11), Sinclair Armstrong (30)
Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Tomoki Iwata (24), Phil Neumann (5), Christoph Klarer (4), Alex Cochrane (20), Marc Leonard (12), Tommy Doyle (7), Patrick Roberts (16), Seung Ho Paik (8), Keshi Anderson (14), Jay Stansfield (28)
| Thay người | |||
| 46’ | Ross McCrorie Mark Sykes | 61’ | Keshi Anderson Demarai Gray |
| 74’ | Sinclair Armstrong Fally Mayulu | 61’ | Patrick Roberts Lewis Koumas |
| 85’ | Neto Borges Haydon Roberts | 62’ | Jay Stansfield Kyogo Furuhashi |
| 85’ | Anis Mehmeti Yu Hirakawa | 75’ | Tommy Doyle Lyndon Dykes |
| 84’ | Phil Neumann Marvin Ducksch | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max O'Leary | Ryan Allsop | ||
Haydon Roberts | Alfons Sampsted | ||
Mark Sykes | Eiran Cashin | ||
Leo Pecover | Kanya Fujimoto | ||
Elijah Morrison | Kyogo Furuhashi | ||
Yu Hirakawa | Demarai Gray | ||
Fally Mayulu | Lyndon Dykes | ||
Ephraim Yeboah | Lewis Koumas | ||
Olly Thomas | Marvin Ducksch | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Cameron Pring Chấn thương mắt cá | Bright Osayi-Samuel Kỷ luật | ||
Luke McNally Không xác định | Ethan Laird Chấn thương gân kheo | ||
Max Bird Chấn thương bắp chân | Willum Thor Willumsson Chấn thương cơ | ||
Jason Knight Chấn thương háng | Scott Wright Không xác định | ||
Joe Williams Chấn thương mắt cá | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bristol City
Thành tích gần đây Birmingham City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 17 | 12 | 4 | 1 | 30 | 40 | |
| 2 | | 17 | 9 | 3 | 5 | 13 | 30 | |
| 3 | | 17 | 8 | 6 | 3 | 4 | 30 | |
| 4 | | 17 | 8 | 4 | 5 | -4 | 28 | |
| 5 | | 17 | 7 | 6 | 4 | 11 | 27 | |
| 6 | | 17 | 7 | 6 | 4 | 5 | 27 | |
| 7 | | 17 | 7 | 5 | 5 | 5 | 26 | |
| 8 | 17 | 7 | 5 | 5 | 1 | 26 | ||
| 9 | | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 25 | |
| 10 | 17 | 6 | 7 | 4 | 3 | 25 | ||
| 11 | | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | |
| 12 | | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | |
| 13 | | 17 | 6 | 6 | 5 | 4 | 24 | |
| 14 | | 17 | 6 | 6 | 5 | 2 | 24 | |
| 15 | | 17 | 6 | 6 | 5 | 0 | 24 | |
| 16 | 17 | 6 | 5 | 6 | -3 | 23 | ||
| 17 | | 17 | 6 | 4 | 7 | -3 | 22 | |
| 18 | | 16 | 6 | 1 | 9 | -5 | 19 | |
| 19 | 18 | 4 | 6 | 8 | -5 | 18 | ||
| 20 | | 17 | 4 | 5 | 8 | -8 | 17 | |
| 21 | 17 | 4 | 5 | 8 | -9 | 17 | ||
| 22 | | 17 | 5 | 1 | 11 | -9 | 16 | |
| 23 | | 17 | 2 | 4 | 11 | -12 | 10 | |
| 24 | | 17 | 1 | 5 | 11 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại