Số lượng khán giả hôm nay là 31427.
Diego Gomez (Kiến tạo: Pascal Gross) 6 | |
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Igor Jesus) 13 | |
Danny Welbeck (Kiến tạo: Jack Hinshelwood) 15 | |
Elliot Anderson 30 | |
Mats Wieffer 55 | |
Luca Netz (Thay: Neco Williams) 56 | |
Jair Cunha (Thay: Omari Hutchinson) 56 | |
Joel Veltman (Thay: Mats Wieffer) 71 | |
Dilane Bakwa (Thay: Callum Hudson-Odoi) 74 | |
Dan Ndoye (Thay: Ola Aina) 82 | |
Taiwo Awoniyi (Thay: Igor Jesus) 83 | |
Kaoru Mitoma 84 | |
Carlos Baleba (Thay: James Milner) 86 | |
Solly March (Thay: Diego Gomez) 86 | |
Maxim De Cuyper (Thay: Kaoru Mitoma) 90 | |
Lewis Dunk 90+3' |
Thống kê trận đấu Brighton vs Nottingham Forest


Diễn biến Brighton vs Nottingham Forest
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Brighton kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Kiểm soát bóng: Brighton: 53%, Nottingham Forest: 47%.
Dilane Bakwa của Nottingham Forest đã đi quá xa khi kéo ngã Ferdi Kadioglu.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thổi còi. Dilane Bakwa phạm lỗi với Carlos Baleba từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Nottingham Forest đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Brighton: 54%, Nottingham Forest: 46%.
Bart Verbruggen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Morgan Gibbs-White không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Cú sút của Dilane Bakwa bị chặn lại.
Jan Paul van Hecke thành công chặn cú sút.
Cú sút của Jair Cunha bị chặn lại.
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Maxim De Cuyper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Carlos Baleba từ Brighton cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lewis Dunk phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi vào sổ.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Lewis Dunk phạm lỗi thô bạo với Dan Ndoye.
Matz Sels giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jan Paul van Hecke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Brighton vs Nottingham Forest
Brighton (4-3-3): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Ferdi Kadıoğlu (24), Jack Hinshelwood (13), James Milner (20), Pascal Groß (30), Diego Gomez (25), Danny Welbeck (18), Kaoru Mitoma (22)
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Omari Hutchinson (21), Morgan Gibbs-White (10), Callum Hudson-Odoi (7), Igor Jesus (19)


| Thay người | |||
| 71’ | Mats Wieffer Joël Veltman | 56’ | Omari Hutchinson Jair Cunha |
| 86’ | James Milner Carlos Baleba | 56’ | Neco Williams Luca Netz |
| 86’ | Diego Gomez Solly March | 74’ | Callum Hudson-Odoi Dilane Bakwa |
| 90’ | Kaoru Mitoma Maxime De Cuyper | 82’ | Ola Aina Dan Ndoye |
| 83’ | Igor Jesus Taiwo Awoniyi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jason Steele | Angus Gunn | ||
Olivier Boscagli | Jair Cunha | ||
Maxime De Cuyper | Luca Netz | ||
Joël Veltman | Nicolás Domínguez | ||
Carlos Baleba | Ryan Yates | ||
Georginio Rutter | James McAtee | ||
Yankuba Minteh | Taiwo Awoniyi | ||
Charalampos Kostoulas | Dan Ndoye | ||
Solly March | Dilane Bakwa | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Adam Webster Chấn thương đầu gối | John Victor Chấn thương đầu gối | ||
Yasin Ayari Chấn thương vai | Willy Boly Chấn thương đầu gối | ||
Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | Nicolo Savona Chấn thương đầu gối | ||
Chris Wood Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brighton vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 19 | 7 | 3 | 36 | 64 | T H H T T | |
| 2 | 28 | 18 | 5 | 5 | 32 | 59 | H T T T T | |
| 3 | 28 | 14 | 9 | 5 | 12 | 51 | T T H T T | |
| 4 | 28 | 15 | 6 | 7 | 8 | 51 | B H T H B | |
| 5 | 29 | 14 | 6 | 9 | 9 | 48 | B T T T B | |
| 6 | 28 | 12 | 9 | 7 | 16 | 45 | T T H H B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 29 | 12 | 7 | 10 | 1 | 43 | T B B T T | |
| 9 | 29 | 9 | 13 | 7 | -2 | 40 | H T H H H | |
| 10 | 28 | 12 | 4 | 12 | -2 | 40 | B B B T T | |
| 11 | 29 | 10 | 10 | 9 | -4 | 40 | B B B H T | |
| 12 | 28 | 9 | 10 | 9 | 3 | 37 | H B B T T | |
| 13 | 28 | 10 | 6 | 12 | -2 | 36 | B B T B B | |
| 14 | 28 | 9 | 8 | 11 | -4 | 35 | H T B T B | |
| 15 | 29 | 7 | 10 | 12 | -11 | 31 | T H H B B | |
| 16 | 28 | 7 | 8 | 13 | -5 | 29 | H B B B B | |
| 17 | 28 | 7 | 6 | 15 | -15 | 27 | H B H B B | |
| 18 | 28 | 6 | 7 | 15 | -20 | 25 | B T H H B | |
| 19 | 29 | 4 | 7 | 18 | -26 | 19 | B T H B B | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
