Chủ Nhật, 30/11/2025
Maxim De Cuyper (Thay: Diego Gomez)
36
Danny Welbeck (Kiến tạo: Georginio Rutter)
41
Lewis Miley (Thay: Joelinton)
46
Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga)
46
Jacob Ramsey (Thay: Sandro Tonali)
70
Harvey Barnes (Thay: Anthony Gordon)
70
James Milner (Thay: Carlos Baleba)
71
Stefanos Tzimas (Thay: Georginio Rutter)
71
Nick Woltemade (Kiến tạo: Lewis Miley)
76
Danny Welbeck
84
William Osula (Thay: Bruno Guimaraes)
86
Diego Coppola (Thay: Yankuba Minteh)
90
Charalampos Kostoulas (Thay: Danny Welbeck)
90
Daniel Burn
90+7'

Thống kê trận đấu Brighton vs Newcastle

số liệu thống kê
Brighton
Brighton
Newcastle
Newcastle
46 Kiểm soát bóng 54
9 Phạm lỗi 9
15 Ném biên 23
3 Việt vị 1
4 Chuyền dài 7
8 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 8
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
12 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brighton vs Newcastle

Tất cả (362)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Brighton: 46%, Newcastle: 54%.

90+8' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Daniel Burn và anh bị phạt thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Daniel Burn và anh bị phạt thẻ vàng vì phản đối.

90+7' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Daniel Burn và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Daniel Burn và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+7'

Daniel Burn bị phạt vì đẩy Jan Paul van Hecke.

90+7'

Nick Woltemade bị phạt vì đẩy Jan Paul van Hecke.

90+7'

Nick Pope bắt bóng an toàn khi anh ra ngoài và bắt bóng.

90+7'

Trận đấu được tiếp tục.

90+6'

Trọng tài thổi phạt đá phạt khi William Osula của Newcastle phạm lỗi với Bart Verbruggen.

90+6'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+6'

Nỗ lực tốt của Harvey Barnes khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+6'

James Milner của Brighton chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+6'

Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+4'

Jan Paul van Hecke bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+4'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Jan Paul van Hecke của Brighton chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+3'

Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Daniel Burn thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

Đội hình xuất phát Brighton vs Newcastle

Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Lewis Dunk (5), Jan Paul van Hecke (6), Ferdi Kadıoğlu (24), Carlos Baleba (17), Yasin Ayari (26), Yankuba Minteh (11), Georginio Rutter (10), Diego Gomez (25), Danny Welbeck (18)

Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Dan Burn (33), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Joelinton (7), Anthony Elanga (20), Nick Woltemade (27), Anthony Gordon (10)

Brighton
Brighton
4-2-3-1
1
Bart Verbruggen
27
Mats Wieffer
5
Lewis Dunk
6
Jan Paul van Hecke
24
Ferdi Kadıoğlu
17
Carlos Baleba
26
Yasin Ayari
11
Yankuba Minteh
10
Georginio Rutter
25
Diego Gomez
18
Danny Welbeck
10
Anthony Gordon
27
Nick Woltemade
20
Anthony Elanga
7
Joelinton
8
Sandro Tonali
39
Bruno Guimarães
33
Dan Burn
4
Sven Botman
12
Malick Thiaw
2
Kieran Trippier
1
Nick Pope
Newcastle
Newcastle
4-3-3
Thay người
36’
Diego Gomez
Maxime De Cuyper
46’
Joelinton
Lewis Miley
71’
Carlos Baleba
James Milner
46’
Anthony Elanga
Jacob Murphy
71’
Georginio Rutter
Stefanos Tzimas
70’
Sandro Tonali
Jacob Ramsey
90’
Yankuba Minteh
Diego Coppola
70’
Anthony Gordon
Harvey Barnes
90’
Danny Welbeck
Charalampos Kostoulas
86’
Bruno Guimaraes
William Osula
Cầu thủ dự bị
Jason Steele
Jacob Ramsey
Olivier Boscagli
Lewis Miley
Maxime De Cuyper
William Osula
Diego Coppola
Aaron Ramsdale
James Milner
Fabian Schär
Nehemiah Oriola
Emil Krafth
Stefanos Tzimas
Harvey Barnes
Tom Watson
Joe Willock
Charalampos Kostoulas
Jacob Murphy
Tình hình lực lượng

Adam Webster

Chấn thương đầu gối

Lewis Hall

Chấn thương đùi

Joël Veltman

Chấn thương bắp chân

Tino Livramento

Chấn thương đầu gối

Solly March

Chấn thương đầu gối

Yoane Wissa

Chấn thương đầu gối

Kaoru Mitoma

Chấn thương mắt cá

Jack Hinshelwood

Chấn thương mắt cá

Brajan Gruda

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Fabian Hurzeler

Eddie Howe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
24/09 - 2017
30/12 - 2017
20/10 - 2018
27/04 - 2019
21/09 - 2019
21/07 - 2020
20/09 - 2020
21/03 - 2021
07/11 - 2021
05/03 - 2022
13/08 - 2022
19/05 - 2023
29/07 - 2023
02/09 - 2023
11/05 - 2024
19/10 - 2024
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
Premier League
04/05 - 2025
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Brighton

Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-0
27/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
Premier League
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Newcastle

Premier League
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
25/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea127231223T B T T T
4SunderlandSunderland13643422T H H B T
5Aston VillaAston Villa13643422T T B T T
6Man UnitedMan United13634121T H H B T
7Crystal PalaceCrystal Palace13553620B T H T B
8BrightonBrighton13553320T B T H T
9BrentfordBrentford13616119T B T B T
10BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
11LiverpoolLiverpool13616-219B B T B B
12TottenhamTottenham13535518T B H B B
13NewcastleNewcastle13535118T B B T T
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest13346-713B B H T T
17West HamWest Ham13337-1012B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves130310-203B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow