Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Maxim De Cuyper (Thay: Diego Gomez) 36 | |
Danny Welbeck (Kiến tạo: Georginio Rutter) 41 | |
Lewis Miley (Thay: Joelinton) 46 | |
Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga) 46 | |
Jacob Ramsey (Thay: Sandro Tonali) 70 | |
Harvey Barnes (Thay: Anthony Gordon) 70 | |
James Milner (Thay: Carlos Baleba) 71 | |
Stefanos Tzimas (Thay: Georginio Rutter) 71 | |
Nick Woltemade (Kiến tạo: Lewis Miley) 76 | |
Danny Welbeck 84 | |
William Osula (Thay: Bruno Guimaraes) 86 | |
Diego Coppola (Thay: Yankuba Minteh) 90 | |
Charalampos Kostoulas (Thay: Danny Welbeck) 90 | |
Daniel Burn 90+7' |
Thống kê trận đấu Brighton vs Newcastle


Diễn biến Brighton vs Newcastle
Kiểm soát bóng: Brighton: 46%, Newcastle: 54%.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Daniel Burn và anh bị phạt thẻ vàng vì phản đối.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Daniel Burn và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Daniel Burn bị phạt vì đẩy Jan Paul van Hecke.
Nick Woltemade bị phạt vì đẩy Jan Paul van Hecke.
Nick Pope bắt bóng an toàn khi anh ra ngoài và bắt bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi William Osula của Newcastle phạm lỗi với Bart Verbruggen.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Nỗ lực tốt của Harvey Barnes khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
James Milner của Brighton chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục.
Jan Paul van Hecke bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Jan Paul van Hecke của Brighton chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Daniel Burn thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Brighton vs Newcastle
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Lewis Dunk (5), Jan Paul van Hecke (6), Ferdi Kadıoğlu (24), Carlos Baleba (17), Yasin Ayari (26), Yankuba Minteh (11), Georginio Rutter (10), Diego Gomez (25), Danny Welbeck (18)
Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Dan Burn (33), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Joelinton (7), Anthony Elanga (20), Nick Woltemade (27), Anthony Gordon (10)


| Thay người | |||
| 36’ | Diego Gomez Maxime De Cuyper | 46’ | Joelinton Lewis Miley |
| 71’ | Carlos Baleba James Milner | 46’ | Anthony Elanga Jacob Murphy |
| 71’ | Georginio Rutter Stefanos Tzimas | 70’ | Sandro Tonali Jacob Ramsey |
| 90’ | Yankuba Minteh Diego Coppola | 70’ | Anthony Gordon Harvey Barnes |
| 90’ | Danny Welbeck Charalampos Kostoulas | 86’ | Bruno Guimaraes William Osula |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jason Steele | Jacob Ramsey | ||
Olivier Boscagli | Lewis Miley | ||
Maxime De Cuyper | William Osula | ||
Diego Coppola | Aaron Ramsdale | ||
James Milner | Fabian Schär | ||
Nehemiah Oriola | Emil Krafth | ||
Stefanos Tzimas | Harvey Barnes | ||
Tom Watson | Joe Willock | ||
Charalampos Kostoulas | Jacob Murphy | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Adam Webster Chấn thương đầu gối | Lewis Hall Chấn thương đùi | ||
Joël Veltman Chấn thương bắp chân | Tino Livramento Chấn thương đầu gối | ||
Solly March Chấn thương đầu gối | Yoane Wissa Chấn thương đầu gối | ||
Kaoru Mitoma Chấn thương mắt cá | |||
Jack Hinshelwood Chấn thương mắt cá | |||
Brajan Gruda Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brighton vs Newcastle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Newcastle
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T T B T T | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B T H T B | |
| 8 | 13 | 5 | 5 | 3 | 3 | 20 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 11 | 13 | 6 | 1 | 6 | -2 | 19 | B B T B B | |
| 12 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 13 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B H T T | |
| 17 | 13 | 3 | 3 | 7 | -10 | 12 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 13 | 0 | 3 | 10 | -20 | 3 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
