Diego Gomez từ Brighton là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Danny Welbeck (Kiến tạo: Mats Wieffer) 11 | |
Anton Stach (Thay: Sean Longstaff) 60 | |
Daniel James (Thay: Ao Tanaka) 61 | |
Diego Gomez 64 | |
Lukas Nmecha (Thay: Dominic Calvert-Lewin) 65 | |
Diego Gomez (Kiến tạo: Yankuba Minteh) 70 | |
Ethan Ampadu 73 | |
James Justin (Thay: Jayden Bogle) 77 | |
Jack Harrison (Thay: Noah Okafor) 77 | |
Tom Watson (Thay: Diego Gomez) 81 | |
Stefanos Tzimas (Thay: Danny Welbeck) 82 | |
Charalampos Kostoulas (Thay: Yankuba Minteh) 88 | |
Joe Knight (Thay: Yasin Ayari) 90 | |
Nehemiah Oriola (Thay: Georginio Rutter) 90 |
Thống kê trận đấu Brighton vs Leeds United


Diễn biến Brighton vs Leeds United
Brighton giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Brighton: 50%, Leeds: 50%.
Số khán giả hôm nay là 31,512 người.
Brighton thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Phát bóng lên cho Leeds.
Cơ hội đến với Jaka Bijol từ Leeds nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Georginio Rutter rời sân để được thay thế bởi Nehemiah Oriola trong một sự thay đổi chiến thuật.
Yasin Ayari rời sân để được thay thế bởi Joe Knight trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Yasin Ayari từ Brighton phạm lỗi với Brenden Aaronson.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Jan Paul van Hecke từ Brighton cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Anton Stach treo bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Carlos Baleba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Anton Stach từ Leeds thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Lewis Dunk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Leeds đang có một pha tấn công nguy hiểm tiềm tàng.
Leeds thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Brighton đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Brighton vs Leeds United
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Ferdi Kadıoğlu (24), Carlos Baleba (17), Yasin Ayari (26), Yankuba Minteh (11), Georginio Rutter (10), Diego Gomez (25), Danny Welbeck (18)
Leeds United (4-3-3): Lucas Perri (1), Jayden Bogle (2), Joe Rodon (6), Jaka Bijol (15), Gabriel Gudmundsson (3), Sean Longstaff (8), Ethan Ampadu (4), Brenden Aaronson (11), Dominic Calvert-Lewin (9), Noah Okafor (19)


| Thay người | |||
| 81’ | Diego Gomez Tom Watson | 60’ | Sean Longstaff Anton Stach |
| 82’ | Danny Welbeck Stefanos Tzimas | 61’ | Ao Tanaka Daniel James |
| 88’ | Yankuba Minteh Charalampos Kostoulas | 65’ | Dominic Calvert-Lewin Lukas Nmecha |
| 77’ | Jayden Bogle James Justin | ||
| 77’ | Noah Okafor Jack Harrison | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jason Steele | Karl Darlow | ||
Olivier Boscagli | Pascal Struijk | ||
Maxime De Cuyper | James Justin | ||
Diego Coppola | Daniel James | ||
Joe Knight | Anton Stach | ||
Stefanos Tzimas | Ilia Gruev | ||
Tom Watson | Joël Piroe | ||
Charalampos Kostoulas | Lukas Nmecha | ||
Nehemiah Oriola | Jack Harrison | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Adam Webster Chấn thương đầu gối | Harry Gray Chấn thương hông | ||
Joël Veltman Chấn thương bắp chân | Wilfried Gnonto Chấn thương háng | ||
Solly March Chấn thương đầu gối | |||
Kaoru Mitoma Chấn thương mắt cá | |||
James Milner Chấn thương cơ | |||
Brajan Gruda Chấn thương đầu gối | |||
Jack Hinshelwood Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brighton vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T T B T T | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B T H T B | |
| 8 | 13 | 5 | 5 | 3 | 3 | 20 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 11 | 13 | 6 | 1 | 6 | -2 | 19 | B B T B B | |
| 12 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 13 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B H T T | |
| 17 | 13 | 3 | 3 | 7 | -10 | 12 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 13 | 0 | 3 | 10 | -20 | 3 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
