Hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong một trận đấu khá tẻ nhạt.
![]() (VAR check) 4 | |
![]() Calvin Bassey 31 | |
![]() (Pen) Matthew O'Riley 55 | |
![]() Kaoru Mitoma 60 | |
![]() Rodrigo Muniz (Thay: Raul Jimenez) 66 | |
![]() Tom Cairney (Thay: Sander Berge) 66 | |
![]() Adama Traore (Thay: Alex Iwobi) 66 | |
![]() Danny Welbeck (Thay: Georginio Rutter) 69 | |
![]() Ferdi Kadioglu (Thay: Yankuba Minteh) 69 | |
![]() Diego Gomez (Thay: Carlos Baleba) 69 | |
![]() Ferdi Kadioglu 73 | |
![]() Emile Smith Rowe (Thay: Joshua King) 77 | |
![]() Diego Gomez 78 | |
![]() Brajan Gruda (Thay: Kaoru Mitoma) 83 | |
![]() Timothy Castagne (Thay: Jorge Cuenca) 84 | |
![]() James Milner (Thay: Matthew O'Riley) 88 | |
![]() Tom Cairney 90+3' | |
![]() Rodrigo Muniz 90+6' | |
![]() Rodrigo Muniz 90+7' |
Thống kê trận đấu Brighton vs Fulham


Diễn biến Brighton vs Fulham
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brighton: 50%, Fulham: 50%.
Lewis Dunk thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.

Rodrigo Muniz từ Fulham rất hài lòng với bàn thắng và không thể ngừng ăn mừng. Trọng tài không còn cách nào khác ngoài việc rút thẻ phạt cho anh ấy.
Lewis Dunk của Brighton cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Với bàn thắng đó, Fulham đã gỡ hòa. Trận đấu tiếp tục!

V À A A A O O O O - Rodrigo Muniz ghi bàn bằng chân phải!
Harry Wilson từ Fulham thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Jan Paul van Hecke đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Emile Smith Rowe bị chặn lại.
Sasa Lukic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

V À A A A O O O - Rodrigo Muniz ghi bàn bằng chân trái!
Kenny Tete bị phạt vì đẩy Ferdi Kadioglu.

V À A A A O O O - Rodrigo Muniz ghi bàn bằng chân phải!
Lewis Dunk từ Brighton cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Harry Wilson từ Fulham thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Jan Paul van Hecke đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Emile Smith Rowe bị chặn lại.
Sasa Lukic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Fulham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Brighton vs Fulham
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Lewis Dunk (5), Jan Paul van Hecke (6), Maxime De Cuyper (29), Carlos Baleba (17), Yasin Ayari (26), Yankuba Minteh (11), Matt O'Riley (33), Kaoru Mitoma (22), Georginio Rutter (10)
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Kenny Tete (2), Joachim Andersen (5), Calvin Bassey (3), Jorge Cuenca (15), Sander Berge (16), Saša Lukić (20), Harry Wilson (8), Joshua King (24), Alex Iwobi (17), Raúl Jiménez (7)


Thay người | |||
69’ | Yankuba Minteh Ferdi Kadıoğlu | 66’ | Sander Berge Tom Cairney |
69’ | Carlos Baleba Diego Gomez | 66’ | Raul Jimenez Rodrigo Muniz |
69’ | Georginio Rutter Danny Welbeck | 66’ | Alex Iwobi Adama Traoré |
83’ | Kaoru Mitoma Brajan Gruda | 77’ | Joshua King Emile Smith Rowe |
88’ | Matthew O'Riley James Milner | 84’ | Jorge Cuenca Timothy Castagne |
Cầu thủ dự bị | |||
Ferdi Kadıoğlu | Emile Smith Rowe | ||
Jason Steele | Benjamin Lecomte | ||
Olivier Boscagli | Issa Diop | ||
Joël Veltman | Harrison Reed | ||
Diego Coppola | Tom Cairney | ||
Brajan Gruda | Andreas Pereira | ||
James Milner | Rodrigo Muniz | ||
Diego Gomez | Adama Traoré | ||
Danny Welbeck | Timothy Castagne |
Tình hình lực lượng | |||
Tariq Lamptey Không xác định | Antonee Robinson Va chạm | ||
Adam Webster Không xác định | Ryan Sessegnon Va chạm | ||
Solly March Không xác định | |||
Facundo Buonanotte Chấn thương mắt cá | |||
Julio Enciso Không xác định | |||
Jack Hinshelwood Va chạm |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brighton vs Fulham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Fulham
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -4 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại