Số lượng khán giả hôm nay là 31373.
Josh Laurent 22 | |
Georginio Rutter (Kiến tạo: Charalampos Kostoulas) 29 | |
Florentino 39 | |
Bashir Humphreys 44 | |
Yasin Ayari 47 | |
Oliver Sonne (Thay: Lesley Ugochukwu) 55 | |
Marcus Edwards (Thay: Jacob Bruun Larsen) 55 | |
Loum Tchaouna (Thay: Armando Broja) 64 | |
Maxim De Cuyper (Thay: Kaoru Mitoma) 70 | |
Danny Welbeck (Thay: Georginio Rutter) 71 | |
Pascal Gross (Thay: Charalampos Kostoulas) 71 | |
James Milner (Thay: Diego Gomez) 80 | |
Jaydon Banel (Thay: Jaidon Anthony) 81 | |
Tom Watson (Thay: Brajan Gruda) 87 | |
Kyle Walker 90+3' |
Thống kê trận đấu Brighton vs Burnley


Diễn biến Brighton vs Burnley
Brighton giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Brighton: 60%, Burnley: 40%.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kyle Walker không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho Kyle Walker.
Trọng tài thổi phạt vì Kyle Walker từ Burnley đã phạm lỗi với Ferdi Kadioglu.
Brighton đang kiểm soát bóng.
Loum Tchaouna thực hiện cú đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Bart Verbruggen đã kiểm soát được.
Trọng tài thổi phạt vì Yasin Ayari từ Brighton đã phạm lỗi với Jaydon Banel.
Maxim De Cuyper từ Brighton cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brighton thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Burnley đang kiểm soát bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Bart Verbruggen bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Lewis Dunk từ Brighton cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Florentino thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Brighton vs Burnley
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Joël Veltman (34), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Ferdi Kadıoğlu (24), Yasin Ayari (26), Brajan Gruda (8), Diego Gomez (25), Georginio Rutter (10), Kaoru Mitoma (22), Charalampos Kostoulas (19)
Burnley (5-4-1): Martin Dúbravka (1), Kyle Walker (2), Josh Laurent (29), Hjalmar Ekdal (18), Bashir Humphreys (12), Lucas Pires (23), Jacob Bruun Larsen (7), Lesley Ugochukwu (8), Florentino Luis (16), Jaidon Anthony (11), Armando Broja (27)


| Thay người | |||
| 70’ | Kaoru Mitoma Maxime De Cuyper | 55’ | Lesley Ugochukwu Oliver Sonne |
| 71’ | Charalampos Kostoulas Pascal Groß | 55’ | Jacob Bruun Larsen Marcus Edwards |
| 71’ | Georginio Rutter Danny Welbeck | 64’ | Armando Broja Loum Tchaouna |
| 80’ | Diego Gomez James Milner | 81’ | Jaidon Anthony Jaydon Banel |
| 87’ | Brajan Gruda Tom Watson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jason Steele | Loum Tchaouna | ||
Olivier Boscagli | Max Weiss | ||
Maxime De Cuyper | Oliver Sonne | ||
Diego Coppola | George Brierley | ||
Pascal Groß | Oliver Pimlott | ||
Jack Hinshelwood | Jaydon Banel | ||
Tom Watson | Ashley Barnes | ||
Danny Welbeck | Enock Agyei | ||
James Milner | Marcus Edwards | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Adam Webster Chấn thương đầu gối | Axel Tuanzebe Không xác định | ||
Carlos Baleba Không xác định | Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | ||
Solly March Chấn thương đầu gối | Maxime Esteve Va chạm | ||
Mats Wieffer Chấn thương ngón chân | Connor Roberts Chấn thương đầu gối | ||
Yankuba Minteh Chấn thương đùi | Joe Worrall Va chạm | ||
Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | Hannibal Mejbri Không xác định | ||
Zian Flemming Va chạm | |||
Josh Cullen Chấn thương đầu gối | |||
Lyle Foster Không xác định | |||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brighton vs Burnley
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Burnley
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
