Sau một hiệp hai tuyệt vời, Brighton đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Olivier Boscagli 15 | |
(Pen) Igor Thiago 29 | |
Dango Ouattara 36 | |
Lewis Dunk (Thay: Olivier Boscagli) 46 | |
Maxim De Cuyper (Thay: Carlos Baleba) 46 | |
Diego Gomez 64 | |
Keane Lewis-Potter (Thay: Dango Ouattara) 65 | |
Jack Hinshelwood (Thay: Diego Gomez) 70 | |
Danny Welbeck (Kiến tạo: Yankuba Minteh) 71 | |
Aaron Hickey (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer) 80 | |
Mathias Jensen (Thay: Yehor Yarmoliuk) 80 | |
Vitaly Janelt (Thay: Mikkel Damsgaard) 80 | |
Jack Hinshelwood 84 | |
Brajan Gruda (Thay: Yankuba Minteh) 89 | |
Joel Veltman (Thay: Georginio Rutter) 89 | |
Brajan Gruda 90+1' | |
Bart Verbruggen 90+4' | |
(Pen) Igor Thiago 90+4' | |
Vitaly Janelt 90+5' |
Thống kê trận đấu Brighton vs Brentford


Diễn biến Brighton vs Brentford
Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Brighton: 64%, Brentford: 36%.
Phát bóng lên cho Brighton.
Michael Kayode từ Brentford sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Đường chuyền của Sepp van den Berg từ Brentford đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Keane Lewis-Potter thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Mats Wieffer thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Mathias Jensen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mathias Jensen bị phạt vì đẩy Maxim De Cuyper.
Kevin Schade bị phạt vì đẩy Ferdi Kadioglu.
Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Vitaly Janelt và rút thẻ vàng cho anh vì phản đối.
Kiểm soát bóng: Brighton: 64%, Brentford: 36%.
Aaron Hickey bị phạt vì đẩy Mats Wieffer.
CỨU THUA - Igor Thiago thực hiện quả phạt đền, nhưng Bart Verbruggen đã cản phá thành công!
CỨU THUA - Igor Thiago thực hiện quả phạt đền, nhưng Bart Verbruggen đã cản phá thành công!
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Bart Verbruggen vì hành vi phi thể thao.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Brentford!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Brentford.
Đội hình xuất phát Brighton vs Brentford
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Olivier Boscagli (21), Ferdi Kadıoğlu (24), Carlos Baleba (17), Yasin Ayari (26), Yankuba Minteh (11), Georginio Rutter (10), Diego Gomez (25), Danny Welbeck (18)
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Nathan Collins (22), Sepp van den Berg (4), Kristoffer Ajer (20), Jordan Henderson (6), Yehor Yarmoliuk (18), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Olivier Boscagli Lewis Dunk | 65’ | Dango Ouattara Keane Lewis-Potter |
| 46’ | Carlos Baleba Maxime De Cuyper | 80’ | Yehor Yarmoliuk Mathias Jensen |
| 70’ | Diego Gomez Jack Hinshelwood | 80’ | Mikkel Damsgaard Vitaly Janelt |
| 89’ | Georginio Rutter Joël Veltman | 80’ | Kristoffer Vassbakk Ajer Aaron Hickey |
| 89’ | Yankuba Minteh Brajan Gruda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lewis Dunk | Hakon Valdimarsson | ||
Jason Steele | Rico Henry | ||
Maxime De Cuyper | Ethan Pinnock | ||
Joël Veltman | Mathias Jensen | ||
Diego Coppola | Frank Onyeka | ||
Brajan Gruda | Vitaly Janelt | ||
Jack Hinshelwood | Reiss Nelson | ||
Stefanos Tzimas | Keane Lewis-Potter | ||
Charalampos Kostoulas | Aaron Hickey | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Adam Webster Chấn thương đầu gối | Benjamin Arthur Va chạm | ||
Solly March Chấn thương đầu gối | Fábio Carvalho Chấn thương dây chằng chéo | ||
Kaoru Mitoma Chấn thương mắt cá | Josh Da Silva Chấn thương đầu gối | ||
James Milner Chấn thương cơ | Paris Maghoma Va chạm | ||
Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | |||
Gustavo Nunes Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brighton vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brighton
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
