Chủ Nhật, 30/11/2025
Olivier Boscagli
15
(Pen) Igor Thiago
29
Dango Ouattara
36
Lewis Dunk (Thay: Olivier Boscagli)
46
Maxim De Cuyper (Thay: Carlos Baleba)
46
Diego Gomez
64
Keane Lewis-Potter (Thay: Dango Ouattara)
65
Jack Hinshelwood (Thay: Diego Gomez)
70
Danny Welbeck (Kiến tạo: Yankuba Minteh)
71
Aaron Hickey (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer)
80
Mathias Jensen (Thay: Yehor Yarmoliuk)
80
Vitaly Janelt (Thay: Mikkel Damsgaard)
80
Jack Hinshelwood
84
Brajan Gruda (Thay: Yankuba Minteh)
89
Joel Veltman (Thay: Georginio Rutter)
89
Brajan Gruda
90+1'
Bart Verbruggen
90+4'
(Pen) Igor Thiago
90+4'
Vitaly Janelt
90+5'

Thống kê trận đấu Brighton vs Brentford

số liệu thống kê
Brighton
Brighton
Brentford
Brentford
64 Kiểm soát bóng 36
10 Phạm lỗi 9
16 Ném biên 11
0 Việt vị 1
3 Chuyền dài 3
7 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brighton vs Brentford

Tất cả (370)
90+8'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Brighton đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+8'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Brighton: 64%, Brentford: 36%.

90+8'

Phát bóng lên cho Brighton.

90+7'

Michael Kayode từ Brentford sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+7'

Đường chuyền của Sepp van den Berg từ Brentford đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Keane Lewis-Potter thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+7'

Mats Wieffer thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+7'

Mathias Jensen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Mathias Jensen bị phạt vì đẩy Maxim De Cuyper.

90+6'

Kevin Schade bị phạt vì đẩy Ferdi Kadioglu.

90+6'

Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Vitaly Janelt và rút thẻ vàng cho anh vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Vitaly Janelt và rút thẻ vàng cho anh vì phản đối.

90+5'

Kiểm soát bóng: Brighton: 64%, Brentford: 36%.

90+5'

Aaron Hickey bị phạt vì đẩy Mats Wieffer.

90+5'

CỨU THUA - Igor Thiago thực hiện quả phạt đền, nhưng Bart Verbruggen đã cản phá thành công!

90+4'

CỨU THUA - Igor Thiago thực hiện quả phạt đền, nhưng Bart Verbruggen đã cản phá thành công!

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+4' Trọng tài rút thẻ vàng cho Bart Verbruggen vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Bart Verbruggen vì hành vi phi thể thao.

90+3'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Brentford!

90+2'

VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Brentford.

Đội hình xuất phát Brighton vs Brentford

Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Olivier Boscagli (21), Ferdi Kadıoğlu (24), Carlos Baleba (17), Yasin Ayari (26), Yankuba Minteh (11), Georginio Rutter (10), Diego Gomez (25), Danny Welbeck (18)

Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Nathan Collins (22), Sepp van den Berg (4), Kristoffer Ajer (20), Jordan Henderson (6), Yehor Yarmoliuk (18), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)

Brighton
Brighton
4-2-3-1
1
Bart Verbruggen
27
Mats Wieffer
6
Jan Paul van Hecke
21
Olivier Boscagli
24
Ferdi Kadıoğlu
17
Carlos Baleba
26
Yasin Ayari
11
Yankuba Minteh
10
Georginio Rutter
25
Diego Gomez
18
Danny Welbeck
9
Igor Thiago
7
Kevin Schade
24
Mikkel Damsgaard
19
Dango Ouattara
18
Yehor Yarmoliuk
6
Jordan Henderson
20
Kristoffer Ajer
4
Sepp van den Berg
22
Nathan Collins
33
Michael Kayode
1
Caoimhin Kelleher
Brentford
Brentford
4-2-3-1
Thay người
46’
Olivier Boscagli
Lewis Dunk
65’
Dango Ouattara
Keane Lewis-Potter
46’
Carlos Baleba
Maxime De Cuyper
80’
Yehor Yarmoliuk
Mathias Jensen
70’
Diego Gomez
Jack Hinshelwood
80’
Mikkel Damsgaard
Vitaly Janelt
89’
Georginio Rutter
Joël Veltman
80’
Kristoffer Vassbakk Ajer
Aaron Hickey
89’
Yankuba Minteh
Brajan Gruda
Cầu thủ dự bị
Lewis Dunk
Hakon Valdimarsson
Jason Steele
Rico Henry
Maxime De Cuyper
Ethan Pinnock
Joël Veltman
Mathias Jensen
Diego Coppola
Frank Onyeka
Brajan Gruda
Vitaly Janelt
Jack Hinshelwood
Reiss Nelson
Stefanos Tzimas
Keane Lewis-Potter
Charalampos Kostoulas
Aaron Hickey
Tình hình lực lượng

Adam Webster

Chấn thương đầu gối

Benjamin Arthur

Va chạm

Solly March

Chấn thương đầu gối

Fábio Carvalho

Chấn thương dây chằng chéo

Kaoru Mitoma

Chấn thương mắt cá

Josh Da Silva

Chấn thương đầu gối

James Milner

Chấn thương cơ

Paris Maghoma

Va chạm

Antoni Milambo

Chấn thương đầu gối

Gustavo Nunes

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Fabian Hurzeler

Keith Andrews

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
11/09 - 2021
27/12 - 2021
Giao hữu
26/07 - 2022
Premier League
15/10 - 2022
01/04 - 2023
27/07 - 2023
07/12 - 2023
04/04 - 2024
28/12 - 2024
19/04 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Brighton

Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 1-0
27/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
Premier League
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Brentford

Premier League
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Carabao Cup
29/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
21/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea127231223T B T T T
4SunderlandSunderland13643422T H H B T
5Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
6Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
7BrightonBrighton12543319T B T H T
8BrentfordBrentford13616119T B T B T
9BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
10TottenhamTottenham13535518T B H B B
11NewcastleNewcastle13535118T B B T T
12Man UnitedMan United12534018T T H H B
13LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow