Chủ Nhật, 30/11/2025
(Pen) Vitinha
21
Ousmane Dembele (Kiến tạo: Achraf Hakimi)
45
Desire Doue (VAR check)
50
(VAR check)
53
Edimilson Fernandes (Thay: Hugo Magnetti)
64
Mama Balde (Thay: Abdallah Sima)
64
Ousmane Dembele
66
Khvicha Kvaratskhelia (Thay: Desire Doue)
67
Bradley Barcola
70
Kamory Doumbia (Thay: Romain Faivre)
72
Brendan Chardonnet
74
Lee Kang-in (Thay: Bradley Barcola)
75
Kang-In Lee (Thay: Bradley Barcola)
75
Mathias Pereira Lage (Thay: Mahdi Camara)
82
Goncalo Ramos (Thay: Ousmane Dembélé)
83
Ibrahim Salah (Thay: Pierre Lees-Melou)
83
Mathias Pereira Lage (Thay: Pierre Lees-Melou)
83
Ibrahim Salah (Thay: Mahdi Camara)
83
Goncalo Ramos (Thay: Ousmane Dembele)
83
Mathias Pereira-Lage (Thay: Pierre Lees-Melou)
83

Thống kê trận đấu Brest vs PSG

số liệu thống kê
Brest
Brest
PSG
PSG
38 Kiểm soát bóng 62
7 Phạm lỗi 13
18 Ném biên 17
0 Việt vị 1
26 Chuyền dài 16
6 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 4
9 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 1
4 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brest vs PSG

Tất cả (438)
90+6'

Paris Saint-Germain giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Thống kê kiểm soát bóng: Brest: 38%, Paris Saint-Germain: 62%.

90+6'

Nỗ lực tốt của Kang-In Lee khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+5'

Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Goncalo Ramos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

90+5'

Pha tạt bóng của Ludovic Ajorque từ Brest thành công tìm thấy đồng đội trong khu vực 16m50.

90+5'

Lee Kang-in có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho PSG.

90+4'

Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.

90+4'

Paris Saint-Germain thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Phạt góc cho PSG ở phần sân nhà của họ.

90+4'

Bóng an toàn khi PSG được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.

90+3'

Brest thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Edimilson Fernandes của Brest vấp ngã Goncalo Ramos.

90+3'

Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.

90+2'

Kang-In Lee thành công chặn cú sút.

90+2'

Cú sút của Massadio Haidara bị chặn lại.

90+2'

Nuno Mendes từ Paris Saint-Germain cắt bóng thành công hướng tới khu vực 16m50.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kenny Lala của Brest vấp ngã Goncalo Ramos.

90+2'

PSG được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Brest vs PSG

Brest (4-3-3): Marco Bizot (40), Kenny Lala (7), Brendan Chardonnet (5), Massadio Haïdara (22), Mahdi Camara (45), Pierre Lees-Melou (20), Hugo Magnetti (8), Romain Faivre (21), Ludovic Ajorque (19), Abdallah Sima (17)

PSG (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (1), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), João Neves (87), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Désiré Doué (14), Ousmane Dembélé (10), Bradley Barcola (29)

Brest
Brest
4-3-3
40
Marco Bizot
7
Kenny Lala
5
Brendan Chardonnet
22
Massadio Haïdara
45
Mahdi Camara
20
Pierre Lees-Melou
8
Hugo Magnetti
21
Romain Faivre
19
Ludovic Ajorque
17
Abdallah Sima
29
Bradley Barcola
10
Ousmane Dembélé
14
Désiré Doué
8
Fabián Ruiz
17
Vitinha
87
João Neves
25
Nuno Mendes
51
Willian Pacho
5
Marquinhos
2
Achraf Hakimi
1
Gianluigi Donnarumma
PSG
PSG
4-3-3
Thay người
64’
Hugo Magnetti
Edimilson Fernandes
67’
Desire Doue
Khvicha Kvaratskhelia
64’
Abdallah Sima
Mama Baldé
75’
Bradley Barcola
Lee Kang-in
72’
Romain Faivre
Kamory Doumbia
83’
Ousmane Dembele
Gonçalo Ramos
83’
Pierre Lees-Melou
Mathias Pereira Lage
83’
Mahdi Camara
Ibrahim Salah
Cầu thủ dự bị
Grégoire Coudert
Matvey Safonov
Noah Jauny
Arnau Tenas
Abdoulaye Ndiaye
Presnel Kimpembe
Edimilson Fernandes
Lucas Hernández
Luck Zogbé
Beraldo
Julien Le Cardinal
Lee Kang-in
Kamory Doumbia
Senny Mayulu
Mathias Pereira Lage
Khvicha Kvaratskhelia
Mama Baldé
Gonçalo Ramos
Ibrahim Salah
Tình hình lực lượng

Bradley Locko

Chấn thương gân Achilles

Warren Zaïre-Emery

Chấn thương mắt cá

Jordan Amavi

Chấn thương cơ

Ibrahim Mbaye

Chấn thương mắt cá

Jonas Martin

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Eric Roy

Luis Enrique

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
11/09 - 2011
28/01 - 2012
22/12 - 2012
19/05 - 2013
09/11 - 2019
10/01 - 2021
Cúp quốc gia Pháp
07/03 - 2021
Ligue 1
24/05 - 2021
H1: 0-1
21/08 - 2021
H1: 1-2
16/01 - 2022
H1: 1-0
10/09 - 2022
H1: 1-0
12/03 - 2023
H1: 1-1
29/10 - 2023
H1: 1-2
29/01 - 2024
H1: 2-0
Cúp quốc gia Pháp
08/02 - 2024
H1: 2-0
Ligue 1
15/09 - 2024
H1: 1-1
01/02 - 2025
H1: 0-1
Champions League
12/02 - 2025
H1: 0-2
20/02 - 2025
H1: 2-0
Ligue 1
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Brest

Ligue 1
23/11 - 2025
H1: 1-1
08/11 - 2025
H1: 2-0
03/11 - 2025
H1: 0-0
30/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 1-2
05/10 - 2025
H1: 0-0
28/09 - 2025
H1: 0-2
21/09 - 2025
H1: 2-1
14/09 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây PSG

Ligue 1
29/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
Ligue 1
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Ligue 1
01/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Ligue 1
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow