Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Mahdi Camara 8 | |
Ludovic Ajorque (Kiến tạo: Mahdi Camara) 25 | |
Jordan Veretout (Kiến tạo: Malick Fofana) 45+2' | |
Abner (Thay: Nicolas Tagliafico) 46 | |
Ernest Nuamah (Thay: Jordan Veretout) 46 | |
Jordan Amavi (Thay: Massadio Haidara) 46 | |
Jordan Amavi (Thay: Massadio Haidara) 49 | |
Edimilson Fernandes 55 | |
Tanner Tessmann 57 | |
Ainsley Maitland-Niles (Thay: Tanner Tessmann) 67 | |
Romain Del Castillo (Thay: Kamory Doumbia) 76 | |
Mathias Pereira-Lage (Thay: Mama Balde) 76 | |
Georges Mikautadze (Thay: Alexandre Lacazette) 76 | |
Said Benrahma (Thay: Malick Fofana) 80 | |
Abdallah Sima (Thay: Ludovic Ajorque) 85 | |
Luck Zogbe (Thay: Jordan Amavi) 90 | |
Duje Caleta-Car 90+2' |
Thống kê trận đấu Brest vs Lyon


Diễn biến Brest vs Lyon
Hugo Magnetti của Brest chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brest: 33%, Lyon: 67%.
Bàn tay an toàn của Marco Bizot khi anh ấy bước ra và giành bóng
Lyon thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trò chơi được bắt đầu lại.
Jordan Amavi bị thương và được thay thế bởi Luck Zogbe.
Jordan Amavi bị thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.
Trận đấu đã dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Lyon bắt đầu phản công.
Duje Caleta-Car của Lyon chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Duje Caleta-Car phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài phạt thẻ.
Duje Caleta-Car bị phạt vì đẩy Mahdi Camara.
Brest bắt đầu phản công.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Abdallah Sima của Brest bị bắt lỗi việt vị.
Duje Caleta-Car giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Abdallah Sima
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.
Quả phát bóng lên cho Brest.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Brest vs Lyon
Brest (4-3-1-2): Marco Bizot (40), Kenny Lala (7), Brendan Chardonnet (5), Abdoulaye Ndiaye (3), Massadio Haïdara (22), Mahdi Camara (45), Edimilson Fernandes (6), Hugo Magnetti (8), Kamory Doumbia (9), Ludovic Ajorque (19), Mama Baldé (14)
Lyon (4-1-4-1): Lucas Perri (23), Clinton Mata (22), Duje Caleta-Car (55), Moussa Niakhaté (19), Nicolás Tagliafico (3), Tanner Tessmann (15), Rayan Cherki (18), Corentin Tolisso (8), Jordan Veretout (7), Malick Fofana (11), Alexandre Lacazette (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Luck Zogbe Jordan Amavi | 46’ | Jordan Veretout Ernest Nuamah |
| 76’ | Kamory Doumbia Romain Del Castillo | 46’ | Nicolas Tagliafico Abner |
| 76’ | Mama Balde Mathias Pereira Lage | 67’ | Tanner Tessmann Ainsley Maitland-Niles |
| 85’ | Ludovic Ajorque Abdallah Sima | 76’ | Alexandre Lacazette Georges Mikautadze |
| 90’ | Jordan Amavi Luck Zogbé | 80’ | Malick Fofana Saïd Benrahma |
| Cầu thủ dự bị | |||
Grégoire Coudert | Ernest Nuamah | ||
Luck Zogbé | Saïd Benrahma | ||
Jordan Amavi | Ainsley Maitland-Niles | ||
Raphael Le Guen | Remy Descamps | ||
Romain Del Castillo | Abner | ||
Romain Faivre | Sael Kumbedi | ||
Mathias Pereira Lage | Warmed Omari | ||
Abdallah Sima | Mahamadou Diawara | ||
Ibrahim Salah | Georges Mikautadze | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Bradley Locko Chấn thương gân Achilles | Maxence Caqueret Không xác định | ||
Julien Le Cardinal Va chạm | |||
Jonas Martin Chấn thương cơ | |||
Pierre Lees-Melou Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brest vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brest
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 18 | 46 | T T T B T | |
| 2 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 3 | 20 | 12 | 3 | 5 | 24 | 39 | T B T T H | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 20 | 8 | 7 | 5 | -1 | 31 | T T H B B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | -4 | 28 | H H T T T | |
| 10 | 20 | 8 | 3 | 9 | -1 | 27 | B B B H T | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 6 | 9 | -8 | 21 | B B T H H | |
| 14 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 15 | 20 | 4 | 8 | 8 | -9 | 20 | B T H H B | |
| 16 | 20 | 3 | 5 | 12 | -17 | 14 | B T B B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
