Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gideon Mensah 13 | |
Pathe Mboup (Thay: Mama Balde) 15 | |
Ludovic Ajorque (Kiến tạo: Remy Lascary) 33 | |
Lasso Coulibaly (Thay: Rudy Matondo) 60 | |
Lucas Tousart (Thay: Remy Lascary) 68 | |
Hugo Magnetti 70 | |
Romain Del Castillo 74 | |
Assane Diousse (Thay: Josue Casimir) 76 | |
Fredrik Oppegaard (Thay: Gideon Mensah) 76 | |
Ryan Rodin (Thay: Sekou Mara) 76 | |
Joris Chotard (Kiến tạo: Ludovic Ajorque) 79 | |
Daouda Guindo 83 | |
Tidiane Devernois (Thay: Kevin Danois) 86 | |
Bradley Locko (Thay: Pathe Mboup) 86 | |
Elisha Owusu 90+2' |
Thống kê trận đấu Brest vs Auxerre


Diễn biến Brest vs Auxerre
Kiểm soát bóng: Brest: 50%, Auxerre: 50%.
Elisha Owusu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brest bắt đầu một pha phản công.
Daouda Guindo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brendan Chardonnet chặn thành công cú sút.
Cú sút của Tidiane Devernois bị chặn lại.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Auxerre thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Brest đang kiểm soát bóng.
Elisha Owusu từ Auxerre nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Elisha Owusu từ Auxerre. Daouda Guindo là người bị phạm lỗi.
Lasso Coulibaly thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Một cơ hội đến với Marvin Senaya từ Auxerre nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Lasso Coulibaly từ Auxerre thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Ludovic Ajorque của Brest chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Daouda Guindo của Brest chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Fredrik Oppegaard đưa bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Luck Zogbe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Brest vs Auxerre
Brest (4-4-2): Grégoire Coudert (30), Luck Zogbé (12), Brendan Chardonnet (5), Soumaïla Coulibaly (44), Daouda Guindo (27), Mama Baldé (17), Hugo Magnetti (8), Joris Chotard (13), Remy Labeau Lascary (14), Romain Del Castillo (10)
Auxerre (4-3-3): Donovan Leon (16), Lamine Sy (27), Marvin Senaya (29), Sinaly Diomande (20), Gideon Mensah (14), Rudy Matondo (34), Elisha Owusu (42), Kevin Danois (5), Ibrahim Osman (23), Sékou Mara (9), Josue Casimir (7)


| Thay người | |||
| 15’ | Bradley Locko Pathe Mboup | 60’ | Rudy Matondo Lasso Coulibaly |
| 68’ | Remy Lascary Lucas Tousart | 76’ | Josue Casimir Assane Diousse |
| 86’ | Pathe Mboup Bradley Locko | 76’ | Gideon Mensah Fredrik Oppegård |
| 76’ | Sekou Mara Ryan Rodin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pathe Mboup | Assane Diousse | ||
Radoslaw Majecki | Fredrik Oppegård | ||
Bradley Locko | Theo De Percin | ||
Michel Diaz | Alvin Petit Dol | ||
Justin Bourgault | Evan Diamalunda | ||
Raphael Le Guen | Lasso Coulibaly | ||
Lucas Tousart | Tidiane Devernois | ||
Hamidou Makalou | Ryan Rodin | ||
Ibrahim Kante | Mamoudou Cissokho | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Julien Le Cardinal Thẻ đỏ trực tiếp | Clement Akpa Không xác định | ||
Kenny Lala Chấn thương đầu gối | Telli Siwe Chấn thương đầu gối | ||
Kamory Doumbia Không xác định | Francisco Sierralta Không xác định | ||
Eric Ebimbe Không xác định | Oussama El Azzouzi Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Ludovic Ajorque Thẻ đỏ trực tiếp | Nathan Buayi-Kiala Chấn thương đầu gối | ||
Lassine Sinayoko Không xác định | |||
Danny Namaso Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brest vs Auxerre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brest
Thành tích gần đây Auxerre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 1 | 3 | 19 | 43 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 13 | 3 | 2 | 25 | 42 | B T T T T | |
| 3 | 18 | 11 | 2 | 5 | 22 | 35 | H B T B T | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 9 | 33 | T B T T T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 8 | 32 | T T T B B | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 5 | 31 | T B T T H | |
| 7 | 18 | 8 | 3 | 7 | 6 | 27 | B B H H T | |
| 8 | 18 | 7 | 5 | 6 | 6 | 26 | H T T B T | |
| 9 | 18 | 7 | 2 | 9 | -5 | 23 | T B B B B | |
| 10 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | T T B T B | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | B T T B B | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -7 | 22 | T T H H T | |
| 13 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | H H B B T | |
| 14 | 18 | 4 | 7 | 7 | -8 | 19 | B H B T H | |
| 15 | 18 | 5 | 3 | 10 | -14 | 18 | B B B H B | |
| 16 | 18 | 3 | 5 | 10 | -13 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 18 | 3 | 3 | 12 | -14 | 12 | H T B B B | |
| 18 | 18 | 3 | 3 | 12 | -21 | 12 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
