Thứ Sáu, 27/02/2026
Edoardo Duca (Thay: Giuseppe Caso)
9
Fabio Gerli
16
Matthias Verreth
34
Lorenzo Dickmann
41
Simone Santoro (Kiến tạo: Fabio Gerli)
45
Giacomo Olzer (Thay: Andrea Papetti)
46
Gennaro Borrelli
46
Gennaro Borrelli (Thay: Gabriele Moncini)
46
Andrea Cistana
50
Giacomo Olzer
60
Alexander Jallow (Thay: Niccolo Corrado)
61
Edoardo Duca
72
Flavio Bianchi (Thay: Ante Matej Juric)
72
Luca Magnino (Thay: Alessandro Di Pardo)
72
Kleis Bozhanaj (Thay: Edoardo Duca)
73
Thomas Battistella (Thay: Simone Santoro)
73
Birkir Bjarnason
80
Birkir Bjarnason (Thay: Nicolas Galazzi)
81
Cristian Cauz
81
(og) Luca Magnino
83
Fabio Abiuso
86
Fabio Abiuso (Thay: Matteo Cotali)
86
Kleis Bozhanaj (Kiến tạo: Fabio Abiuso)
88
Antonio Palumbo
90

Thống kê trận đấu Brescia vs Modena

số liệu thống kê
Brescia
Brescia
Modena
Modena
43 Kiểm soát bóng 57
6 Sút trúng đích 9
5 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brescia vs Modena

Tất cả (123)
90+4'

Ném biên cho Brescia ở phần sân nhà.

90+4'

Đá phạt cho Modena ở phần sân nhà.

90+3'

Liệu Brescia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Modena không?

90+3'

Modena được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Bóng an toàn khi Modena được hưởng quả ném biên ở phần sân của mình.

90+2'

Liệu Brescia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Modena không?

90+1'

Ném biên dành cho Brescia trên Stadio Mario Rigamonti.

90+1'

Luca Zufferli ra hiệu Modena được hưởng quả đá phạt.

90'

Luca Zufferli trao cho Modena một quả phát bóng lên.

90'

Luca Zufferli ra hiệu Brescia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90' Antonio Palumbo đã nhận thẻ vàng cho đội khách và sẽ bị treo giò ở trận đấu tiếp theo.

Antonio Palumbo đã nhận thẻ vàng cho đội khách và sẽ bị treo giò ở trận đấu tiếp theo.

88'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời của Fabio Abiuso.

88' Kleis Bozhanaj đang trên đường ghi bàn gỡ hòa 3-3.

Kleis Bozhanaj đang trên đường ghi bàn gỡ hòa 3-3.

87'

Modena được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Đá phạt cho Brescia ở phần sân nhà.

86'

Đội khách thay Matteo Cotali bằng Fabio Abiuso.

86'

Ném biên cho Brescia.

83' Bàn thắng! Luca Magnino đưa Brescia dẫn trước 3-2.

Bàn thắng! Luca Magnino đưa Brescia dẫn trước 3-2.

83' Mục tiêu! Gennaro Borrelli đưa Brescia dẫn trước 3-2.

Mục tiêu! Gennaro Borrelli đưa Brescia dẫn trước 3-2.

83'

Phạt góc được trao cho Brescia.

82' Cristian Cauz (Modena) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Cristian Cauz (Modena) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Đội hình xuất phát Brescia vs Modena

Brescia (3-5-2): Luca Lezzerini (1), Andrea Papetti (32), Davide Adorni (28), Andrea Cistana (15), Lorenzo Dickmann (24), Dimitri Bisoli (25), Matthias Verreth (6), Nicolas Galazzi (23), Niccolo Corrado (19), Ante Matej Juric (7), Gabriele Moncini (11)

Modena (3-4-2-1): Jacopo Sassi (1), Alessandro Dellavalle (25), Giovanni Zaro (19), Cristian Cauz (33), Alessandro Di Pardo (18), Matteo Cotali (29), Fabio Gerli (16), Simone Santoro (8), Antonio Palumbo (10), Giuseppe Caso (20), Pedro Mendes (11)

Brescia
Brescia
3-5-2
1
Luca Lezzerini
32
Andrea Papetti
28
Davide Adorni
15
Andrea Cistana
24
Lorenzo Dickmann
25
Dimitri Bisoli
6
Matthias Verreth
23
Nicolas Galazzi
19
Niccolo Corrado
7
Ante Matej Juric
11
Gabriele Moncini
11
Pedro Mendes
20
Giuseppe Caso
10
Antonio Palumbo
8
Simone Santoro
16
Fabio Gerli
29
Matteo Cotali
18
Alessandro Di Pardo
33
Cristian Cauz
19
Giovanni Zaro
25
Alessandro Dellavalle
1
Jacopo Sassi
Modena
Modena
3-4-2-1
Thay người
46’
Gabriele Moncini
Gennaro Borrelli
9’
Kleis Bozhanaj
Edoardo Duca
46’
Andrea Papetti
Giacomo Olzer
72’
Alessandro Di Pardo
Luca Magnino
61’
Niccolo Corrado
Alexander Jallow
73’
Simone Santoro
Thomas Battistella
72’
Ante Matej Juric
Flavio Bianchi
73’
Edoardo Duca
Kleis Bozhanaj
81’
Nicolas Galazzi
Birkir Bjarnason
86’
Matteo Cotali
Fabio Abiuso
Cầu thủ dự bị
Gennaro Borrelli
Thomas Battistella
Zylif Muca
Riccardo Gagno
Fabrizio Paghera
Fabrizio Bagheria
Giacomo Olzer
Gady Beyuku
Michele Besaggio
Edoardo Duca
Massimo Bertagnoli
Ettore Gliozzi
Gabriele Calvani
Luca Magnino
Birkir Bjarnason
Kleis Bozhanaj
Flavio Bianchi
Mattia Caldara
Patrick Nuamah
Marco Oliva
Lorenzo Andrenacci
Riyad Idrissi
Alexander Jallow
Fabio Abiuso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
10/09 - 2022
11/02 - 2023
H1: 0-0
24/10 - 2023
H1: 0-0
13/01 - 2024
H1: 0-2
26/12 - 2024
H1: 1-2
10/05 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Brescia

Serie B
14/05 - 2025
10/05 - 2025
H1: 1-1
04/05 - 2025
01/05 - 2025
25/04 - 2025
H1: 0-1
12/04 - 2025
H1: 0-1
05/04 - 2025
H1: 1-0
29/03 - 2025
H1: 0-1
15/03 - 2025
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Modena

Serie B
22/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
H1: 0-2
07/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
H1: 0-0
18/01 - 2026
11/01 - 2026
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia2617542956T T B T T
2MonzaMonza2616641954T T H T T
3FrosinoneFrosinone2615832453H B T T H
4PalermoPalermo2614932651T T H T T
5CatanzaroCatanzaro2612861044B T T T T
6ModenaModena2612771543H B T T T
7Juve StabiaJuve Stabia269116038H H T B B
8Cesena FCCesena FC2611411-337B T B B B
9SudtirolSudtirol267127-133T H H T B
10EmpoliEmpoli267910-430H B B H H
11CarrareseCarrarese267910-530B H B B B
12Calcio PadovaCalcio Padova267910-630B H T B H
13SampdoriaSampdoria267811-629T T H T B
14AvellinoAvellino267811-1229T B B B H
15AC ReggianaAC Reggiana266812-826H B T H H
16MantovaMantova267514-1526H T B B T
17SpeziaSpezia266713-1125B H H B T
18Virtus EntellaVirtus Entella2651011-1325H H T B B
19BariBari2641012-1822B B H B H
20Pescara CalcioPescara Calcio263914-2118H B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow