Brentford có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời
Nathan Collins (Kiến tạo: Mikkel Damsgaard) 2 | |
Matheus Cunha (Kiến tạo: Nelson Semedo) 4 | |
(Pen) Bryan Mbeumo 20 | |
Joergen Strand Larsen (Kiến tạo: Rayan Ait Nouri) 26 | |
Christian Noergaard (Kiến tạo: Vitaly Janelt) 28 | |
Craig Dawson 42 | |
Ethan Pinnock (Kiến tạo: Mikkel Damsgaard) 45+2' | |
Kristoffer Vassbakk Ajer 55 | |
Carlos Forbs 55 | |
Hee-Chan Hwang (Thay: Andre) 57 | |
Goncalo Guedes (Thay: Carlos Forbs) 68 | |
Nelson Semedo 70 | |
Yegor Yarmolyuk (Thay: Christian Noergaard) 77 | |
Fabio Carvalho (Thay: Kevin Schade) 77 | |
Jean-Ricner Bellegarde (Thay: Joao Gomes) 77 | |
Vitaly Janelt 87 | |
Fabio Carvalho 90 | |
Yunus Emre Konak (Thay: Mikkel Damsgaard) 90 | |
Mads Roerslev (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer) 90 | |
Rayan Ait Nouri (Kiến tạo: Jean-Ricner Bellegarde) 90+3' |
Thống kê trận đấu Brentford vs Wolverhampton


Diễn biến Brentford vs Wolverhampton
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brentford: 44%, Wolverhampton: 56%.
Yunus Emre Konak từ Brentford tung cú sút chệch mục tiêu
Keane Lewis-Potter tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
Quả phát bóng lên cho Wolverhampton.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brentford: 44%, Wolverhampton: 56%.
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Yunus Emre Konak của Brentford phạm lỗi với Matheus Cunha
Một cơ hội đến với Mario Lemina từ Wolverhampton nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch cột dọc
Jean-Ricner Bellegarde đã kiến tạo để ghi bàn thắng.
G O O O A A A L - Rayan Ait Nouri ghi bàn bằng chân trái!
G O O O O O A A L - Rayan Ait Nouri ghi bàn bằng chân trái!
Wolverhampton có một pha tấn công nguy hiểm.
Ethan Pinnock của Brentford chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Yunus Emre Konak của Brentford phạm lỗi với Matheus Cunha
Nathan Collins giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Jean-Ricner Bellegarde
Kristoffer Vassbakk Ajer rời sân và được thay thế bởi Mads Roerslev trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mikkel Damsgaard rời sân và được thay thế bởi Yunus Emre Konak theo một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút được cộng thêm.
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình hình, trọng tài quyết định bàn thắng của Brentford được công nhận.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. VAR đang kiểm tra, có khả năng Brentford sẽ ghi bàn.
Đội hình xuất phát Brentford vs Wolverhampton
Brentford (4-3-3): Mark Flekken (1), Sepp van den Berg (4), Nathan Collins (22), Ethan Pinnock (5), Kristoffer Ajer (20), Mikkel Damsgaard (24), Christian Nørgaard (6), Vitaly Janelt (27), Bryan Mbeumo (19), Kevin Schade (7), Keane Lewis-Potter (23)
Wolverhampton (4-3-3): Sam Johnstone (31), Nélson Semedo (22), Craig Dawson (15), Toti Gomes (24), Rayan Aït-Nouri (3), Mario Lemina (5), André (7), João Gomes (8), Matheus Cunha (10), Jørgen Strand Larsen (9), Carlos Forbs (26)


| Thay người | |||
| 77’ | Christian Noergaard Yehor Yarmoliuk | 57’ | Andre Hwang Hee-chan |
| 77’ | Kevin Schade Fábio Carvalho | 68’ | Carlos Forbs Goncalo Guedes |
| 90’ | Mikkel Damsgaard Yunus Emre Konak | 77’ | Joao Gomes Jean-Ricner Bellegarde |
| 90’ | Kristoffer Vassbakk Ajer Mads Roerslev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Trevitt | José Sá | ||
Yunus Emre Konak | Matt Doherty | ||
Yehor Yarmoliuk | Santiago Bueno | ||
Fábio Carvalho | Tommy Doyle | ||
Kim Ji-soo | Jean-Ricner Bellegarde | ||
Mads Roerslev | Goncalo Guedes | ||
Jayden Meghoma | Hwang Hee-chan | ||
Ben Mee | Rodrigo Gomes | ||
Hakon Valdimarsson | Pablo Sarabia | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Rico Henry Chấn thương đầu gối | Daniel Bentley Không xác định | ||
Aaron Hickey Chấn thương gân kheo | Bastien Meupiyou Va chạm | ||
Josh Da Silva Chấn thương đầu gối | Yerson Mosquera Chấn thương đầu gối | ||
Yoane Wissa Chấn thương mắt cá | Boubacar Traore Chấn thương đầu gối | ||
Mathias Jensen Chấn thương bắp chân | Saša Kalajdžić Chấn thương đầu gối | ||
Gustavo Nunes Đau lưng | Enso González Chấn thương đầu gối | ||
Igor Thiago Chấn thương sụn khớp | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brentford vs Wolverhampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Wolverhampton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T B T T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 5 | 22 | T B T H T | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T H H B T | |
| 8 | 13 | 7 | 0 | 6 | 0 | 21 | B T B B T | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B T H T B | |
| 10 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 11 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 12 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 13 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -9 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | B T T H B | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 13 | 0 | 2 | 11 | -21 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
