Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt
Jordan Henderson 58 | |
Joao Palhinha 60 | |
Randal Kolo Muani (Thay: Wilson Odobert) 67 | |
Guglielmo Vicario 69 | |
Mathys Tel (Thay: Joao Palhinha) 80 | |
Mathias Jensen (Thay: Yehor Yarmoliuk) 80 | |
Reiss Nelson (Thay: Kevin Schade) 80 |
Thống kê trận đấu Brentford vs Tottenham


Diễn biến Brentford vs Tottenham
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Cristian Romero giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Số lượng khán giả hôm nay là 17141.
Cristian Romero giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brentford: 56%, Tottenham: 44%.
Caoimhin Kelleher từ Brentford cản phá một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Tottenham bắt đầu một pha phản công.
Cristian Romero thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Kristoffer Vassbakk Ajer thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Pedro Porro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mathys Tel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một cầu thủ của Brentford thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Rodrigo Bentancur thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nỗ lực tốt của Richarlison khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Randal Kolo Muani tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Cristian Romero thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Brentford bắt đầu một pha phản công.
Micky van de Ven thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Keane Lewis-Potter thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nathan Collins từ Brentford chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Brentford vs Tottenham
Brentford (4-3-3): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Kristoffer Ajer (20), Nathan Collins (22), Rico Henry (3), Jordan Henderson (6), Vitaly Janelt (27), Yehor Yarmoliuk (18), Keane Lewis-Potter (23), Igor Thiago (9), Kevin Schade (7)
Tottenham (4-3-3): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Djed Spence (24), Rodrigo Bentancur (30), João Palhinha (6), Archie Gray (14), Mohammed Kudus (20), Richarlison (9), Wilson Odobert (28)


| Thay người | |||
| 80’ | Yehor Yarmoliuk Mathias Jensen | 67’ | Wilson Odobert Randal Kolo Muani |
| 80’ | Kevin Schade Reiss Nelson | 80’ | Joao Palhinha Mathys Tel |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hakon Valdimarsson | Antonin Kinsky | ||
Aaron Hickey | Brandon Austin | ||
Sepp van den Berg | Radu Drăgușin | ||
Ethan Pinnock | Kevin Danso | ||
Mathias Jensen | Ben Davies | ||
Mikkel Damsgaard | Callum William Olusesi | ||
Yunus Emre Konak | Mathys Tel | ||
Romelle Donovan | Randal Kolo Muani | ||
Reiss Nelson | Dane Scarlett | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Frank Onyeka Không xác định | Destiny Udogie Chấn thương đùi | ||
Josh Da Silva Chấn thương đầu gối | Xavi Simons Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Paris Maghoma Va chạm | Yves Bissouma Không xác định | ||
Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | Pape Matar Sarr Không xác định | ||
Fábio Carvalho Chấn thương dây chằng chéo | Lucas Bergvall Chấn thương háng | ||
Dango Ouattara Không xác định | James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | ||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
Dominic Solanke Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brentford vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
