Số lượng khán giả hôm nay là 17207.
Jacob Ramsey (Thay: Joelinton) 24 | |
Harvey Barnes 27 | |
Daniel Burn 49 | |
Kevin Schade 56 | |
Dango Ouattara 61 | |
Rico Henry (Thay: Aaron Hickey) 70 | |
Daniel Burn 73 | |
Aaron Ramsdale (Thay: Nick Pope) 77 | |
Lewis Hall (Thay: Harvey Barnes) 77 | |
Anthony Elanga (Thay: Jacob Murphy) 77 | |
Joseph Willock (Thay: Sandro Tonali) 77 | |
(Pen) Igor Thiago 78 | |
Mathias Jensen (Thay: Mikkel Damsgaard) 84 | |
Vitaly Janelt (Thay: Yehor Yarmoliuk) 84 | |
Michael Kayode 87 | |
Reiss Nelson (Thay: Dango Ouattara) 90 | |
Lewis Miley (Thay: Bruno Guimaraes) 90 | |
Igor Thiago 90+5' | |
Kieran Trippier 90+7' |
Thống kê trận đấu Brentford vs Newcastle


Diễn biến Brentford vs Newcastle
Igor Thiago của Brentford là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Sau hiệp hai tuyệt vời, Brentford đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Brentford: 49%, Newcastle: 51%.
Phát bóng lên cho Newcastle.
Sven Botman của Newcastle cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mathias Jensen thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Malick Thiaw của Newcastle cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Brentford đang kiểm soát bóng.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Michael Kayode thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sven Botman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một cầu thủ của Brentford thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Nỗ lực tốt của Sepp van den Berg khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Nick Woltemade của Newcastle cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Kieran Trippier.
Trọng tài thổi phạt Kieran Trippier của Newcastle vì đã phạm lỗi với Kevin Schade.
Newcastle đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Brentford vs Newcastle
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Nathan Collins (22), Sepp van den Berg (4), Aaron Hickey (2), Yehor Yarmoliuk (18), Jordan Henderson (6), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)
Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Dan Burn (33), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Joelinton (7), Jacob Murphy (23), Nick Woltemade (27), Harvey Barnes (11)


| Thay người | |||
| 70’ | Aaron Hickey Rico Henry | 24’ | Joelinton Jacob Ramsey |
| 84’ | Mikkel Damsgaard Mathias Jensen | 77’ | Nick Pope Aaron Ramsdale |
| 84’ | Yehor Yarmoliuk Vitaly Janelt | 77’ | Harvey Barnes Lewis Hall |
| 90’ | Dango Ouattara Reiss Nelson | 77’ | Sandro Tonali Joe Willock |
| 77’ | Jacob Murphy Anthony Elanga | ||
| 90’ | Bruno Guimaraes Lewis Miley | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hakon Valdimarsson | Aaron Ramsdale | ||
Rico Henry | Lewis Hall | ||
Ethan Pinnock | Fabian Schär | ||
Mathias Jensen | Jamaal Lascelles | ||
Fábio Carvalho | Emil Krafth | ||
Frank Onyeka | Joe Willock | ||
Vitaly Janelt | Jacob Ramsey | ||
Reiss Nelson | Lewis Miley | ||
Keane Lewis-Potter | Anthony Elanga | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Benjamin Arthur Va chạm | Tino Livramento Chấn thương đầu gối | ||
Paris Maghoma Va chạm | Harrison Ashby Chấn thương đùi | ||
Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | William Osula Chấn thương mắt cá | ||
Josh Da Silva Chấn thương đầu gối | Anthony Gordon Chấn thương đùi | ||
Gustavo Nunes Chấn thương gân kheo | Yoane Wissa Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brentford vs Newcastle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Newcastle
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T T B T T | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B T H T B | |
| 8 | 13 | 5 | 5 | 3 | 3 | 20 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 11 | 13 | 6 | 1 | 6 | -2 | 19 | B B T B B | |
| 12 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 13 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B H T T | |
| 17 | 13 | 3 | 3 | 7 | -10 | 12 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 13 | 0 | 3 | 10 | -20 | 3 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
