Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dango Ouattara 5 | |
Vitaly Janelt (Thay: Yehor Yarmoliuk) 29 | |
Milos Kerkez 33 | |
Kevin Schade (Kiến tạo: Mikkel Damsgaard) 45 | |
Milos Kerkez 45+5' | |
Mohamed Salah 57 | |
(Pen) Igor Thiago 60 | |
Andrew Robertson (Thay: Milos Kerkez) 61 | |
Federico Chiesa (Thay: Cody Gakpo) 61 | |
Alexis Mac Allister (Thay: Conor Bradley) 62 | |
Rio Ngumoha (Thay: Curtis Jones) 70 | |
Kevin Schade 76 | |
Keane Lewis-Potter (Thay: Kevin Schade) 79 | |
Mathias Jensen (Thay: Mikkel Damsgaard) 79 | |
Joseph Gomez (Thay: Florian Wirtz) 83 | |
Mohamed Salah (Kiến tạo: Dominik Szoboszlai) 89 | |
Frank Onyeka (Thay: Dango Ouattara) 90 | |
Rico Henry (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer) 90 | |
Keane Lewis-Potter 90+4' | |
Igor Thiago 90+10' |
Thống kê trận đấu Brentford vs Liverpool


Diễn biến Brentford vs Liverpool
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brentford: 34%, Liverpool: 66%.
Dominik Szoboszlai sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Caoimhin Kelleher đã kiểm soát được tình hình.
Igor Thiago chặn cú sút thành công.
Cú sút của Joseph Gomez bị chặn lại.
Sepp van den Berg chặn cú sút thành công.
Cú sút của Federico Chiesa bị chặn lại.
Đường chuyền của Alexis Mac Allister từ Liverpool tìm đến đúng vị trí của đồng đội trong vòng cấm.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sepp van den Berg của Brentford cắt bóng thành công từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Đường chuyền của Dominik Szoboszlai từ Liverpool tìm đến đúng vị trí của đồng đội trong vòng cấm.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Rico Henry của Brentford cắt bóng thành công từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Một cầu thủ của Liverpool thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Igor Thiago của Brentford nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Keane Lewis-Potter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dominik Szoboszlai thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội nào.
Caoimhin Kelleher vi phạm quy tắc 8 giây khi giữ bóng quá lâu! Một quả phạt góc cho đội đối phương sẽ được thực hiện.
Caoimhin Kelleher bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Sepp van den Berg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brentford thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Brentford vs Liverpool
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Nathan Collins (22), Sepp van den Berg (4), Kristoffer Ajer (20), Yehor Yarmoliuk (18), Jordan Henderson (6), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)
Liverpool (4-2-3-1): Giorgi Mamardashvili (25), Conor Bradley (12), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Dominik Szoboszlai (8), Curtis Jones (17), Mohamed Salah (11), Florian Wirtz (7), Cody Gakpo (18), Hugo Ekitike (22)


| Thay người | |||
| 29’ | Yehor Yarmoliuk Vitaly Janelt | 61’ | Milos Kerkez Andy Robertson |
| 79’ | Kevin Schade Keane Lewis-Potter | 61’ | Cody Gakpo Federico Chiesa |
| 79’ | Mikkel Damsgaard Mathias Jensen | 62’ | Conor Bradley Alexis Mac Allister |
| 90’ | Kristoffer Vassbakk Ajer Rico Henry | 70’ | Curtis Jones Rio Ngumoha |
| 90’ | Dango Ouattara Frank Onyeka | 83’ | Florian Wirtz Joe Gomez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Keane Lewis-Potter | Alexis Mac Allister | ||
Hakon Valdimarsson | Freddie Woodman | ||
Rico Henry | Joe Gomez | ||
Ethan Pinnock | Andy Robertson | ||
Mathias Jensen | Wataru Endo | ||
Fábio Carvalho | Treymaurice Nyoni | ||
Frank Onyeka | Kieran Morrison | ||
Vitaly Janelt | Federico Chiesa | ||
Reiss Nelson | Rio Ngumoha | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Aaron Hickey Chấn thương đầu gối | Alisson Chấn thương gân kheo | ||
Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | ||
Paris Maghoma Va chạm | Jeremie Frimpong Chấn thương cơ | ||
Josh Da Silva Chấn thương đầu gối | Ryan Gravenberch Chấn thương mắt cá | ||
Gustavo Nunes Chấn thương gân kheo | Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | ||
Alexander Isak Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brentford vs Liverpool
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
