Chủ Nhật, 30/11/2025
Dango Ouattara
5
Vitaly Janelt (Thay: Yehor Yarmoliuk)
29
Milos Kerkez
33
Kevin Schade (Kiến tạo: Mikkel Damsgaard)
45
Milos Kerkez
45+5'
Mohamed Salah
57
(Pen) Igor Thiago
60
Andrew Robertson (Thay: Milos Kerkez)
61
Federico Chiesa (Thay: Cody Gakpo)
61
Alexis Mac Allister (Thay: Conor Bradley)
62
Rio Ngumoha (Thay: Curtis Jones)
70
Kevin Schade
76
Keane Lewis-Potter (Thay: Kevin Schade)
79
Mathias Jensen (Thay: Mikkel Damsgaard)
79
Joseph Gomez (Thay: Florian Wirtz)
83
Mohamed Salah (Kiến tạo: Dominik Szoboszlai)
89
Frank Onyeka (Thay: Dango Ouattara)
90
Rico Henry (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer)
90
Keane Lewis-Potter
90+4'
Igor Thiago
90+10'

Thống kê trận đấu Brentford vs Liverpool

số liệu thống kê
Brentford
Brentford
Liverpool
Liverpool
34 Kiểm soát bóng 66
7 Phạm lỗi 10
23 Ném biên 15
2 Việt vị 0
6 Chuyền dài 7
5 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 7
2 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brentford vs Liverpool

Tất cả (342)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brentford: 34%, Liverpool: 66%.

90+12'

Dominik Szoboszlai sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Caoimhin Kelleher đã kiểm soát được tình hình.

90+12'

Igor Thiago chặn cú sút thành công.

90+12'

Cú sút của Joseph Gomez bị chặn lại.

90+12'

Sepp van den Berg chặn cú sút thành công.

90+12'

Cú sút của Federico Chiesa bị chặn lại.

90+12'

Đường chuyền của Alexis Mac Allister từ Liverpool tìm đến đúng vị trí của đồng đội trong vòng cấm.

90+11'

Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+11'

Sepp van den Berg của Brentford cắt bóng thành công từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+11'

Đường chuyền của Dominik Szoboszlai từ Liverpool tìm đến đúng vị trí của đồng đội trong vòng cấm.

90+11'

Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+11'

Rico Henry của Brentford cắt bóng thành công từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+10'

Một cầu thủ của Liverpool thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+10' Igor Thiago của Brentford nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Igor Thiago của Brentford nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+10'

Keane Lewis-Potter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+10'

Dominik Szoboszlai thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội nào.

90+10'

Caoimhin Kelleher vi phạm quy tắc 8 giây khi giữ bóng quá lâu! Một quả phạt góc cho đội đối phương sẽ được thực hiện.

90+9'

Caoimhin Kelleher bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+9'

Sepp van den Berg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+9'

Brentford thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Brentford vs Liverpool

Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Nathan Collins (22), Sepp van den Berg (4), Kristoffer Ajer (20), Yehor Yarmoliuk (18), Jordan Henderson (6), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)

Liverpool (4-2-3-1): Giorgi Mamardashvili (25), Conor Bradley (12), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Dominik Szoboszlai (8), Curtis Jones (17), Mohamed Salah (11), Florian Wirtz (7), Cody Gakpo (18), Hugo Ekitike (22)

Brentford
Brentford
4-2-3-1
1
Caoimhin Kelleher
33
Michael Kayode
22
Nathan Collins
4
Sepp van den Berg
20
Kristoffer Ajer
18
Yehor Yarmoliuk
6
Jordan Henderson
19
Dango Ouattara
24
Mikkel Damsgaard
7
Kevin Schade
9
Igor Thiago
22
Hugo Ekitike
18
Cody Gakpo
7
Florian Wirtz
11
Mohamed Salah
17
Curtis Jones
8
Dominik Szoboszlai
6
Milos Kerkez
4
Virgil van Dijk
5
Ibrahima Konaté
12
Conor Bradley
25
Giorgi Mamardashvili
Liverpool
Liverpool
4-2-3-1
Thay người
29’
Yehor Yarmoliuk
Vitaly Janelt
61’
Milos Kerkez
Andy Robertson
79’
Kevin Schade
Keane Lewis-Potter
61’
Cody Gakpo
Federico Chiesa
79’
Mikkel Damsgaard
Mathias Jensen
62’
Conor Bradley
Alexis Mac Allister
90’
Kristoffer Vassbakk Ajer
Rico Henry
70’
Curtis Jones
Rio Ngumoha
90’
Dango Ouattara
Frank Onyeka
83’
Florian Wirtz
Joe Gomez
Cầu thủ dự bị
Keane Lewis-Potter
Alexis Mac Allister
Hakon Valdimarsson
Freddie Woodman
Rico Henry
Joe Gomez
Ethan Pinnock
Andy Robertson
Mathias Jensen
Wataru Endo
Fábio Carvalho
Treymaurice Nyoni
Frank Onyeka
Kieran Morrison
Vitaly Janelt
Federico Chiesa
Reiss Nelson
Rio Ngumoha
Tình hình lực lượng

Aaron Hickey

Chấn thương đầu gối

Alisson

Chấn thương gân kheo

Antoni Milambo

Chấn thương đầu gối

Giovanni Leoni

Chấn thương dây chằng chéo

Paris Maghoma

Va chạm

Jeremie Frimpong

Chấn thương cơ

Josh Da Silva

Chấn thương đầu gối

Ryan Gravenberch

Chấn thương mắt cá

Gustavo Nunes

Chấn thương gân kheo

Stefan Bajčetić

Chấn thương gân kheo

Alexander Isak

Chấn thương háng

Huấn luyện viên

Keith Andrews

Arne Slot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
25/09 - 2021
16/01 - 2022
03/01 - 2023
06/05 - 2023
12/11 - 2023
17/02 - 2024
25/08 - 2024
18/01 - 2025
26/10 - 2025

Thành tích gần đây Brentford

Premier League
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Carabao Cup
29/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
21/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Liverpool

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025
04/10 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal129211829T T T H T
2Man CityMan City138141525B T T B T
3ChelseaChelsea127231223T B T T T
4SunderlandSunderland13643422T H H B T
5Aston VillaAston Villa12633421T T B T T
6Crystal PalaceCrystal Palace12552720H B T H T
7BrightonBrighton12543319T B T H T
8BrentfordBrentford13616119T B T B T
9BournemouthBournemouth13544-219T B B H B
10TottenhamTottenham13535518T B H B B
11NewcastleNewcastle13535118T B B T T
12Man UnitedMan United12534018T T H H B
13LiverpoolLiverpool12606-218B B T B B
14EvertonEverton13535-318B H T T B
15FulhamFulham13526-217B T B T T
16Nottingham ForestNottingham Forest12336-712B B H T T
17West HamWest Ham12327-1011B B T T H
18Leeds UnitedLeeds United13328-1211T B B B B
19BurnleyBurnley13319-1210T B B B B
20WolvesWolves120210-202B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Arne Slot và Liverpool đang dần cạn kiệt những lời biện minh

Arne Slot và Liverpool đang dần cạn kiệt những lời biện minh

Arne Slot và Liverpool đang dần cạn kiệt những lời biện minh

Lần này, họ thực sự không còn gì để bào chữa nữa. Trong các thất bại trước Crystal Palace và Chelsea, Liverpool vẫn có thể viện dẫn đến những khoảnh khắc kịch tính ở phút cuối, khi họ để thủng lưới ở những thời điểm quyết định. Cũng công bằng thôi, trước đó, họ đã nhiều lần ghi bàn muộn để giành chiến thắng trong mùa này.

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow