Số lượng khán giả hôm nay là 17171.
Sasa Lukic 6 | |
Samuel Chukwueze (Thay: Alex Iwobi) 43 | |
Joshua King (Thay: Emile Smith Rowe) 67 | |
Raul Jimenez (Thay: Rodrigo Muniz) 67 | |
Antonee Robinson (Thay: Ryan Sessegnon) 81 | |
Oscar Bobb (Thay: Tom Cairney) 81 |
Thống kê trận đấu Brentford vs Fulham


Diễn biến Brentford vs Fulham
Kiểm soát bóng: Brentford: 47%, Fulham: 53%.
Fulham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Fulham thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dango Ouattara thắng trong pha không chiến với Timothy Castagne.
Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Keane Lewis-Potter từ Brentford đá ngã Sasa Lukic.
Phát bóng lên cho Brentford.
Oscar Bobb của Fulham sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Đường chuyền của Harry Wilson từ Fulham đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Keane Lewis-Potter của Brentford vì đã phạm lỗi với Oscar Bobb.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Sasa Lukic của Fulham phạm lỗi với Mikkel Damsgaard.
Phát bóng lên cho Brentford.
Calvin Bassey của Fulham đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tệ hại không gần khung thành.
Đường chuyền của Timothy Castagne từ Fulham thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Fulham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Một cầu thủ từ Fulham thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực 16m50 của đối phương.
Raul Jimenez thắng trong một pha tranh chấp trên không với Nathan Collins.
Phát bóng lên cho Fulham.
Cơ hội đến với Nathan Collins từ Brentford nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Mikkel Damsgaard từ Brentford thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Đội hình xuất phát Brentford vs Fulham
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Sepp van den Berg (4), Nathan Collins (22), Keane Lewis-Potter (23), Yehor Yarmoliuk (18), Mathias Jensen (8), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Timothy Castagne (21), Joachim Andersen (5), Calvin Bassey (3), Ryan Sessegnon (30), Saša Lukić (20), Tom Cairney (10), Harry Wilson (8), Emile Smith Rowe (32), Alex Iwobi (17), Rodrigo Muniz (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Hakon Valdimarsson | Harrison Reed | ||
Aaron Hickey | Joshua King | ||
Ethan Pinnock | Oscar Bobb | ||
Kristoffer Ajer | Benjamin Lecomte | ||
Ollie Shield | Issa Diop | ||
Joshua Stephenson | Raúl Jiménez | ||
Romelle Donovan | Samuel Chukwueze | ||
Luka Bentt | Antonee Robinson | ||
Reiss Nelson | Sander Berge | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Rico Henry Chấn thương gân kheo | Kenny Tete Chấn thương bàn chân | ||
Josh Da Silva Chấn thương đầu gối | Kevin Chấn thương bàn chân | ||
Vitaly Janelt Chấn thương bàn chân | |||
Jordan Henderson Va chạm | |||
Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | |||
Fábio Carvalho Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brentford vs Fulham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Fulham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | T T T B B | |
| 2 | 32 | 20 | 7 | 5 | 36 | 67 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 16 | 10 | 7 | 13 | 58 | B T H B T | |
| 4 | 33 | 17 | 7 | 9 | 6 | 58 | B B T H T | |
| 5 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 8 | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | H H H H H | |
| 9 | 33 | 11 | 15 | 7 | 0 | 48 | H H H T T | |
| 10 | 33 | 13 | 8 | 12 | 1 | 47 | T B T H B | |
| 11 | 33 | 12 | 10 | 11 | -4 | 46 | T B T T B | |
| 12 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B H | |
| 13 | 32 | 11 | 10 | 11 | -1 | 43 | B T H T H | |
| 14 | 33 | 12 | 6 | 15 | -3 | 42 | T T B B B | |
| 15 | 33 | 9 | 12 | 12 | -7 | 39 | B H H T T | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -9 | 36 | H H T H T | |
| 17 | 33 | 8 | 9 | 16 | -17 | 33 | T H B T H | |
| 18 | 33 | 7 | 10 | 16 | -11 | 31 | B H B B H | |
| 19 | 33 | 4 | 8 | 21 | -33 | 20 | B H B B B | |
| 20 | 33 | 3 | 8 | 22 | -37 | 17 | T T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
