Số lượng khán giả hôm nay là 17152 người.
Kevin Schade (Kiến tạo: Igor Thiago) 7 | |
(og) Djordje Petrovic 39 | |
Evanilson (Thay: Adam Smith) 46 | |
David Brooks (Thay: Bafode Diakite) 46 | |
Justin Kluivert (Thay: Eli Junior Kroupi) 46 | |
Kevin Schade (Kiến tạo: Yehor Yarmoliuk) 51 | |
Antoine Semenyo 75 | |
Mathias Jensen 75 | |
Mikkel Damsgaard (Thay: Mathias Jensen) 77 | |
Aaron Hickey (Thay: Rico Henry) 77 | |
Julio Soler (Thay: Adrien Truffert) 78 | |
Justin Kluivert 82 | |
Michael Kayode 82 | |
Amine Adli (Thay: Alex Scott) 84 | |
Reiss Nelson (Thay: Keane Lewis-Potter) 89 | |
Jordan Henderson (Thay: Yehor Yarmoliuk) 89 | |
Marcus Tavernier 90+1' | |
Kevin Schade (Kiến tạo: Mikkel Damsgaard) 90+6' |
Thống kê trận đấu Brentford vs Bournemouth


Diễn biến Brentford vs Bournemouth
Nỗ lực tốt của Amine Adli khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brentford: 49%, Bournemouth: 51%.
Kevin Schade đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Mikkel Damsgaard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Schade từ Brentford đánh đầu ghi bàn!
Đường chuyền của Mikkel Damsgaard từ Brentford đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alex Scott từ Bournemouth làm ngã Reiss Nelson.
David Brooks sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Caoimhin Kelleher đã kiểm soát được.
Brentford thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Marcus Tavernier vì hành vi phi thể thao.
Nỗ lực tốt của Antoine Semenyo khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Marcus Tavernier vì hành vi phi thể thao.
Nỗ lực tốt của Antoine Semenyo khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Evanilson bị phạt vì đẩy Kristoffer Vassbakk Ajer.
Một cầu thủ của Brentford thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Yehor Yarmoliuk rời sân để được thay thế bởi Jordan Henderson trong một sự thay đổi chiến thuật.
Keane Lewis-Potter rời sân để được thay thế bởi Reiss Nelson trong một sự thay đổi chiến thuật.
Brentford thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Brentford vs Bournemouth
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Kristoffer Ajer (20), Nathan Collins (22), Rico Henry (3), Vitaly Janelt (27), Yehor Yarmoliuk (18), Keane Lewis-Potter (23), Mathias Jensen (8), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Adam Smith (15), Bafode Diakite (18), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Lewis Cook (4), Alex Scott (8), Alejandro Jimenez (20), Marcus Tavernier (16), Antoine Semenyo (24), Eli Junior Kroupi (22)


| Thay người | |||
| 77’ | Mathias Jensen Mikkel Damsgaard | 46’ | Bafode Diakite David Brooks |
| 77’ | Rico Henry Aaron Hickey | 46’ | Adam Smith Evanilson |
| 89’ | Yehor Yarmoliuk Jordan Henderson | 46’ | Eli Junior Kroupi Justin Kluivert |
| 89’ | Keane Lewis-Potter Reiss Nelson | 78’ | Adrien Truffert Julio Soler |
| 84’ | Alex Scott Amine Adli | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Henderson | Will Dennis | ||
Mikkel Damsgaard | Julio Soler | ||
Hakon Valdimarsson | James Hill | ||
Aaron Hickey | David Brooks | ||
Ethan Pinnock | Ryan Christie | ||
Yunus Emre Konak | Evanilson | ||
Romelle Donovan | Justin Kluivert | ||
Reiss Nelson | Amine Adli | ||
Gustavo Nunes | Enes Ünal | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Frank Onyeka Không xác định | Veljko Milosavljevic Chấn thương đầu gối | ||
Josh Da Silva Chấn thương đầu gối | Owen Bevan Chấn thương đùi | ||
Paris Maghoma Va chạm | Matai Akinmboni Chấn thương cơ | ||
Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | Tyler Adams Chấn thương đầu gối | ||
Fábio Carvalho Chấn thương dây chằng chéo | Ben Gannon Doak Chấn thương gân kheo | ||
Dango Ouattara Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brentford vs Bournemouth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Bournemouth
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
