Thứ Tư, 14/01/2026
Kevin Schade (Kiến tạo: Igor Thiago)
7
(og) Djordje Petrovic
39
Evanilson (Thay: Adam Smith)
46
David Brooks (Thay: Bafode Diakite)
46
Justin Kluivert (Thay: Eli Junior Kroupi)
46
Kevin Schade (Kiến tạo: Yehor Yarmoliuk)
51
Antoine Semenyo
75
Mathias Jensen
75
Mikkel Damsgaard (Thay: Mathias Jensen)
77
Aaron Hickey (Thay: Rico Henry)
77
Julio Soler (Thay: Adrien Truffert)
78
Justin Kluivert
82
Michael Kayode
82
Amine Adli (Thay: Alex Scott)
84
Reiss Nelson (Thay: Keane Lewis-Potter)
89
Jordan Henderson (Thay: Yehor Yarmoliuk)
89
Marcus Tavernier
90+1'
Kevin Schade (Kiến tạo: Mikkel Damsgaard)
90+6'

Thống kê trận đấu Brentford vs Bournemouth

số liệu thống kê
Brentford
Brentford
Bournemouth
Bournemouth
49 Kiểm soát bóng 51
9 Phạm lỗi 8
19 Ném biên 14
3 Việt vị 1
2 Chuyền dài 3
2 Phạt góc 15
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
8 Thủ môn cản phá 4
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brentford vs Bournemouth

Tất cả (240)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 17152 người.

90+8'

Nỗ lực tốt của Amine Adli khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Brentford: 49%, Bournemouth: 51%.

90+6'

Kevin Schade đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+6'

Mikkel Damsgaard đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Kevin Schade từ Brentford đánh đầu ghi bàn!

V À A A O O O - Kevin Schade từ Brentford đánh đầu ghi bàn!

90+6'

Đường chuyền của Mikkel Damsgaard từ Brentford đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alex Scott từ Bournemouth làm ngã Reiss Nelson.

90+4'

David Brooks sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Caoimhin Kelleher đã kiểm soát được.

90+4'

Brentford thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2' Trọng tài rút thẻ vàng cho Marcus Tavernier vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Marcus Tavernier vì hành vi phi thể thao.

90+2'

Nỗ lực tốt của Antoine Semenyo khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+1' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Marcus Tavernier vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Marcus Tavernier vì hành vi phi thể thao.

90+1'

Nỗ lực tốt của Antoine Semenyo khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

90+1'

Evanilson bị phạt vì đẩy Kristoffer Vassbakk Ajer.

90'

Một cầu thủ của Brentford thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.

89'

Yehor Yarmoliuk rời sân để được thay thế bởi Jordan Henderson trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Keane Lewis-Potter rời sân để được thay thế bởi Reiss Nelson trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Brentford thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Brentford vs Bournemouth

Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Kristoffer Ajer (20), Nathan Collins (22), Rico Henry (3), Vitaly Janelt (27), Yehor Yarmoliuk (18), Keane Lewis-Potter (23), Mathias Jensen (8), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)

Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Adam Smith (15), Bafode Diakite (18), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Lewis Cook (4), Alex Scott (8), Alejandro Jimenez (20), Marcus Tavernier (16), Antoine Semenyo (24), Eli Junior Kroupi (22)

Brentford
Brentford
4-2-3-1
1
Caoimhin Kelleher
33
Michael Kayode
20
Kristoffer Ajer
22
Nathan Collins
3
Rico Henry
27
Vitaly Janelt
18
Yehor Yarmoliuk
23
Keane Lewis-Potter
8
Mathias Jensen
7
Kevin Schade
9
Igor Thiago
22
Eli Junior Kroupi
24
Antoine Semenyo
16
Marcus Tavernier
20
Alejandro Jimenez
8
Alex Scott
4
Lewis Cook
3
Adrien Truffert
5
Marcos Senesi
18
Bafode Diakite
15
Adam Smith
1
Đorđe Petrović
Bournemouth
Bournemouth
4-2-3-1
Thay người
77’
Mathias Jensen
Mikkel Damsgaard
46’
Bafode Diakite
David Brooks
77’
Rico Henry
Aaron Hickey
46’
Adam Smith
Evanilson
89’
Yehor Yarmoliuk
Jordan Henderson
46’
Eli Junior Kroupi
Justin Kluivert
89’
Keane Lewis-Potter
Reiss Nelson
78’
Adrien Truffert
Julio Soler
84’
Alex Scott
Amine Adli
Cầu thủ dự bị
Jordan Henderson
Will Dennis
Mikkel Damsgaard
Julio Soler
Hakon Valdimarsson
James Hill
Aaron Hickey
David Brooks
Ethan Pinnock
Ryan Christie
Yunus Emre Konak
Evanilson
Romelle Donovan
Justin Kluivert
Reiss Nelson
Amine Adli
Gustavo Nunes
Enes Ünal
Tình hình lực lượng

Frank Onyeka

Không xác định

Veljko Milosavljevic

Chấn thương đầu gối

Josh Da Silva

Chấn thương đầu gối

Owen Bevan

Chấn thương đùi

Paris Maghoma

Va chạm

Matai Akinmboni

Chấn thương cơ

Antoni Milambo

Chấn thương đầu gối

Tyler Adams

Chấn thương đầu gối

Fábio Carvalho

Chấn thương dây chằng chéo

Ben Gannon Doak

Chấn thương gân kheo

Dango Ouattara

Không xác định

Huấn luyện viên

Keith Andrews

Andoni Iraola

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/08 - 2014
21/02 - 2015
31/12 - 2020
24/04 - 2021
Premier League
01/10 - 2022
15/01 - 2023
02/09 - 2023
11/05 - 2024
09/11 - 2024
16/03 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
Premier League
27/12 - 2025

Thành tích gần đây Brentford

Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
27/12 - 2025
20/12 - 2025
Carabao Cup
18/12 - 2025
Premier League
14/12 - 2025
06/12 - 2025
04/12 - 2025

Thành tích gần đây Bournemouth

Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 7-6
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025
06/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2115422649T T T T H
2Man CityMan City2113442643T T H H H
3Aston VillaAston Villa211344943T T B T H
4LiverpoolLiverpool211056435T T H H H
5BrentfordBrentford211038733T T H T T
6NewcastleNewcastle21957532H B T T T
7Man UnitedMan United21885432B T H H H
8ChelseaChelsea218761031H B H H B
9FulhamFulham21948031T T H H T
10SunderlandSunderland21795-130H H H H B
11BrightonBrighton21786329H B H T H
12EvertonEverton21858-229B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace21777-128B B H B H
14TottenhamTottenham21768327B T H H B
15BournemouthBournemouth21687-626H B H B T
16Leeds UnitedLeeds United21579-822T H H H B
17Nottingham ForestNottingham Forest216312-1321B B B B T
18West HamWest Ham213513-2114B B H B B
19BurnleyBurnley213414-1913H H B B H
20WolvesWolves211416-267B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow