Số lượng khán giả hôm nay là 16838.
![]() Dango Ouattara 12 | |
![]() Emiliano Buendia (Thay: Boubacar Kamara) 16 | |
![]() Mikkel Damsgaard (VAR check) 44 | |
![]() Caoimhin Kelleher 55 | |
![]() Amadou Onana 57 | |
![]() Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne) 64 | |
![]() Donyell Malen (Thay: Amadou Onana) 64 | |
![]() Frank Onyeka (Thay: Jordan Henderson) 69 | |
![]() Lamare Bogarde (Thay: John McGinn) 74 | |
![]() Evann Guessand (Thay: Emiliano Buendia) 75 | |
![]() Aaron Hickey (Thay: Kevin Schade) 79 | |
![]() Mathias Jensen (Thay: Yehor Yarmoliuk) 79 | |
![]() Lamare Bogarde 84 | |
![]() Rico Henry (Thay: Dango Ouattara) 84 | |
![]() Kristoffer Vassbakk Ajer (Thay: Michael Kayode) 85 |
Thống kê trận đấu Brentford vs Aston Villa


Diễn biến Brentford vs Aston Villa
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mikkel Damsgaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Brentford: 24%, Aston Villa: 76%.
Phát bóng lên cho Aston Villa.
Kiểm soát bóng: Brentford: 23%, Aston Villa: 77%.
Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Evann Guessand bị phạt vì đẩy Frank Onyeka.
Phát bóng lên cho Brentford.
Kristoffer Vassbakk Ajer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Brentford.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rico Henry từ Brentford chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Igor Thiago thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Igor Thiago của Brentford bị thổi việt vị.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Kiểm soát bóng: Brentford: 24%, Aston Villa: 76%.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Brentford vs Aston Villa
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Nathan Collins (22), Sepp van den Berg (4), Keane Lewis-Potter (23), Yehor Yarmoliuk (18), Jordan Henderson (6), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Tyrone Mings (5), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Amadou Onana (24), Boubacar Kamara (44), Morgan Rogers (27), Youri Tielemans (8), John McGinn (7), Ollie Watkins (11)


Thay người | |||
69’ | Jordan Henderson Frank Onyeka | 16’ | Evann Guessand Emiliano Buendía |
79’ | Kevin Schade Aaron Hickey | 64’ | Lucas Digne Ian Maatsen |
79’ | Yehor Yarmoliuk Mathias Jensen | 64’ | Amadou Onana Donyell Malen |
84’ | Dango Ouattara Rico Henry | 74’ | John McGinn Lamare Bogarde |
85’ | Michael Kayode Kristoffer Ajer | 75’ | Emiliano Buendia Evann Guessand |
Cầu thủ dự bị | |||
Hakon Valdimarsson | Marco Bizot | ||
Aaron Hickey | Sam Proctor | ||
Rico Henry | Ian Maatsen | ||
Kristoffer Ajer | Lamare Bogarde | ||
Mathias Jensen | Triston Rowe | ||
Fábio Carvalho | Emiliano Buendía | ||
Frank Onyeka | Bradley Burrowes | ||
Antoni Milambo | Donyell Malen | ||
Myles Peart-Harris | Evann Guessand |
Tình hình lực lượng | |||
Ethan Pinnock Chấn thương gân kheo | Ezri Konsa Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Yunus Emre Konak Va chạm | Andres Garcia Va chạm | ||
Vitaly Janelt Chấn thương bàn chân | Ross Barkley Va chạm | ||
Paris Maghoma Va chạm | |||
Yoane Wissa Không xác định | |||
Gustavo Nunes Chấn thương gân kheo |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -4 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại